Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
PHAN TIẾN DŨNG
Hà Nội, 2018
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
Ngành: Kinh doanh Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 8340101
Họ tên học viên: PHAN TIẾN DŨNG Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS PHẠM THU HƯƠNG
Hà Nội, 2018
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng, luận văn thạc sĩ: “Công tác quản trị nguồn nhân lực
tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Thực trạng và giải pháp” là công trình nghiên cứu độc lập, công
phu do chính tôi hoàn thành Các tài liệu tham khảo và trích dẫn trong luận văn là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo độ tin cậy
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan trên!
Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 2018
Tác giả
Phan Tiến Dũng
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn này, tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến PGS.TS Phạm Thu Hương đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn, giúp đỡ, góp ý và cùng tôi chỉnh sửa trong suốt quá trình làm luận văn
Tôi cũng xin cảm ơn chân thành đến các thầy cô giáo đã giảng trong chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh khóa CH23 của trường Đại học Ngoại Thương
Hà Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi cho tôi trong quá trình học tập
và nghiên cứu tại trường
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ban lãnh đạo công ty, Trưởng phòng
và các cán bộ phòng HC-NS đã nhiệt tình giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu, thu thập thông tin, cung cấp số liệu cho bài luận văn này
Cuối cùng tôi xin cảm ơn tập thể lớp CH23B đã quan tâm, cổ vũ, động viên và
hỗ trợ tôi trong quá trình học tập
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ vii
TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN ix
LỜI NÓI ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC 4
1.1 Lý luận chung về quản trị nguồn nhân lực 4
1.1.1 Khái niệm 4
1.1.2 Vai trò quản trị nguồn nhân lực 5
1.1.3 Chức năng của quản trị nguồn nhân lực 6
1.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng tới công tác quản trị nguồn nhân lực 7
1.2 Nội dung quản trị nguồn nhân lực 9
1.2.1 Hoạch định nguồn nhân lực 9
1.2.2 Phân tích công việc 16
1.2.3 Tuyển dụng nguồn nhân lực 20
1.2.4 Đào tạo và phát triển 26
1.2.5 Đánh giá thực hiện công việc 29
1.2.6 Lương bổng và đãi ngộ 31
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM 36
2.1 Giới thiệu về Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 36
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 36
2.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của Công ty 37
2.1.3 Cơ cấu tổ chức của Công ty 38
Trang 62.1.4 Ngành nghề kinh doanh của Công ty 39
2.1.5 Môi trường kinh doanh của Công ty 39
2.1.6 Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong năm 2016-2017 40
2.2 Phân tích thực trạng và đánh giá công tác quản trị nhân lực của Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2015-2017 42
2.2.1 Thực trạng nguồn nhân lực của Công ty Cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN 42
2.2.2 Tình hình công tác hoạch định nguồn nhân lực 50
2.2.3 Thực trạng phân tích công việc 57
2.2.4 Thực trạng tuyển dụng nguồn nhân lực của Công ty 58
2.2.5 Thực trạng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 62
2.2.6 Đánh giá hiệu quả công việc 64
2.2.7 Thực trạng đãi ngộ nguồn nhân lực trong Công ty 66
2.3 Khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên về hoạt động quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 71
2.3.1 Thực hiện khảo sát mức độ hài lòng của CBNV: 72
2.3.2 Kết quả thăm dò 72
2.3.3 Ý kiến của nhân viên 78
2.3.4 Đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên 79
2.4 Tổng hợp đánh giá về công tác quản trị nhân lực tại Agriseco 79
2.4.1 Hoạch định nguồn nhân lực 79
2.4.2 Đào tạo và phát triển 80
2.4.3 Tuyển dụng nhân lực 80
2.4.4 Đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên 81
2.4.5 Lương bổng và đãi ngộ 81
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM 83
Trang 73.1 Chiến lược phát triển của Agriseco 83
3.2 Định hướng về phát triển nguồn nhân lực tại Agriseco 84
3.3 Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực tại Agriseco 87
3.3.1 Giải pháp về hoạch định nguồn nhân lực 87
3.3.2 Giải pháp nâng cao chất lượng tuyển dụng 91
3.3.3 Giải pháp về hoạt động đào tạo 93
3.3.4 Giải pháp xây dựng các hình thức kỷ luật, khen thưởng 94
3.3.5 Giải pháp về lương và phúc lợi 97
3.4 Một số đề xuât, kiến nghị 99
KẾT LUẬN 101
TÀI LIỆU THAM KHẢO 102
PHỤ LỤC 1 i
PHỤ LỤC 2 iii
PHỤ LỤC 3 v
PHỤ LỤC 4 vii
Trang 8DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Agriseco
Công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
& Phát triển Việt Nam
thương Việt Nam
Trang 9DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 So sánh chỉ tiêu kinh doanh của Agriseco trong năm 2017 41
Bảng 2.2 Số lượng cán bộ của Agriseco giai đoạn 2015 đến 2017 42
Bảng 2.3 Cơ cấu nhân sự từng đơn vị của Agriseco giai đoạn 2015 - 2017 43
Bảng 2.4 Tỷ lệ lao động trực tiếp và gián tiếp các đơn vị của Agriseco giai đoạn 2015-2017 44
Bảng 2.5 Trình độ học vấn của nhân viên Agriseco so sánh giai đoạn 2015-2017 45
Bảng 2.6 Độ tuổi lao động của Agriseco giai đoạn 2015-2017 46
Bảng 2.7 Thâm niên công tác của Agriseco giai đoạn 2015-2017 46
Bảng 2.8 Chấm dứt hợp đồng lao động, nghỉ không lương các đơn vị của Agriseco giai đoạn 2015-2016 50
Bảng 2.9 Thống kê tình hình nhân sự theo các đợt tuyển dụng - nghỉ việc theo của Agriseco trong giai đoạn 2015-2017 59
Bảng 2.10 Tuyển dụng theo vị trí công tác tại Agriseco giai đoạn 2015-2017 60
Bảng 2.11 Phiếu đánh giá chấm KPI của Agriseco năm 2017 64
Bảng 2.12 Đánh giá thành tích công tác của Agriseco năm 2017 65
Bảng 2.13 Thu nhập bình quân đầu người CBNV Agriseco trong giai đoạn 2016-2017 68
Bảng 2.14 Tiêu chí hiểu và nắm rõ công việc được giao 72
Bảng 2.15 Mức độ hài lòng về đóng góp được cấp quản lý ghi nhận và cân nhắc nghiêm túc 73
Bảng 2.16 Mức độ hài lòng về các chương trình đào tạo 74
Bảng 2.17 Mức độ hài lòng về các buổi họp và làm việc giữa các đơn vị 74
Bảng 2.18 Mức độ hài lòng của nhân viên về tương tác của cấp quản lý khi gặp sai lầm 75
Bảng 2.19 Mức độ hài lòng với công tác chấm lương, phúc lợi Agriseco 76
Bảng 2.20 Mức độ hài lòng về công tác tổ chức những chuyến nghỉ mát để tăng tình đoàn kết giữa các CBNV 76
Bảng 2.21 Mức độ hài lòng về văn hóa làm việc thân thiện, cởi mở 77
Trang 10Bảng 2.22 Mức độ hài lòng về trang thiết bị làm việc tại Agriseco 77
Bảng 2.23 Mức độ hài lòng của CBNV về tài chính ổn định, vững mạnh 78
Biểu 2.1 Biểu đồ lực lượng lao động phân theo giới tính 47
Biểu 2.2 Biểu đồ số lao động theo hợp đồng tuyển dụng và theo giới tính 47
Biểu 2.3 Biểu đồ số lao động theo vùng miền 48
Sơ đồ 1.1: Các kbước khoạch định nguồn nhân lực 10
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức của Agriseco 38
Sơ đồ 3.1: Dự thảo quy trình kỷ luật của Agriseco cho năm 2018 96
Trang 11TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN
Qua những phân tích, đánh giá thực trạng, luận văn đã chỉ ra được sự cần thiết của công tác quản trị nguồn nhân lực của công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN Trong giai đoạn từ 2015-2017 là giai đoạn khó khăn trong hoạt động kinh doanh cũng như công tác quản trị nguồn nhân lực Luận văn đã chỉ ra được những bất cập và khó khăn của ban lãnh đạo trong công tác điều hành và thay đổi lại cơ cấu lao động, hoạch định nhân sự để đạt được mục tiêu kinh doanh Mục tiêu của nghiên cứu là xác định, làm rõ các yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản trị nguồn nhân lực trong giai đoạn 2015-2017
Phương pháp nghiên cứu là phương pháp mô tả, khái quát đối tượng nghiên cứu và phân tích - tổng hợp Các nội dung nghiên cứu về công tác hoạch định nguồn nhân lực, phân tích công việc, tuyển dụng, đào tạo, đánh giá hiệu quả công việc và các chế độ về lương bổng, đãi ngộ của Agriseco Tác giả đã sử dụng phương phân tích - tổng hợp số liệu về nhân sự trong giai đoạn 2015-2017 để so sánh và đánh giá
sự thay đổi về cơ cấu và sự dịch chuyển của nguồn nhân sự trong công ty và tiến hành khảo sát mức độ hài lòng của CBNV để khái quát hóa các nguyện vọng và tâm
lý của nhân viên, từ đó đưa ra các giải pháp và định hướng hiệu quả nhất
Kết quả nghiên cứu không những chỉ ra được những thực trạng tồn tại vốn có,
so sánh tương quan trong giai đoạn ba năm (2015-2017) mà còn đánh giá, nhận xét, đối chiếu cơ sở lý luận, từ đó chỉ ra được những ưu điểm, nhược điểm hiện tại, đồng thời tiến hành khảo sát thực tiễn các CBNV trong công ty, phân tích chiến lược, định hướng về nhân sự trong tương lai để căn cứ đưa ra các giải pháp phù hợp, thực tiễn nhằm hoàn thiện và nâng cao công tác quản trị nguồn nhân lực của công ty cổ phần chứng khoán NHN0& PTNT VN
Trang 12LỜI NÓI ĐẦU
I Lý do chọn đề tài
Bài toán lớn nhất trong thời đại tri thức mà các công ty phải đối mặt là bằng cách nào nâng cao được chất lượng quản trị nguồn nhân lực, sử dụng được tối ưu nhất nội tại và phát huy được các điểm mạnh của công ty để đạt được các mục đích trong kinh doanh Trong nền kinh tế tri thức, nguồn nhân lực làm yếu tố quyết định hàng đầu, chủ yếu là năng lực trí tuệ, khả năng xử lý thông tin nhằm giải quyết các bài toán đặt ra một cách sáng tạo và hiệu quả Vì thế, yếu tố quyết định đến sự tồn tại, sự phát triển của công ty là nguồn nhân lực
Trong những giai đoạn 2010-2015, công ty cổ phẩn Chứng khoán NHN0&PTNT
VN đã trải qua nhiều biến động về nhân sự, tình hình hoạt động kinh doanh yếu kém, nợ xấu gia tăng, mà nguyên nhân chủ yếu từ sự lỏng lẻo trong công tác điều hành và quản trị nguồn nhân lực, dẫn đến vi phạm các quy định ban hành của Agriseco gây ra những hậu quả nặng nề
Trong bối cảnh nền kinh tế vĩ mô ổn định và phát triển, thị trường chứng khoán bước vào giai đoạn mới của sự trở lại (2015-2017) cũng là giai đoạn nằm trong chu trình tái cơ cấu toàn diện công ty, được sự ủng hộ tuyệt đối của công ty
mẹ Agribank và sự đi lên của thị trường chứng khoán Việt Nam Đây là cơ hội thuận lợi nhằm xây dựng và “thay máu” nhân sự, và hoạch định lại nguồn nhân lực của công ty để đạt được các mục tiêu đề ra Nhận thấy, đây là công tác cấp thiết và
có vai trò quyết định đến việc tồn tại và phát triển của Agriseco, tôi đã lựa chọn đề
tài: “Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Thực trạng và giải pháp”
II Tổng quan nghiên cứu
1 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu
1.1 Mục tiêu nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và khảo sát, phân tích thực trạng và tổng kết thực tiễn, luận văn đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng công tác quản trị
Trang 13nguồn nhân lực tại công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN, đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là đội ngũ lãnh đạo, quản lý giỏi, đội ngũ CBNV Các biện pháp nhằm thay thế, cải thiện và nâng cao chất lượng lao động giúp nhà quản trị đưa ra được các quyết định đúng đắn, bố trí sắp xếp đúng người, đúng việc nhằm nâng cao năng suất lao động, hiệu quả công việc phục vụ mục đích kinh doanh trong giai đoạn tái cơ cấu 2016 - 2018
1.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
Hệ thống hóa, làm rõ cơ sở lý luận và thực tiễn về công tác quản trị nguồn nhân lực Phân tích, đánh giá thực trạng của công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN
Đưa ra giải pháp và đề xuất, kiến nghị nhằm cải thiện, nâng cao công tác quản
trị nguồn nhân lực của Agriseco
2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
2.1 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của luận văn là công tác quản trị nguồn nhân lực của công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN
- Tình hình nghiên cứu: Trong giai đoạn trước và trong giai đoạn tái cơ cấu Agriseco (2016-2018)
- Về không gian: Công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT Việt Nam
- Về thời gian: Số liệu khảo sát nghiên cứu, đánh giá thực trang qua 3 năm (2015-2017)
Trang 14- Các giải pháp, khuyến nghị trong đề tài này được tác giả đề xuất cho tới năm 2020
3 Phương pháp nghiên cứu
• Luận văn sử dụng 1 số phương pháp sau đây:
- Phương pháp mô tả và khái quát đối tượng nghiên cứu
4 Tổng quan về tài liệu
Tài liệu được thu thập và chọn lọc như nhiều nguồn khác nhau Về cơ sở lý luận, tài liệu được sử dụng chính là Sách Quản trị nguồn nhân lực xuất bản năm 2011 của PGS.TS Trần Kim Dung, sách quản trị nguồn nhân sự xuất bản năm 2010 của TS Nguyễn Hữu Thân và một số tài liệu tham khảo nước ngoài khác Để đưa ra thực trạng
và giải pháp bài luận văn sử dụng tài liệu sơ cấp là nguồn tài liệu của Công ty cổ phần Chứng khoán NHNo&PTNT VN (bao gồm: tờ trình, nghị quyết, quyết định, quy trình, quy chế ) trong giai đoạn 2015-2017
5 Kết cấu luận văn
Ngoài lời mở đầu, kết luận, luận văn được kết cấu làm 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về quản trị nguồn nhân lực
Chương 2: Thực trạng công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt nam
Chương 3: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Trang 15CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
1.1 Lý luận chung về quản trị nguồn nhân lực
1.1.1 Khái niệm
con kngười klà kmột kthực kthể krất kđa kdạng, kphức ktạp. kMỗi kngười kđều kcó kmột kcá ktính,
ty kđều kcó kyếu ktố kcon kngười. kMà kđã kcó kyếu ktố kcon kngười kthì kcần kphải kquản ktrị kconngười. kQuản ktrị kcon kngười kchính ktài ksản, klà knguồn kvốn kmà kcông kty knên knắm kgiữ
Để làm rõ về nguồn nhân lực cần hiểu rõ các khái niệm sau:
a) Nhân lực: Là nguồn lực của mỗi con người, gồm có thể lực và trí lực
- kThể klực: kLà ksức kkhỏe kcủa kcon kngười. kThể klực kcủa ktừng kngười kkhác knhau
việc kvà knghỉ kngơi, kchế kđộ ky ktế, kđộ ktuổi, kgiới ktính, kthời kgian kcông ktác, k…
-Trí klực: kLà ksức ksuy knghĩ, ksự khiểu kbiết, ksự ktiếp kthu kkiến kthức, ktài knăng, knăng
Do kđó, knhân klực kcủa kmột kcông kty kbao kgồm ktất kcả kngười klao kđộng klàm kviệctrong kcông kty kđó. k
mà khọ kdùng kđể kcống khiến, kthành klập, kduy ktrì kvà kphát ktriển kcông kty. k
Nguồn nhân lực có 3 đặc điểm:
- Nguồn lực tạo ra lợi thế cạnh tranh cho công ty: Nên kinh tế đang chuyển sang giai đoạn tự động hóa, cách mạng 4.0, khi yếu tố công nghệ và môi trường đang được cải thiện, thì trí tuệ con người, sức sáng tạo để bắt kịp xu thế là lợi thế
Trang 16cạnh tranh lớn giữa các công ty Công ty tập trung được nguồn trí lực càng mạnh thì
sẽ dễ dàng bắt kịp hay dẫn đầu thị trường
- Đảm kbảo kcho kmọi knguồn ksáng ktạo kcủa kcông kty: kChỉ kcó kcon kngười kmới ksángtạo kra kcác khàng khoá, kdịch kvụ kvà kkiểm ktra kquá ktrình ksản kxuất kkinh kdoanh. kMặc kdù
mới kđiều kkhiển, kđánh kgiá, kthay kđổi klinh kđộng khoạt kđộng kphù khợp kvới kmôi ktrường
ngày kcàng kphát ktriển kvà knguồn klực kcon kngười klà kvô ktận. kNếu kbiết kkhai kthác knguồnlực kđúng kcách ksẽ ktạo kra knhiều kcủa kcải kvật kchất kcho kxã khội, kthoả kmãn knhu kcầu kngày
chức knăng kvề kthu khút, kđào ktạo kphát ktriển kvà kduy ktrì kcon kngười kcủa ktổ kchức knhằm kđạt
2011, k Tr.3)
Quản ktrị knguồn knhân klực kđóng kvai ktrò ktrung ktâm ktrong kviệc kthành klập kvà kgiúp
phát ktừ ktầm kquan ktrọng kcủa kcủa kyếu ktố kcon kngười ktrong kcông kty. kCon kngười klà kyếu
tố kcấu kthành knên kcông kty, kvận khành kvà kquyết kđịnh ksự kthành kbại kcủa kcông kty kđó
1.1.2 Vai trò quản trị nguồn nhân lực
sa kthải, ktính klương knhưng khiện knay kcách knhìn knhận kđã kphát ktriển khơn, kphù khợp khơntrong kmôi ktrường kkinh kdoanh. kCông kty kđã kđặt kcon kngười kvào kvị ktrí ktrọng ktâm ktrong
tồn ktại kvà kphát ktriển kcủa kcông kty. kCác kvai ktrò kcủa kquản ktrị knguồn knhân klực:
quản ktrị kcó kthể klập kkế khoạch khoàn kchỉnh, kxây kdựng ksơ kđồ ktổ kchức krõ kràng, kcó khệ kthống
kkiểm ktra khiện kđại, kchính kxác, kv.v… knhưng knhà kquản ktrị kđó kvẫn kcó kthể kthất kbại knếu
Trang 17kkhông kbiết ktuyển kđúng kngười kcho kđúng kviệc, khoặc kkhông kbiết kcách kkhuyến kkhích
knhân kviên klàm kviệc. kĐể kquản ktrị kcó khiệu kquả, knhà kquản ktrị kcần kbiết kcách klàm kviệc kvà
khoà khợp kvới kngười kkhác, kbiết kcách klôi kkéo kngười kkhác klàm kviệc ktheo ký kmình. k
- kNghiên kcứu kquản ktrị knguồn knhân klực kgiúp kcho kcác knhà kquản ktrị khọc kđược
kvới knhu kcầu kcủa knhân kviên, kbiết kcách kđánh kgiá knhân kviên kchính kxác, kbiết klôi kkéo
kcá knhân, kcải kthiện knăng ksuất klao kđộng, knâng kcao khiệu kquả kcủa ktổ kchức kvà kdần kdần
kcó kthể kđưa kchiến klược kcon kngười ktrở kthành kmột kbộ kphận khữu kcơ ktrong kchiến klược
Có kthể kthấy krằng kquản ktrị knguồn knhân klực kđóng kvai ktrò ktrọng ktâm ktrong kcông
ktác kquản ktrị kcủa kcông kty. kQuản ktrị ksử kdụng knguồn knhân klực ktốt ksẽ klàm knăng ksuất
ktăng kvà knâng kcao ktính khiệu kquả kcông kviệc ktừ kđó kđưa kcông kty kngày kcàng kphát ktriển
1.1.3 Chức năng của quản trị nguồn nhân lực
1.1.3.1 k Nhóm k chức k năng k thu k hút k nguồn k nhân k lực
Nhóm kchức knăng knày kchú ktrọng kvấn kđề kđảm kbảo kđủ ksố klượng knhân kviên kvới
kcác kphẩm kchất kphù khợp kcho kcông kviệc kcủa kcông kty. kĐể kcó kthể ktuyển kđược kđúng
kngười kcho kđúng kviệc, ktrước khết kcông kty kphải kcăn kcứ kvào kkế khoạch kkinh kdoanh kvà
kthực ktrạng ksử kdụng knhân kviên ktrong kcông kty knhằm kxác kđịnh kđược knhững kvị ktrí knào
kthu kthập, klưu kgiữ kvà kxử klý kcác kthông ktin kvề knguồn knhân klực kcủa kcông kty. k
Trang 181.1.3.2 Nhóm k chức k năng k đào k tạo k và k phát k triển
Nhóm kđào ktạo kvà kphát ktriển ktập ktrung kvào kviệc knâng kcao knăng klực kcủa knhân
Các kcông kty kthường kcó kkế khoạch kđào ktạo ktrong knăm kdành kcho knhân kviên kcủa
kmình knhằm knâng kcao knăng klực kchuyên kmôn, kxác kđịnh kthực klực kcủa knhân kviên kvà
kgiúp ktăng knăng ksuất klao kđộng. kCó knhiều khình kthức kđể kđạo ktạo kvà kphát ktriển knăng
klực kcủa knhân kviên kbằng kviệc ksử kdụng kchính kđội kngũ knhân kviên kcũ kđã knhiều kkinh
knghiệm kđào ktạo kcho kcán kbổ ktrẻ, kthiếu kkinh knghiệm kvà kchuyên kmôn khoặc kthuê kđội
1.1.3.3 Nhóm k chức k năng k duy k trì k nguồn k nhân k lực
Nhóm kchức knăng knày kchú ktrọng kđến kviệc kduy ktrì kvà ksử kdụng khiệu kquả knguồn
kcó ktrách knhiệm kvà khoàn kthành kcông kviệc kvới kchất klượng kcao. kKịp kthời kcó knhững
ktranh kcông kbằng, klành kmạnh, ktổ kchức kcác khoạt kđộng kvui kchơi kđoàn kthể kgắn kkết kcon
ktrường klành kmạnh, kcó klộ ktrình kthăng ktiến krõ kràng knhằm ktạo kđộng klực, kkhuyến kkích ksự
knỗ klực kvà kgắn kkết kcủa knhân kviên. kMột kcông kty kcó kthể ktồn ktại kvà kphát ktriển kphụ kthuộc
Tr.13)
1.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản trị nguồn nhân lực
1.1.4.1 Yếu tố bên ngoài
a) Khung cảnh kinh tế: Tình hình kinh tế và thời cơ kinh doanh ảnh hưởng lớn
đến công tác quản trị nguồn nhân lực Khi có biến động về kinh tế thì Công ty phải
Trang 19biết điều chỉnh các hoạt động để có thể thích nghi và phát triển tốt Cần duy trì lực lượng lao động có kỹ năng cao để khi có cơ hội mới sẽ sẵn sàng tiếp tục mở rộng kinh doanh Tình hình kinh tế biến động ảnh hưởng đến thị trường tài chính cũng dẫn đến tâm lý lo sợ, mất tập trung của người lao động
b) Dân số, lực lượng lao động: Tình hình phát triển dân số với lực lượng lao
động tăng đòi hỏi phải tạo thêm nhiều việc làm mới; ngược lại sẽ làm lão hóa đội ngũ lao động trong công ty và khan hiếm nguồn nhân lực
c) Luật pháp cũng ảnh hưởng đến công tác quản trị nguồn nhân lực, ràng buộc
các Công ty trong việc tuyển dụng, đãi ngộ người lao động: đòi hỏi giải quyết tốt mối quan hệ về lao động Đặc biệt, sự ràng buộc của luật pháp quy định về việc đãi ngộ đối với người lao động tác động trực tiếp và mạnh mẽ, dẫn đến việc thiếu công
cụ thu hút đối với nguồn nhân lực Các cơ quan chính quyền cùng các đoàn thể có ảnh hưởng đến công tác quản trị nhân lực về những vấn đề liên quan đến chính sách, chế độ lao động và xã hội (quan hệ về lao động, giải quyết các khiếu nại và tranh chấp về lao động)
d) Văn hoá – xã hội: Đặc thù văn hóa – xã hội của mỗi nước, mỗi vùng cũng
ảnh hưởng không nhỏ đến công tác quản trị nguồn nhân lực với nấc thang giá trị khác nhau, về giới tính, đẳng cấp…
e) Khoa học kỹ thuật công nghệ phát triển đặt ra nhiều thách thức trong công
tác quản trị; đòi hỏi tăng cường việc đào tạo, đào tạo lại nghề nghiệp, sắp xếp lại lực lượng lao động và thu hút nguồn nhân lực mới có kỹ năng cao
f) Đối thủ cạnh tranh: Sự cạnh tranh về tài nguyên nhân lực, Công ty phải biết
thu hút, duy trì và phát triển lực lượng lao động, không để mất nhân tài vào tay đối thủ
1.1.4.2 Yếu tố bên trong
a) Mục tiêu của Công ty: đây là một yếu tố thuộc môi trường bên trong của
Công ty, ảnh hưởng tới các bộ phận chuyên môn khác nhau và cụ thể là bộ phận quản trị nhân sự Chiến lược phát triển kinh doanh định hướng cho chiến lược phát triển nhân sự, tạo ra đội ngũ quản lý, chuyên gia, công nhân lành nghề và phát huy tài năng của họ
Trang 20b) Bầu không khí- văn hoá của Công ty: Là một hệ thống các giá trị, niềm tin,
các chuẩn mực được chia sẻ, nó thống nhất các thành viên trong một tổ chức Các tổ chức thành công là các tổ chức nuôi dưỡng, khuyến khích sự thích ứng năng động, sáng tạo
Công đoàn cũng là nhân tố ảnh hưởng đến các quyết định quản lý, kể cả quyết định về nhân sự (như: quản lý, giám sát và cùng chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của người lao động)
c) Nhân tố con người
Nhân tố con người ở đây chính là nhân viên làm việc trong Công ty Trong Công
ty mỗi người lao động là một thế giới riêng biệt, họ khác nhau về năng lực quản trị,
về nguyện vọng, về sở thích…vì vậy họ có những nhu cầu ham muốn khác nhau Quản trị nguồn nhân lực phải nghiên cứu kỹ vấn đề này để để ra các biện pháp quản trị phù hợp nhất
Cùng với sự phát triển của khoa học- kỹ thuật thì trình độ của người lao động cũng được nâng cao, khả năng nhận thức cũng tốt hơn Điều này ảnh hưởng tới cách nhìn nhận của họ với công việc, nó cũng làm thay đổi những đòi hỏi, thoả mãn, hài lòng với công việc và phần thưởng của họ
Tiền lương là thu nhập chính, có tác động trực tiếp đến người lao động Một trong những mục tiêu chính của người lao động là làm việc để được đãi ngộ xứng đáng Vì vậy vấn đề tiền lương thu hút được sự chú ý của tất cả mọi người, nó là công cụ để thu hút lao động Muốn cho công tác quản trị nhân lực được thực hiện một cách có hiệu quả thì các vấn đề về tiền lương phải được quan tâm một cách thích đáng
1.2 k Nội k dung k quản k trị k nguồn k nhân k lực
1.2.1.1 k Khái k niệm k hoạch k định k nguồn k nhân k lực
kđúng kngười, kđúng kviệc kvào kđúng kthời kđiểm kcần kthiết kvà klinh khoạt kđối kphó kvới
Trang 21kThừa knhân kviên ksẽ klàm ktăng kchi kphí, kgiảm knăng ksuất klao kđộng, kthừa kthời kgian knhàn
kviên khoặc kchất klượng knhân kviên kkhông kđáp kứng kyêu kcầu ksẽ kảnh khưởng kđến kchất
klượng, kthời kgian khoàn kthành kcông kviệc kvà kbỏ klỡ kcơ khội kkinh kdoanh. kTuy knhiên,
khoạch kđịnh knguồn knhân klực kkhông kchỉ kđơn kthuần kchú ký kđến ksự kdự kbáo ksố klượng
knhân kviên ktrong kcông kty. kHoạch kđịnh knguồn knhân klực klà kquá ktrình knghiên kcứu, kxác
kđịnh knhu kcầu knguồn knhân klực, kđưa kra kcác kchính ksách kvà kthực khiện kcác kchương
ktrình, khoạt kđộng kbảo kđảm kcho kcông kty kcó kđủ knguồn knhân klực kvới kphẩm kchất, kkỹ
knăng kphù khợp kđể kthực khiện kcông kviệc kcó knăng ksuất, kchất klượng kvà khiệu kquả kcao
k(PGS.TS Trần k Kim k Dung,2011, Tr 43)
1.2.1.2 Các k bước k hoạch k định k nguồn k nhân k lực
kthiết kvới kquá ktrình khoạch kđịnh kvà kthực kcác kchiến klược, kkế khoạch kkinh kdoanh kcủa
Sơ k đồ k 1.1: k Các k bước k hoạch k định k nguồn k nhân k lực
Nguồn: PGS.TS Trần k Kim k Dung, Quản k trị k nguồn k nhân k lực, TP.Hồ Chí Minh
Trang 22Phân ktích kmôi ktrường kvới kđiểm kmạnh, kđiểm kyếu, kcơ khội, kthách kthức k(SWOT)
kthực khiện kcông kviệc kđạt kđược kmục ktiêu kkinh kdoanh kđề kra. kVí kdụ: kCông kty kđang
khàng, kkích kthích ksự knhiệt khuyết kcủa knhân kviên. kTương kứng kcác kchính ksách ktuyển
kdụng ksẽ khướng kđến knhân kviên knhiệt khuyết, kham khọc khỏi khoặc kcác knhân kviên kkinh
knghiệm kđã kcó ktập kkhách khàng khoặc kmối kquan khệ krộng krãi. kCác kchính ksách ktrả kcông
ksẽ ktập ktrung kxây kdựng kcơ kchế kkhoán, khoặc ktrả khoa khồng kcao kđể kkích kthích knhân
Công kthức ktổng kquát kcho kmối kliên khệ kgiữa kkết kquả khoạt kđộng kkinh kdoanh kvà
Kết k quả k HĐKD k = k NSLĐ k bình k quân k x k số k lượng k nhân k viên k bình k quân k
Trong k đó: k NSLĐ k bình k quân k có k thể k tính k bằng k đơn k vị k sản k phẩm, k doanh k số, k công k việc
k hoàn k thành k được k giao, … k Như k vậy, k cùng k một k kết k quả k kinh k doanh, k công k ty k có k thể k tăng
k lao k động k hoặc k tăng k NSLĐ k hoặc k có k thể k tăng k cả k 2 k tùy k vào k chiến k lược k của k công k ty k
Phân ktích khiện ktrạng knguồn knhân klực knhằm kxác kđịnh kđược kđiểm kmạnh, kđiểm
kyếu, knhững kkhó kkhăn, kthuận klợi kcủa kcông kty. kQuản ktrị knguồn knhân klực kvừa kcó ktính
khệ kthống kvừa kcó ktính kquá ktrình. k
- Cơ kcấu ktổ kchức: kloại khình ktổ kchức, kphân kcông kchức knăng, kquyền khạn kcác
kđơn kvị ktrong kcông kty
Trang 23Về kphương kdiện kquá ktrình kquản ktrị knguồn knhân klực klà ktổng khợp ktất kcả kcác kquá
ktrình kthu khút, kđào ktạo, kphát ktriển kvà kduy ktrì knguồn knhân klực k
Việc kphân ktích kthực ktrạng knguồn knhân klực kgiúp kcông kty kđánh kgiá kđúng knội ktại
khiện kcó kđể kcó kthể kứng kphó, kthay kđổi kcơ kcấu knhân ksự kkịp kthời kthích kứng kvới kchiến
Tiến khành kdự kbáo kkhối klượng kcông kviệc kvới kkế khoạch ktrung kvà kdài khạn khoặc
kxác kđịnh kkhối klượng kcông kviệc khiện ktại kvà ktiến khành kphân ktích kcông kviệc kđối kvới kkế
Từ kmục ktiêu khoạt kđộng kkinh kdoanh kcủa kmình, knhà kquản ktrị ksẽ kdự kbáo kđược
kcông kviệc kcần kthực khiện kđể kđạt kđược kmục ktiêu, kvà ktính kchất kcần kthiết kcủa knhân kviên
Các knhà kquản ktrị kphối khợp kvới ktrưởng kcác kbộ kphận kdự kbáo kkhối klượng kcông
kCông ktác knày kthường káp kdụng kcho kcác kmục ktiêu, kkế khoạch kdài khạn kvà kthực
- Sự kthay kđổi kvề ktổ kchức khành kchính klàm knâng kcao knăng ksuất klao kđộng knhư:
Trang 24- Yêu kcầu knâng kcao kchất klượng ksản kphẩm, kdịch kvụ
- Khả knăng ktài kchính kcủa kcông kty kđể kcó kthể kthu khút klao kđộng klành knghề ktrên
kmột ktrục ktọa kđộ kkhác klà ksố klượng knhân kviên kcần kthiết. kNghiên kcứu knhu kcầu knhân
kthời kgian kvà kxu khướng kphát ktriển kchung, kthường kchỉ káp kdụng kở knhững knơi kcó ktình
kcách ksử kdụng khệ ksố kgiữa khai kđại klượng kvề kquy kmô ksản kxuất kkinh kdoanh knhư kkhối
kthiết ktương kứng. kPhương kpháp knày kít kchính kxác kdo kkhông ktính kđến ksự kthay kđổi kvề
kcông kthức ktính ktoán kvề kmối kquan khệ kgiữa knhu kcầu knhân kviên kvà kmột ksố kbiến kđộng
ktương kđối kphức ktạp, kđòi khỏi kkích kthước kmẫu klớn kvà kvẫn kdựa kvào ksố kliệu kquá kkhứ
kđược ksử kdụng krộng krãi ktrong kthực ktiễn kvà kgiữ kvai ktrò kquan ktrọng ktrong kdự kbáo knhu
kcầu knhân kviên. kMột knhóm knhỏ kcác kchuyên kgia kđược kmời kđến kthảo kluận kvà kdự kbáo
knhu kcầu knhân kviên ktrên kcơ ksở kđánh kgiá, kphân ktích kảnh khưởng kcủa kcác kyếu ktố kmôi
kViệc kthảo kluận ktrực ktiếp kgiúp kcho kcác kchuyên kgia kcó kcơ khội khiểu krõ, kđánh kgiá ktình
Trang 25khình kkhách kquan kvà kdự kđoán ktính khình kchính kxác khơn. kSau kđó, kcác kchuyên kgia ksẽ
kcho ký kkiến kđánh kgiá kcủa kcá k knhân khọ kvề knhu kcầu knhân ksự ktrong ktương klai. kKết kquả
kđánh kgiá ksẽ kđược kxử klý kvà kthông kbáo klại kcho knhóm. kNhóm ksẽ kthảo kluận kvà kra kquyết
kđịnh. kTuy knhiên kphương kpháp ktrao kđổi ktrực ktiếp knày kcó kthể kkhông kkhách kquan knếu
kcác kchuyên kgia kchịu kảnh khưởng kcó ktính kchất kchi kphối kcủa kmột kcá knhân kcó kchức kvụ
knhận kđịnh kcủa kcác kchuyên kgia knhưng kkhông kđể khọ kgặp kgỡ, kthảo kluận. kCác kchuyên
kgia ksẽ kđược kmời kdự kbáo kriêng klẻ. kKết kquả kdự kbáo ksẽ kđược ktổng khợp kvà kthông kbáo
klại kcho khọ. kkết kquả kcủa kcác kchuyên kgia kkhác ksẽ kgiúp kmỗi kchuyên kgia ktự ksuy kngẫm,
kđiều kchỉnh klại kdự kbáo kcủa khọ. kSau kvài kvòng knhư kvậy kkết kquả kdự kbáo kđạt kđược kcó
Bước 5: kPhân ktích kquan khệ kcung kcầu, kkhả knăng kđiều kchỉnh khệ kthống kquản ktrị
Phân ktích kquan khệ kcung kcầu klao kđộng kcho kcác kkế khoạch kngắn khạn ksẽ kgiúp kcho
kcông kty kđề kra kcác kchính ksách, kkế khoạch kvà kchương ktrình kcụ kthể kvề knguồn klực kcủa
kcông kty knhư kcần kthêm kbao knhiêu knhân kviên, kcơ kcấu kvị ktrí knào, ktiêu kchuẩn kra ksao,
klợi k… knên ksửa khay kbổ ksung kgì khay kkhông. k
Trên kcơ ksở kso ksánh kdự kbáo knhu kcầu knguồn knhân klực k ktrong kcác kkế khoạch kdài
ksự kthay kđổi kkế khoạch knguồn knhân klực kđể kthích knghi kvà kđáp kứng kđược kvới ksự kthay
kphần, kcó knhu kcầu kcao kvề knhân kviên kmôi kgiới kcó kkinh knghiệm kvà ktập kkhách khàng
klớn, kđồng kthời ktrên kthị ktrường ksức kcạnh ktranh kvề kthương khiệu kcòn kthấp. k kKhi kđó,
kCông kty ksẽ káp kdụng kmột khoặc k kkết khợp kmột ksố kbiện kpháp knhư: ktrả kvới kmức klương
kcao, ktuyển kvào knhững kvị ktrí kquan ktrọng ktrong kcông kty, ksử kdụng kcác kchính ksách kthu
Trang 26khút kvới kcác knhân kviên kgiỏi ktrên kthị ktrường. kKết khợp ktổ kchức kđào ktạo, ktuyển ksinh kvà
kchọn kra kcác kthành kviên kxuất ksắc knhất. k
k k k k k k k kNhu k cầu k tuyển k = k Số k cần k có k - k Số k hiện k có k + k (% k nghỉ k việc k *Số k hiện k có) k
Công kty kxây kdựng kcác kchính ksách, kkế khoạch kcụ kthể knhằm kthực khiện kđúng kmục
ktiêu kđặt kra, kđảm kbảo kcông kty kluôn kcó kđủ ksố klao kđộng kcần kthiết kvới kđầy kđủ kphẩm
kchất, kkỹ knăng kcần kthiết kđể khoàn kthành kcông kviệc. kCác kbiện kpháp kthực khiện kcụ
• kĐề kbạt knội kbộ
kviên. k
Trang 27Bước 7: kKiểm ktra kđánh kgiá ktình khình kthực khiện
knguồn knhân klực, kxác kđịnh kcác ksai klệch kgiữa kkế khoạch kvà kthực khiện, kcác knguyên
knhân kdẫn kđến ksai klệch kđó kvà kbiện kpháp khoàn kthiện. k
Trong kmỗi kgiai kđoạn knhà kquản ktrị kphải kthường kxuyên kkiểm ksoát kxem kcác kkế
khoạch kvà kchương ktrình kcó kphù khợp kvới kmục ktiêu kđề kra kvà kđi kđúng kkế khoạch kban kđầu
Trần k Kim k Dung, 2011, Tr.53)
1.2.2 Phân tích công việc
1.2.2.1 k Khái k niệm
Phân ktích kcông việc klà kquá ktrình knghiên kcứu knội kdung kcông kviệc knhằm kxác
kcông kviệc kvà kcác kphẩm kchất, kkỹ knăng knhân kviên kcần kthiết kphải kcó kđể kthực khiện
kcông kviệc(PGS.TS Trần k Kim k Dung, 2011, Tr 71)
ktiêu kchuẩn kcông kviệc. kBản kmô ktả kcông kviệc klà kvăn kbản kliệt kkê kcác kchức knăng,
ktra, kgiám ksát kvà kcác ktiêu kchuẩn kcần kđạt kkhi kthực khiện kcông kviệc. kBảng ktiêu kchuẩn
kcông kviệc klà kvăn kbản kliệt kkê knhững kyêu kcầu kvề knăng klực kcá knhân knhư khọc kvấn, kkinh
knghiệm kcông ktác, kkhả knăng kgiải kquyết kvấn kđề, kcác kkỹ knăng kkhác kvà kcác kđặc kđiểm
Phân ktích kcông kviệc kcung kcấp kcác kthông ktin kvề knhững kyêu kcầu, kđặc kđiểm kcủa
kcông kviệc knhư kcác khành kđộng knào kcần kđược ktiến khành kthực khiện, kcách kthức kthực
ktrị ksẽ kkhông ktạo kra kđược ksự k kphối khợp kđồng kbộ kgiữa kcác kbộ kphận kcơ kcấu ktrong
kCông kty; kkhông kthể kđánh kgiá kđược kyêu kcầu kcủa kcông kviệc kđó, kvì kthế kkhông kthể
Trang 281.2.2.2 k Các k phương k pháp k phân k tích k công k việc
a) k Bảng k câu k hỏi
Là kphương kpháp khữu khiệu kđể kthu kthập kthông ktin kphân ktích kcông kviệc. kBảng
kcâu khỏi kliệt kkê knhững kcâu khỏi kđã kđược kchuẩn kbị kkỹ klưỡng ktừ ktrước kvà kphân kphát
kcho knhân kviên kđiền kcác kcâu ktrả klời. kTổng kkết kcác kcâu ktrả klời kcủa knhân kviên, kcán kbộ
ktrong kcông kty. kKhi kcảm kthấy kthông ktin kkhông kđầy kđủ, kcán kbộ kphân ktích knên kthảo
kluận klại kvới knhân kviên kthực khiện kcông kviệc. kNhìn kchung, kbảng kcâu khỏi kcung kcấp
kcác kthông ktin knhanh khơn kvà kdễ kthực khiện khơn kso kvới kphỏng kvấn. k
• kCấu ktrúc kcủa kcác kcâu khỏi: k
knhững kcâu khỏi kvề kcác knhiệm kvụ kphụ knhân kviên kphải kthực khiện kthêm ktại knơi klàm
kviệc. kTuy knhiên kcâu khỏi kcần kxoay kquanh ktrọng ktâm kcác kvấn kđề kphải knghiên kcứu kvà
Câu khỏi kcần kthiết kkế kđơn kgiản, kdễ khiểu, kdễ ktrả klời kvà kcó kthể ktrả klời kngắn knhất
kcó kthể. kNên kthiết kkế kloại kcâu khỏi kđóng kmở, kví kdụ:k“Theo kanh k(chị), kcường kđộ klàm
kở knhà kthường ktrả klời kkhông ktrung kthực kvà kít kchính kxác. kPhân ktích kcông kviệc kcó ký
knghĩa kquan ktrọng kđối kvới khoạt kđộng kcủa kcông kty, kdo kđó, kviệc ktrả klời kđược kthực khiện
ksao kcho knhân kviên kkhông kcảm kthấy kkhó kchịu kvì kmất kthời kgian kcá knhân kcủa khọ. k
b) k Quan k sát
kkhi kthực khiện kcác kcông kviệc kkhác knhau, kcác kthông ktin kvề kđiều kkiện klàm kviệc, kcác
kmáy kmóc, kdụng kcụ, knguyên kvật kliệu ksử kdụng ktrong kquá ktrình klàm kviệc kvà khiệu kquả
Trang 29kthực khiện kcông kviệc. kPhương kpháp kquan ksát khữu khiệu kđối kvới knhững kcông kviệc kcó
kví kdụ knhư klái kxe, khay ktrợ klý. kTuy knhiên, kphương kpháp kquan ksát kcó kthể kcung kcấp kcác
kthông ktin kthiếu kchính kxác kdo khội kchứng kHawthone k(khi kbiết kmình kbị kquan ksát knhân
- kQuan ksát ktheo kchu kkỳ kcông kviệc khoàn kchỉnh k(chu kkỳ klà kthời kgian kcần kthiết
kđiều kbỏ ksót ktrong kquá ktrình kquan ksát. k
c) k Phỏng k vấn
k Phương kpháp knày kthực khiện ktrực ktiếp ktừng kcá knhân, knhóm knhân kviên kthực
kđó. kPhương kpháp knày ksử kdụng khữu khiệu kkhi kmục kđích kcủa kphân ktích kcông kviệc klà
kxây kdựng ktiêu kchuẩn kmẫu kđánh kgiá knăng klực kthực khiện kcông kviệc kcủa knhân kviên,
kxác kđịnh knhu kcầu kđào ktạo kvà kxác kđịnh kgiá ktrị kcủa kcông kviệc. kPhỏng kvấn kcho kphép
kvấn ktạo kcơ khội kcho knhân kviên kgiải kthích kcác kyêu kcầu kvà kchức knăng kcông kviệc
ktin ksai klệch khoặc kkhông kmuốn ktrả klời kđầy kđủ kcác kcâu khỏi. k
• kNghiên kcứu kcông kviệc ktrước kkhi kthực khiện kphỏng kvấn ksao kcho kcó kthể kđưa
• kChọn kngười kthực khiện kcông kviệc kgiỏi knhất kvà kchọn kngười kcó kkhả knăng kmô
Trang 30• kNhanh kchóng kthiết klập kmối kquan khệ kvới kngười kphỏng kvấn kvà kgiải kthích krõ
Nhật kký klàm kviệc kdo kngười kthực khiện kcông kviệc kghi kchép kvề kcác knhiệm kvụ
kloại kcông kviệc kthực khiện, khao kphí kthời kgian kthực khiện,…. kSẽ kbiết kđược kmức kđộ
kthường kxuyên kcủa kcác kloại knhiệm kvụ, kthời kgian ktrung kbình kcần kthiết kđể khoàn kthành
kcác knhiệm kvụ, klãng kphí kthời kgian klàm kviệc kvì kbất kcứ klý kdo knào. kNhật kký kngày klàm
kviệc khữu kdụng kkhi kphân ktích kcông kviệc kkhó kquan ksát knhư kcác kcông kviệc kgián ktiếp
knhư: klễ ktân, klái kxe, ktrợ klý… kNhược kđiểm klà kngười kviết knhật kký kcó kthể kngại kviết
ktrung kthực knhững klỗi ksai kdo kchủ kquan kcá knhân ktrong kquá ktrình klàm kviệc. k
1.2.2.3 k Xây k dựng k Bảng k mô k tả k công k việc k và k Bảng k tiêu k chuẩn k công k việc
a) kBảng kmô ktả kcông kviệc k
- kNhân kdiện kcông kviệc kgồm kcó: kTên kcông k kviệc, kmã ksố kcông kviệc, kcấp kbậc
kcông kty. kNgười kthực khiện kđóng kvai ktrò kgì ktrong kcông kty
- kCác kmối kquan khệ ktrong kthực khiện kcông kviệc: kNên kghi krõ kmối kquan khệ kcủa
Trang 31kchính, ksau kđó knên kgiải kthích kcác kcông kviệc kcụ kthể kcần kthực khiện ktrong kchức knăng
kchính kđó. k
- kTiêu kchuẩn kmẫu ktrong kđánh kgiá knhân kviên kthực khiện kcông kviệc: knêu kchỉ krõ
kngười kthực khiện kcông kviệc kthường kđạt kđược kcác ktiêu kchuẩn kgì kvề ksố klượng kcông
- kĐiều kkiện klàm kviệc: kLiệt kkê kđiều kkiện klàm kviệc kđặc kbiệt knhư kthêm kgiờ,
Là kvăn kbản kliệt kkê ktất kcả knhững kyêu kcầu kchủ kyếu kđối kvới knhân kviên kthực khiện
kcông kviệc. kDo kcác kcông kviệc kđa kdạng knên kcác kyêu kcầu kcủa kyếu kđối kvới knhân kviên
kthực khiện kcũng kđa kdạng. kNhững kyếu ktố kthường kđề kcập ktrong kbảng ktiêu kchuẩn kcông
kviệc klà:
- Các kkỹ knăng klàm kviệc kvới kngười kkhác, kvới kmáy kmóc kthiết kbị, kxử klý kthông
ktin, kdữ kliệu
- Các kphẩm kchất kcá knhân kcần kthiết kđể kđảm kbảo kthực khiện kcông kviệc kthành
1.2.3.1 k Khái k niệm k tuyển k dụng k nguồn k nhân k lực
kđủ knăng klực, kphẩm kchất kđáp kứng kđược kcông kviệc kđược kđặt kra. kTrong kmột kcông kty,
Trang 32kcông ktác ktuyển kdụng knguồn knhân klực kthành kcông ktức klà ktìm kđược knhững knhân kviên
ktrì kphát ktriển kcủa kcông kty. kNgoài kra, kbản kthân knhững kngười kđược ktuyển kvị ktrí kphù
khợp kvới knăng klực kvà ksở ktrường kcủa kmình, ksẽ krất kvui kvà khăng ksay klàm kviệc
1.2.3.2 k Xây k dựng k các k tiêu k chuẩn k tuyển k chọn
Tiêu kchuẩn ktuyển kchọn kcần k3 kkhía kcạnh: ktiêu kchuẩn kchung kvới kcông kty, ktiêu
kchuẩn kphòng kban khoặc kbộ kphận kcơ ksở kvà ktiêu kchuẩn kđối kvới kcá knhân kthực khiện
kcông kviệc. kTiêu kchuẩn kđối kvới kcá knhân kthực khiện kcông kviệc klà knhững ktiêu kchuẩn
kliệt kkê ktrong kbảng ktiêu kchuẩn kcông kviệc. k
- kTừ k18 ktuổi ktrở klên
- kCó kđơn kxin kdự ktuyển, kcó klý klịch krõ kràng kvà kcó kđủ kcác kvăn kbằng kchứng kchỉ
+) kTham kdự kkỳ kthi ktuyển. kĐể ktrúng ktuyển kcần kđáp kứng kyêu kcầu kvề kkhả knăng,
- kHiểu kbiết kvề khệ kthống ktổ kchức kcông kty
Trang 33+) kTrúng ktuyển
kđủ kđể kđược ktuyển kchọn kvào kcông kty. kĐể kđược ktuyển, kứng kviên kphải kđáp kứng kđược
kyêu kcầu ktiêu kchuẩn kcủa kcông kty kvà ktiêu kchuẩn kcủa kphòng kban khoặc kbộ kphận kcơ ksở
kTiêu kchuẩn kcủa kcông kty kthường kliên kquan kđến kcác kphẩm kchất kgiá ktrị kcủa knhân kviên
kmà kcông kty kđó kcho klà kcó kkhả knăng khoàn kthành ktốt kcông kviệc knhư ktính klinh khoạt,
knăng kđộng, kthông kminh… kMỗi kphòng kban, kbộ kphận kcũng kcó kthể kthêm kcác ktiêu kchí
kcầu kđặt kra ksẽ kđược kthông kbáo ktrúng ktuyển kcủa kcông kty
1.2.3.3 k Quá k trình k tuyển k chọn k nguồn k nhân k lực
Hình kthức kchuyển kcác knhân kviên ktrong knội kbộ kđược kưu ktiên khàng kđầu kdo kcác
- kNhân kviên kđã kđược kthử kthách klòng ktrung kthành, kthái kđộ knghiêm ktúc, ktrung
kthực, ktinh kthần ktrách knhiệm kvà kít kbỏ kviệc
kHọ kđã kđược klàm kquen, khiểu kđược kmục ktiêu kcủa kcông kty k, kdo kđó knhanh kchóng kthích
- kHình kthức ktuyển ktrực ktiếp ksẽ ktạo ksự kthi kđua, kcạnh ktranh kgiữa kcác knhân kviên,
kkích kthích khọ klàm kviệc ktích kcực, ksáng ktạo kvà ktạo khiệu ksuất kcao khơn
- kTiết kkiệm kchi kphí ktuyển kdụng ktừ kbên kngoài. k
- kViệc ktuyển kthành kviên kcho kmột kchức kvụ ktrống ktheo kkiểu kthăng kchức knội kbộ
kcách klàm k kviệc kcủa kcách ktrên ktrước kđây, kdễ kgây khiện ktượng klập kkhuôn, kthiếu ksáng
ktạo, kkhông ktạo kra ksự kkhác kbiệt
Trang 34- kDễ khình kthành klên knhóm kứng kviên k“không kthành kcông”, khọ klà knhững kngười
klý kkhông kphục kquản ktrị, kbất khợp ktác kvới kquản ktrị kmới, kchia kbè, kkéo kphải, kmất kđoàn
kkết, kkhó klàm kviệc. k
Do kdó, kđể kcó kthể kxác kđịnh kđược kcó kbao knhiêu kứng kviên knội kbộ, kcông kty knên kcó
kthông ktin kvề ksố klượng, kchất klượng, kvà kđặc kđiểm kcủa knhân kviên kthông kqua kthu kthập kvà
Trong khồ ksơ knhân kviên kcần kcó kthông ktin kđầy kđủ kvề ktuổi ktác, ksức kkhỏe, kthời
kgian kcòn kcó kthể kcông ktác, ktrình kđộ khọc kvấn, kđịnh khướng kphát ktriển kbản kthân, k…
kNhững kthông ktin knày kcó kthể kđược klưu ktrữ kvà kxử klý ktrên kmáy ktính, kthường ksử kdụng
kđể kxác kđịnh kai ktrong ksố knhân kviên khiện ktại kcó kthể kđược kthăng kcấp khoặc kphù khợp kvị
ktrí kcông ktác kmới. k
b) kNguồn k bên k ngoài k Công k ty k
Tuyển kdụng kbên kngoài kCông kty krất kđa kdạng, kngười kgiỏi krất knhiều ktuy knhiên
kchọn kđược k1 kngười kphù khợp kvới kCông kty, kvới kvị ktrí kchức knăng kkhông kphải klà kdễ
kdàng. kMột ksố knguồn kđể ktìm kkiếm knhân ksự ktừ kbên kngoài như bạn kbè kcủa knhân kviên
Ưu điểm
- kMang ksự kmới kmẻ, kcó kthể klà ksự ksáng ktạo, kđột kphá kđến kvới kCông kty
- kĐây klà knhững kngười kđược ktrang kbị kkiến kthức ktiên ktiến kvà kcó khệ kthống
- kHọ kcó kkhả knăng klàm kthay kđổi kcách klàm kcũ kcủa ktổ kchức kmà kkhông ksợ knhững
Trang 35- kĐáp kứng kđược kcác kmục ktiêu kmới kvà kđối kphó kvới knhu kcầu kphát ktriển knhanh
ktừ kcác kcông kty kkhác, knhư kvậy kcó kthể kgiảm kthiểu knhu kcầu kvề kcác kchương ktrình kđào
ktạo kvà kphát ktriển ktoàn kdiện
Nhược điểm:
- kTốn kchi kphí kvà kthời kgian kcho kviệc kchiêu kmộ k(vì kthị ktrường kbên kngoài klớn khơn
kvà kkhó ktiếp kcận khơn knguồn knội kbộ) kvà khướng kdẫn knhân kviên kthích knghi kvới kmôi
kcho knhân kviên khiện ktại kvì knó kgiảm kthiểu kcơ khội kthăng ktiến kcủa khọ ktrong ktổ kchức
- kCần kcó kthời kgian kđể kxác kđịnh kđiểm kmạnh kyếu, ksự ktrung kthực kcủa knhân kviên kmới
- k kSự kcạnh ktranh kcủa kthị ktrường kvề kloại kứng kviên kcần ktuyển
- kCác knhân kviên kmới kcó kthể klà knhững kngười kgiỏi kvề kchuyên kmôn knhưng kkhả
knăng knhảy kviệc kcũng krất kcao knếu kkhông kcó kchế kđộ ktốt kđể kduy ktrì knhân klực knếu
1.2.3.4 k Các k hình k thức k thu k hút k ứng k viên
a) k k Quảng k cáo k trên k website k công k ty k và k các k Website k uy k tín k về k tuyển k dụng
Đây klà khình kthức kthu khút khữu khiệu, kđặc kbiệt klà kđối kvới kcông kty klớn. kHiện ktại kcó krất
kcareelink.vn…Đây klà kmôi ktrường kđể kcông kty kvà kcác kứng kviên kdễ kdàng ktìm kthấy knhau
kvới kchi kphí krẻ. kĐể kchất klượng kquảng kcáo ktốt, knên kchú ký kcác kvấn kđề
kquảng kváo kvới ksố klần kxuất khiện kvà kvị ktrí kdễ kdàng knhìn kthấy ktrên kwebsite. k
kviệc, knêu kcác ktiêu kchí krõ kràng, kcụ kthể kđể ktìm kđược kứng kviên kthích khợp. kCuối kcùng
Trang 36b) k Thông k qua k văn k phòng k dịch k vụ k lao k động k hoặc k giới k thiệu k thông k qua k mối k quan k hệ
k cá k nhân
- Công kty kgặp kkhó kkhăn khoặc kthực khiện kkhông kcó khiệu kquả kviệc ktuyển knhân
- Công kty kmuốn kthu khút ksố klao kđộng kđang klàm kviệc kcho kcác kcông kty klà kđối kthủ
c) k Tuyển k các k sinh k viên k tốt k nghiệp k từ k các k trường k Đại k học k và k Sinh k viên k thực k tập
Các kcông kty kthường kchọn kmột ksố ktrường kđại khọc kđược kcho klà kthích khợp kđể
kgiải kthưởng, kquà ktặng, ktài ktrợ kcho kmột ksố kdự kán, kchương ktrình knghiên kcứu kkhoa
khọc, kthể kthao, ksử kdụng kmột ksố kcựu ksinh kviên kcủa ktrường kđể ktham kgia kgiúp ktổ kchức
kcó ktác kdụng klàm kcho kuy ktín, ksản kphẩm kcủa kcông kty ktrở klên kquen kthuộc kvới ksinh kviên
knhân kviên kmới, kcác kbản kmô ktả kcông kviệc kvà ktiêu kchuẩn kcông kviệc kgiúp kcho kviệc
ktuyển kchọn knhững ksinh kviên ktốt knghiệp kđạt kđược kkết kquả ktốt. kTuy knhiên, khiện knay
kcác ktrường kđại khọc khiện knay kvẫn kchưa kcó kcác knghiên kcứu kthống kkê kchặt kchẽ kvề ksố
kChất klượng kđào ktạo kcũng kcòn knhiều kbất kcập kdo kđó, knhiều kcông kty kchưa kthật ksự ktin
Trang 371.2.4 Đào tạo và phát triển
1.2.4.1 k Khái k niệm
Đào ktạo klà kquá ktrình kcho kphép kcon kngười ktiếp kthu kcác kkiến kthức, khọc kcác kkỹ
knăng kmới kvà kthay kđổi kcác kquan kđiểm khay khành kvi kvà knâng kcao kkhả knăng kthực khiện
kcông kviệc kcủa kcác kcác knhân. kĐào ktạo kliên kquan kđến kviệc ktiếp kthu kcác kkiến kthức, kkỹ
2011, Tr.197)
Phát ktriển kliên kquan kđến kviệc knâng kcao kkhả knăng ktrí ktuệ kvà kcảm kxúc kcần kthiết
kđể kthực khiện kcông kviệc ktốt khơn
ktrọng kvào kcông kviệc khiện kthời kcủa kcá knhân, kgiúp kcá knhân kcó kngay kcác kkỹ knăng kcần
kthiết kđể kthực khiện ktốt kcác kcông kviệc khiện ktại. kCòn kphát ktriển knhằm kchú ktrọng klên
kcông kviệc ktương klai ktrong kcông kty. kKhi kmột kngười kđược kthăng ktiến klên kchức kvụ
ktriển knhân kviên ksẽ kgiúp kcho kcác kcá knhân kchuẩn kbị ksẵn kcác kkiến kthức, kkỹ knăng kcần
kthiết kđó. k
1.2.4.2 k Vai k trò
Trong kcác kcông kty, kđào ktạo kvà kphát ktriển kcó ktác kdụng kvà ký knghĩa knhất kđịnh kđối
kvới kcả kcông kty kvà kngười klao kđộng:
kDuy ktrì kvà knâng kcao kchất klượng knguồn knhân klực, ktạo klợi kthế kcạnh ktranh. k
kpháp kquản klý ksao kcho kphù khợp kđược kvới knhững kthay kđổi kvề kquy ktrình kcông knghệ,
Trang 38- kGiải kquyết kcác kvấn kđề kvề ktổ kchức. kĐào ktạo kvà kphát ktriển kcó kthể kgiúp kcác knhà
kquản ktrị kgiải kquyết kcác kvấn kđề kvề kmâu kthuẫn, kxung kđột kgiữa kcác kcá knhân kvà kgiữa
kcông kđoàn kvới kcác knhà kquản ktrị, kđề kra kcác kchính ksách kvề kquản klý knguồn knhân klực
kcủa kcông kty kcó khiệu kquả
kkhó kkhăn, kbỡ kngỡ ktrong knhững kngày kđầu klàm kviệc ktrong ktổ kchức, kcông kty, kcác
kchương ktrình kđịnh khướng kcông kviệc kđối kvới knhân kviên kmới ksẽ kgiúp khọ kmau kchóng
kthay kthế kcho kcác kcán kbộ kquản klý, kchuyên kmôn kkhi kcần kthiết
- kTạo kra ktính kchuyên knghiệp kvà ksự kgắn kbó kgiữa kngười klao kđộng kvà kcông kty
kthực khiện kcông kviệc kkhông kđáp kứng kđược kcác ktiêu kchuẩn kmẫu, khoặc kkhi knhân kviên
kĐược ktrang kbị knhững kkỹ knăng kchuyên kmôn kcần kthiết ksẽ kkích kthích knhân kviên kthực
khiện kcông kviệc ktốt khơn, kđạt kđược knhiều kthành ktích ktốt khơn, kmuốn kđược ktrao knhững
khọ, kđó kcũng kchính klà kcơ ksở kđể kphát khuy ktính ksáng ktạo kcảu kngười klao kđộng ktrong
kcông kty
Trang 391.2.4.3 k Quy k trình k đào k tạo k và k phát k triển k nguồn k nhân k lực
Bước 1: k Xác k định k nhu k cầu k đào k tạo k và k phát k triển
kyếu ktrong kthực khiện kcông kviệc khiện ktại kvà kdự kđoán kkhả knăng kthăng ktiến, kmức kđộ khoàn
kthành kcông kviệc kkhi kđược kđề kbạt klên kcác kchức kvụ kcao khơn. kNhững kcán kbộ knếu kđã kđầy
kđủ kcác ktố kchất kthì kkhông kcần kphải kđào ktạo, kphát ktriển kthêm kvà kngược klại. k
Bước 2: k Lập k kế k hoạch k đào k tạo k và k phát k triển
Một kkế khoạch kcàng kchi ktiết kthì kmục ktiêu kđạt kđược kcho kviệc kđào ktạo kvà kphát
ktriển kcàng kbám ksát kvới kyêu kcầu kcông kviệc, knhà kquản ktrị ksẽ kdễ kdàng kkiểm ksoát kvà
kđiều kchỉnh ktheo knhu kcầu kđào ktạo kcủa kmình. kNhững kyếu ktố kquan ktrọng kcần kcó ktrong
- kSố klượng kvà kcơ kcấu khọc kviên
- kChi kphí kđào ktạo
- kĐơn kvị kcung kcấp kdịch kvụ kđào ktạo, khoặc kngười kđào ktạo
Bước 3: k Thực k hiện k kế k hoạch
Bước 4: k Đánh k giá k đào k tạo k và k phát k triển
Trang 40• kGiai kđoạn k1: kHọc kviên ktiếp kthu, khọc khỏi kđược kgì ksau kkhóa khọc
ktế knhư kthế knào?
Đánh kgiá kkết kquả khọc ktập ktrong kgiai kđoạn k1 kkhông kkhó, knhưng kđể kđánh kgiá
kđược khiểu kquả kcủa ktoàn kkhóa khọc klại klà kmột kvấn kđề kphức ktạp kvà kmất knhiều kthời
kgian. kĐể ktránh klãng kphí ktrong kđào ktạo, ksau kmột kphần khoặc ktoàn kbộ kchương ktrình
khọc, kcần kcó ksự kđánh kgiá kkết kquả kđào ktạo kgiai kđoạn k1, kxem klại kmức kđộ kthỏa kmãn kcác
kmục ktiêu kcủa kđào ktạo kvà kđưa kra knhững kđiều kchỉnh kthích khợp. k
1.2.5.1 k Khái k niệm
kxác, kcông kbằng kvề knăng ksuất kvà kchất klượng klàm kviệc kcủa knhân kviên, kđánh kgiá kvề kkết
kquả klàm kviệc, kvề kvăn kphong kứng kxử, kthái kđộ, kphẩm kchất, knăng klực, ktính kcách
1.2.5.1 k Nội k dung k và k phương k pháp k đánh k giá k thực k hiện k công k việc
kcông kty, knó kcó kthể kthực khiện ktrên kcơ ksở kđịnh kkỳ khàng ktháng, kquý khay kcuối knăm
kQua kviệc kđánh kgiá ksẽ kgiúp kcho knhân kviên knhận kra knăng klực kcủa kmình, kvà kcó kthể kso
ksánh kvới kcác knhân kviên kkhác kcùng kcông kty, ksau kđó kđiều kchỉnh ksửa kchữa, kduy ktrì
kphát ktriển knăng klực kcủa kmình. kNgoài kra, kviệc kđánh kgiá ksẽ kcung kcấp kthêm kthông ktin
kbố ktrí kcông ktác kphù khợp ktrong kcông kty
- k Phương k pháp k quan k sát k hành k vi
kviệc kcủa knhân kviên. kCăn kcứ kvào k2 kyếu ktố: kSố klần kquan ksát kvà ktần ksố knhắc klại kcác
khành kvi, kngười kquản ktrị ksẽ kđánh kgiá kđược ktình khình kthực khiện kcông kviệc kchung kcủa
- k Phương k pháp k quản k trị k theo k mục k tiêu