1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)

121 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Thực trạng và giải pháp (Luận văn thạc sĩ)

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ

CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

PHAN TIẾN DŨNG

Hà Nội, 2018

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ

CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP

Ngành: Kinh doanh Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

Mã số: 8340101

Họ tên học viên: PHAN TIẾN DŨNG Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS PHẠM THU HƯƠNG

Hà Nội, 2018

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan rằng, luận văn thạc sĩ: “Công tác quản trị nguồn nhân lực

tại công ty cổ phần chứng khoán ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Thực trạng và giải pháp” là công trình nghiên cứu độc lập, công

phu do chính tôi hoàn thành Các tài liệu tham khảo và trích dẫn trong luận văn là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo độ tin cậy

Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan trên!

Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 2018

Tác giả

Phan Tiến Dũng

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành luận văn này, tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến PGS.TS Phạm Thu Hương đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn, giúp đỡ, góp ý và cùng tôi chỉnh sửa trong suốt quá trình làm luận văn

Tôi cũng xin cảm ơn chân thành đến các thầy cô giáo đã giảng trong chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh khóa CH23 của trường Đại học Ngoại Thương

Hà Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi cho tôi trong quá trình học tập

và nghiên cứu tại trường

Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ban lãnh đạo công ty, Trưởng phòng

và các cán bộ phòng HC-NS đã nhiệt tình giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu, thu thập thông tin, cung cấp số liệu cho bài luận văn này

Cuối cùng tôi xin cảm ơn tập thể lớp CH23B đã quan tâm, cổ vũ, động viên và

hỗ trợ tôi trong quá trình học tập

Tôi xin chân thành cảm ơn!

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ vii

TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN ix

LỜI NÓI ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC 4

1.1 Lý luận chung về quản trị nguồn nhân lực 4

1.1.1 Khái niệm 4

1.1.2 Vai trò quản trị nguồn nhân lực 5

1.1.3 Chức năng của quản trị nguồn nhân lực 6

1.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng tới công tác quản trị nguồn nhân lực 7

1.2 Nội dung quản trị nguồn nhân lực 9

1.2.1 Hoạch định nguồn nhân lực 9

1.2.2 Phân tích công việc 16

1.2.3 Tuyển dụng nguồn nhân lực 20

1.2.4 Đào tạo và phát triển 26

1.2.5 Đánh giá thực hiện công việc 29

1.2.6 Lương bổng và đãi ngộ 31

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM 36

2.1 Giới thiệu về Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 36

2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 36

2.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của Công ty 37

2.1.3 Cơ cấu tổ chức của Công ty 38

Trang 6

2.1.4 Ngành nghề kinh doanh của Công ty 39

2.1.5 Môi trường kinh doanh của Công ty 39

2.1.6 Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong năm 2016-2017 40

2.2 Phân tích thực trạng và đánh giá công tác quản trị nhân lực của Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam giai đoạn 2015-2017 42

2.2.1 Thực trạng nguồn nhân lực của Công ty Cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN 42

2.2.2 Tình hình công tác hoạch định nguồn nhân lực 50

2.2.3 Thực trạng phân tích công việc 57

2.2.4 Thực trạng tuyển dụng nguồn nhân lực của Công ty 58

2.2.5 Thực trạng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 62

2.2.6 Đánh giá hiệu quả công việc 64

2.2.7 Thực trạng đãi ngộ nguồn nhân lực trong Công ty 66

2.3 Khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên về hoạt động quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 71

2.3.1 Thực hiện khảo sát mức độ hài lòng của CBNV: 72

2.3.2 Kết quả thăm dò 72

2.3.3 Ý kiến của nhân viên 78

2.3.4 Đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên 79

2.4 Tổng hợp đánh giá về công tác quản trị nhân lực tại Agriseco 79

2.4.1 Hoạch định nguồn nhân lực 79

2.4.2 Đào tạo và phát triển 80

2.4.3 Tuyển dụng nhân lực 80

2.4.4 Đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên 81

2.4.5 Lương bổng và đãi ngộ 81

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM 83

Trang 7

3.1 Chiến lược phát triển của Agriseco 83

3.2 Định hướng về phát triển nguồn nhân lực tại Agriseco 84

3.3 Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực tại Agriseco 87

3.3.1 Giải pháp về hoạch định nguồn nhân lực 87

3.3.2 Giải pháp nâng cao chất lượng tuyển dụng 91

3.3.3 Giải pháp về hoạt động đào tạo 93

3.3.4 Giải pháp xây dựng các hình thức kỷ luật, khen thưởng 94

3.3.5 Giải pháp về lương và phúc lợi 97

3.4 Một số đề xuât, kiến nghị 99

KẾT LUẬN 101

TÀI LIỆU THAM KHẢO 102

PHỤ LỤC 1 i

PHỤ LỤC 2 iii

PHỤ LỤC 3 v

PHỤ LỤC 4 vii

Trang 8

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

Agriseco

Công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

& Phát triển Việt Nam

thương Việt Nam

Trang 9

DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2.1 So sánh chỉ tiêu kinh doanh của Agriseco trong năm 2017 41

Bảng 2.2 Số lượng cán bộ của Agriseco giai đoạn 2015 đến 2017 42

Bảng 2.3 Cơ cấu nhân sự từng đơn vị của Agriseco giai đoạn 2015 - 2017 43

Bảng 2.4 Tỷ lệ lao động trực tiếp và gián tiếp các đơn vị của Agriseco giai đoạn 2015-2017 44

Bảng 2.5 Trình độ học vấn của nhân viên Agriseco so sánh giai đoạn 2015-2017 45

Bảng 2.6 Độ tuổi lao động của Agriseco giai đoạn 2015-2017 46

Bảng 2.7 Thâm niên công tác của Agriseco giai đoạn 2015-2017 46

Bảng 2.8 Chấm dứt hợp đồng lao động, nghỉ không lương các đơn vị của Agriseco giai đoạn 2015-2016 50

Bảng 2.9 Thống kê tình hình nhân sự theo các đợt tuyển dụng - nghỉ việc theo của Agriseco trong giai đoạn 2015-2017 59

Bảng 2.10 Tuyển dụng theo vị trí công tác tại Agriseco giai đoạn 2015-2017 60

Bảng 2.11 Phiếu đánh giá chấm KPI của Agriseco năm 2017 64

Bảng 2.12 Đánh giá thành tích công tác của Agriseco năm 2017 65

Bảng 2.13 Thu nhập bình quân đầu người CBNV Agriseco trong giai đoạn 2016-2017 68

Bảng 2.14 Tiêu chí hiểu và nắm rõ công việc được giao 72

Bảng 2.15 Mức độ hài lòng về đóng góp được cấp quản lý ghi nhận và cân nhắc nghiêm túc 73

Bảng 2.16 Mức độ hài lòng về các chương trình đào tạo 74

Bảng 2.17 Mức độ hài lòng về các buổi họp và làm việc giữa các đơn vị 74

Bảng 2.18 Mức độ hài lòng của nhân viên về tương tác của cấp quản lý khi gặp sai lầm 75

Bảng 2.19 Mức độ hài lòng với công tác chấm lương, phúc lợi Agriseco 76

Bảng 2.20 Mức độ hài lòng về công tác tổ chức những chuyến nghỉ mát để tăng tình đoàn kết giữa các CBNV 76

Bảng 2.21 Mức độ hài lòng về văn hóa làm việc thân thiện, cởi mở 77

Trang 10

Bảng 2.22 Mức độ hài lòng về trang thiết bị làm việc tại Agriseco 77

Bảng 2.23 Mức độ hài lòng của CBNV về tài chính ổn định, vững mạnh 78

Biểu 2.1 Biểu đồ lực lượng lao động phân theo giới tính 47

Biểu 2.2 Biểu đồ số lao động theo hợp đồng tuyển dụng và theo giới tính 47

Biểu 2.3 Biểu đồ số lao động theo vùng miền 48

Sơ đồ 1.1: Các kbước khoạch định nguồn nhân lực 10

Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức của Agriseco 38

Sơ đồ 3.1: Dự thảo quy trình kỷ luật của Agriseco cho năm 2018 96

Trang 11

TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN

Qua những phân tích, đánh giá thực trạng, luận văn đã chỉ ra được sự cần thiết của công tác quản trị nguồn nhân lực của công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN Trong giai đoạn từ 2015-2017 là giai đoạn khó khăn trong hoạt động kinh doanh cũng như công tác quản trị nguồn nhân lực Luận văn đã chỉ ra được những bất cập và khó khăn của ban lãnh đạo trong công tác điều hành và thay đổi lại cơ cấu lao động, hoạch định nhân sự để đạt được mục tiêu kinh doanh Mục tiêu của nghiên cứu là xác định, làm rõ các yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản trị nguồn nhân lực trong giai đoạn 2015-2017

Phương pháp nghiên cứu là phương pháp mô tả, khái quát đối tượng nghiên cứu và phân tích - tổng hợp Các nội dung nghiên cứu về công tác hoạch định nguồn nhân lực, phân tích công việc, tuyển dụng, đào tạo, đánh giá hiệu quả công việc và các chế độ về lương bổng, đãi ngộ của Agriseco Tác giả đã sử dụng phương phân tích - tổng hợp số liệu về nhân sự trong giai đoạn 2015-2017 để so sánh và đánh giá

sự thay đổi về cơ cấu và sự dịch chuyển của nguồn nhân sự trong công ty và tiến hành khảo sát mức độ hài lòng của CBNV để khái quát hóa các nguyện vọng và tâm

lý của nhân viên, từ đó đưa ra các giải pháp và định hướng hiệu quả nhất

Kết quả nghiên cứu không những chỉ ra được những thực trạng tồn tại vốn có,

so sánh tương quan trong giai đoạn ba năm (2015-2017) mà còn đánh giá, nhận xét, đối chiếu cơ sở lý luận, từ đó chỉ ra được những ưu điểm, nhược điểm hiện tại, đồng thời tiến hành khảo sát thực tiễn các CBNV trong công ty, phân tích chiến lược, định hướng về nhân sự trong tương lai để căn cứ đưa ra các giải pháp phù hợp, thực tiễn nhằm hoàn thiện và nâng cao công tác quản trị nguồn nhân lực của công ty cổ phần chứng khoán NHN0& PTNT VN

Trang 12

LỜI NÓI ĐẦU

I Lý do chọn đề tài

Bài toán lớn nhất trong thời đại tri thức mà các công ty phải đối mặt là bằng cách nào nâng cao được chất lượng quản trị nguồn nhân lực, sử dụng được tối ưu nhất nội tại và phát huy được các điểm mạnh của công ty để đạt được các mục đích trong kinh doanh Trong nền kinh tế tri thức, nguồn nhân lực làm yếu tố quyết định hàng đầu, chủ yếu là năng lực trí tuệ, khả năng xử lý thông tin nhằm giải quyết các bài toán đặt ra một cách sáng tạo và hiệu quả Vì thế, yếu tố quyết định đến sự tồn tại, sự phát triển của công ty là nguồn nhân lực

Trong những giai đoạn 2010-2015, công ty cổ phẩn Chứng khoán NHN0&PTNT

VN đã trải qua nhiều biến động về nhân sự, tình hình hoạt động kinh doanh yếu kém, nợ xấu gia tăng, mà nguyên nhân chủ yếu từ sự lỏng lẻo trong công tác điều hành và quản trị nguồn nhân lực, dẫn đến vi phạm các quy định ban hành của Agriseco gây ra những hậu quả nặng nề

Trong bối cảnh nền kinh tế vĩ mô ổn định và phát triển, thị trường chứng khoán bước vào giai đoạn mới của sự trở lại (2015-2017) cũng là giai đoạn nằm trong chu trình tái cơ cấu toàn diện công ty, được sự ủng hộ tuyệt đối của công ty

mẹ Agribank và sự đi lên của thị trường chứng khoán Việt Nam Đây là cơ hội thuận lợi nhằm xây dựng và “thay máu” nhân sự, và hoạch định lại nguồn nhân lực của công ty để đạt được các mục tiêu đề ra Nhận thấy, đây là công tác cấp thiết và

có vai trò quyết định đến việc tồn tại và phát triển của Agriseco, tôi đã lựa chọn đề

tài: “Công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Thực trạng và giải pháp”

II Tổng quan nghiên cứu

1 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu

1.1 Mục tiêu nghiên cứu

Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và khảo sát, phân tích thực trạng và tổng kết thực tiễn, luận văn đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng công tác quản trị

Trang 13

nguồn nhân lực tại công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN, đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là đội ngũ lãnh đạo, quản lý giỏi, đội ngũ CBNV Các biện pháp nhằm thay thế, cải thiện và nâng cao chất lượng lao động giúp nhà quản trị đưa ra được các quyết định đúng đắn, bố trí sắp xếp đúng người, đúng việc nhằm nâng cao năng suất lao động, hiệu quả công việc phục vụ mục đích kinh doanh trong giai đoạn tái cơ cấu 2016 - 2018

1.2 Nhiệm vụ nghiên cứu

Hệ thống hóa, làm rõ cơ sở lý luận và thực tiễn về công tác quản trị nguồn nhân lực Phân tích, đánh giá thực trạng của công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN

Đưa ra giải pháp và đề xuất, kiến nghị nhằm cải thiện, nâng cao công tác quản

trị nguồn nhân lực của Agriseco

2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

2.1 Đối tượng nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu của luận văn là công tác quản trị nguồn nhân lực của công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT VN

- Tình hình nghiên cứu: Trong giai đoạn trước và trong giai đoạn tái cơ cấu Agriseco (2016-2018)

- Về không gian: Công ty cổ phần Chứng khoán NHN0&PTNT Việt Nam

- Về thời gian: Số liệu khảo sát nghiên cứu, đánh giá thực trang qua 3 năm (2015-2017)

Trang 14

- Các giải pháp, khuyến nghị trong đề tài này được tác giả đề xuất cho tới năm 2020

3 Phương pháp nghiên cứu

• Luận văn sử dụng 1 số phương pháp sau đây:

- Phương pháp mô tả và khái quát đối tượng nghiên cứu

4 Tổng quan về tài liệu

Tài liệu được thu thập và chọn lọc như nhiều nguồn khác nhau Về cơ sở lý luận, tài liệu được sử dụng chính là Sách Quản trị nguồn nhân lực xuất bản năm 2011 của PGS.TS Trần Kim Dung, sách quản trị nguồn nhân sự xuất bản năm 2010 của TS Nguyễn Hữu Thân và một số tài liệu tham khảo nước ngoài khác Để đưa ra thực trạng

và giải pháp bài luận văn sử dụng tài liệu sơ cấp là nguồn tài liệu của Công ty cổ phần Chứng khoán NHNo&PTNT VN (bao gồm: tờ trình, nghị quyết, quyết định, quy trình, quy chế ) trong giai đoạn 2015-2017

5 Kết cấu luận văn

Ngoài lời mở đầu, kết luận, luận văn được kết cấu làm 3 chương:

Chương 1: Cơ sở lý luận về quản trị nguồn nhân lực

Chương 2: Thực trạng công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt nam

Chương 3: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực tại công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Trang 15

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

1.1 Lý luận chung về quản trị nguồn nhân lực

1.1.1 Khái niệm

con kngười klà kmột kthực kthể krất kđa kdạng, kphức ktạp. kMỗi kngười kđều kcó kmột kcá ktính,

ty kđều kcó kyếu ktố kcon kngười. kMà kđã kcó kyếu ktố kcon kngười kthì kcần kphải kquản ktrị kconngười. kQuản ktrị kcon kngười kchính ktài ksản, klà knguồn kvốn kmà kcông kty knên knắm kgiữ

Để làm rõ về nguồn nhân lực cần hiểu rõ các khái niệm sau:

a) Nhân lực: Là nguồn lực của mỗi con người, gồm có thể lực và trí lực

- kThể klực: kLà ksức kkhỏe kcủa kcon kngười. kThể klực kcủa ktừng kngười kkhác knhau

việc kvà knghỉ kngơi, kchế kđộ ky ktế, kđộ ktuổi, kgiới ktính, kthời kgian kcông ktác, k…

-Trí klực: kLà ksức ksuy knghĩ, ksự khiểu kbiết, ksự ktiếp kthu kkiến kthức, ktài knăng, knăng

Do kđó, knhân klực kcủa kmột kcông kty kbao kgồm ktất kcả kngười klao kđộng klàm kviệctrong kcông kty kđó. k

mà khọ kdùng kđể kcống khiến, kthành klập, kduy ktrì kvà kphát ktriển kcông kty. k

Nguồn nhân lực có 3 đặc điểm:

- Nguồn lực tạo ra lợi thế cạnh tranh cho công ty: Nên kinh tế đang chuyển sang giai đoạn tự động hóa, cách mạng 4.0, khi yếu tố công nghệ và môi trường đang được cải thiện, thì trí tuệ con người, sức sáng tạo để bắt kịp xu thế là lợi thế

Trang 16

cạnh tranh lớn giữa các công ty Công ty tập trung được nguồn trí lực càng mạnh thì

sẽ dễ dàng bắt kịp hay dẫn đầu thị trường

- Đảm kbảo kcho kmọi knguồn ksáng ktạo kcủa kcông kty: kChỉ kcó kcon kngười kmới ksángtạo kra kcác khàng khoá, kdịch kvụ kvà kkiểm ktra kquá ktrình ksản kxuất kkinh kdoanh. kMặc kdù

mới kđiều kkhiển, kđánh kgiá, kthay kđổi klinh kđộng khoạt kđộng kphù khợp kvới kmôi ktrường

ngày kcàng kphát ktriển kvà knguồn klực kcon kngười klà kvô ktận. kNếu kbiết kkhai kthác knguồnlực kđúng kcách ksẽ ktạo kra knhiều kcủa kcải kvật kchất kcho kxã khội, kthoả kmãn knhu kcầu kngày

chức knăng kvề kthu khút, kđào ktạo kphát ktriển kvà kduy ktrì kcon kngười kcủa ktổ kchức knhằm kđạt

2011, k Tr.3)

Quản ktrị knguồn knhân klực kđóng kvai ktrò ktrung ktâm ktrong kviệc kthành klập kvà kgiúp

phát ktừ ktầm kquan ktrọng kcủa kcủa kyếu ktố kcon kngười ktrong kcông kty. kCon kngười klà kyếu

tố kcấu kthành knên kcông kty, kvận khành kvà kquyết kđịnh ksự kthành kbại kcủa kcông kty kđó

1.1.2 Vai trò quản trị nguồn nhân lực

sa kthải, ktính klương knhưng khiện knay kcách knhìn knhận kđã kphát ktriển khơn, kphù khợp khơntrong kmôi ktrường kkinh kdoanh. kCông kty kđã kđặt kcon kngười kvào kvị ktrí ktrọng ktâm ktrong

tồn ktại kvà kphát ktriển kcủa kcông kty. kCác kvai ktrò kcủa kquản ktrị knguồn knhân klực:

quản ktrị kcó kthể klập kkế khoạch khoàn kchỉnh, kxây kdựng ksơ kđồ ktổ kchức krõ kràng, kcó khệ kthống

kkiểm ktra khiện kđại, kchính kxác, kv.v… knhưng knhà kquản ktrị kđó kvẫn kcó kthể kthất kbại knếu

Trang 17

kkhông kbiết ktuyển kđúng kngười kcho kđúng kviệc, khoặc kkhông kbiết kcách kkhuyến kkhích

knhân kviên klàm kviệc. kĐể kquản ktrị kcó khiệu kquả, knhà kquản ktrị kcần kbiết kcách klàm kviệc kvà

khoà khợp kvới kngười kkhác, kbiết kcách klôi kkéo kngười kkhác klàm kviệc ktheo ký kmình. k

- kNghiên kcứu kquản ktrị knguồn knhân klực kgiúp kcho kcác knhà kquản ktrị khọc kđược

kvới knhu kcầu kcủa knhân kviên, kbiết kcách kđánh kgiá knhân kviên kchính kxác, kbiết klôi kkéo

kcá knhân, kcải kthiện knăng ksuất klao kđộng, knâng kcao khiệu kquả kcủa ktổ kchức kvà kdần kdần

kcó kthể kđưa kchiến klược kcon kngười ktrở kthành kmột kbộ kphận khữu kcơ ktrong kchiến klược

Có kthể kthấy krằng kquản ktrị knguồn knhân klực kđóng kvai ktrò ktrọng ktâm ktrong kcông

ktác kquản ktrị kcủa kcông kty. kQuản ktrị ksử kdụng knguồn knhân klực ktốt ksẽ klàm knăng ksuất

ktăng kvà knâng kcao ktính khiệu kquả kcông kviệc ktừ kđó kđưa kcông kty kngày kcàng kphát ktriển

1.1.3 Chức năng của quản trị nguồn nhân lực

1.1.3.1 k Nhóm k chức k năng k thu k hút k nguồn k nhân k lực

Nhóm kchức knăng knày kchú ktrọng kvấn kđề kđảm kbảo kđủ ksố klượng knhân kviên kvới

kcác kphẩm kchất kphù khợp kcho kcông kviệc kcủa kcông kty. kĐể kcó kthể ktuyển kđược kđúng

kngười kcho kđúng kviệc, ktrước khết kcông kty kphải kcăn kcứ kvào kkế khoạch kkinh kdoanh kvà

kthực ktrạng ksử kdụng knhân kviên ktrong kcông kty knhằm kxác kđịnh kđược knhững kvị ktrí knào

kthu kthập, klưu kgiữ kvà kxử klý kcác kthông ktin kvề knguồn knhân klực kcủa kcông kty. k

Trang 18

1.1.3.2 Nhóm k chức k năng k đào k tạo k và k phát k triển

Nhóm kđào ktạo kvà kphát ktriển ktập ktrung kvào kviệc knâng kcao knăng klực kcủa knhân

Các kcông kty kthường kcó kkế khoạch kđào ktạo ktrong knăm kdành kcho knhân kviên kcủa

kmình knhằm knâng kcao knăng klực kchuyên kmôn, kxác kđịnh kthực klực kcủa knhân kviên kvà

kgiúp ktăng knăng ksuất klao kđộng. kCó knhiều khình kthức kđể kđạo ktạo kvà kphát ktriển knăng

klực kcủa knhân kviên kbằng kviệc ksử kdụng kchính kđội kngũ knhân kviên kcũ kđã knhiều kkinh

knghiệm kđào ktạo kcho kcán kbổ ktrẻ, kthiếu kkinh knghiệm kvà kchuyên kmôn khoặc kthuê kđội

1.1.3.3 Nhóm k chức k năng k duy k trì k nguồn k nhân k lực

Nhóm kchức knăng knày kchú ktrọng kđến kviệc kduy ktrì kvà ksử kdụng khiệu kquả knguồn

kcó ktrách knhiệm kvà khoàn kthành kcông kviệc kvới kchất klượng kcao. kKịp kthời kcó knhững

ktranh kcông kbằng, klành kmạnh, ktổ kchức kcác khoạt kđộng kvui kchơi kđoàn kthể kgắn kkết kcon

ktrường klành kmạnh, kcó klộ ktrình kthăng ktiến krõ kràng knhằm ktạo kđộng klực, kkhuyến kkích ksự

knỗ klực kvà kgắn kkết kcủa knhân kviên. kMột kcông kty kcó kthể ktồn ktại kvà kphát ktriển kphụ kthuộc

Tr.13)

1.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản trị nguồn nhân lực

1.1.4.1 Yếu tố bên ngoài

a) Khung cảnh kinh tế: Tình hình kinh tế và thời cơ kinh doanh ảnh hưởng lớn

đến công tác quản trị nguồn nhân lực Khi có biến động về kinh tế thì Công ty phải

Trang 19

biết điều chỉnh các hoạt động để có thể thích nghi và phát triển tốt Cần duy trì lực lượng lao động có kỹ năng cao để khi có cơ hội mới sẽ sẵn sàng tiếp tục mở rộng kinh doanh Tình hình kinh tế biến động ảnh hưởng đến thị trường tài chính cũng dẫn đến tâm lý lo sợ, mất tập trung của người lao động

b) Dân số, lực lượng lao động: Tình hình phát triển dân số với lực lượng lao

động tăng đòi hỏi phải tạo thêm nhiều việc làm mới; ngược lại sẽ làm lão hóa đội ngũ lao động trong công ty và khan hiếm nguồn nhân lực

c) Luật pháp cũng ảnh hưởng đến công tác quản trị nguồn nhân lực, ràng buộc

các Công ty trong việc tuyển dụng, đãi ngộ người lao động: đòi hỏi giải quyết tốt mối quan hệ về lao động Đặc biệt, sự ràng buộc của luật pháp quy định về việc đãi ngộ đối với người lao động tác động trực tiếp và mạnh mẽ, dẫn đến việc thiếu công

cụ thu hút đối với nguồn nhân lực Các cơ quan chính quyền cùng các đoàn thể có ảnh hưởng đến công tác quản trị nhân lực về những vấn đề liên quan đến chính sách, chế độ lao động và xã hội (quan hệ về lao động, giải quyết các khiếu nại và tranh chấp về lao động)

d) Văn hoá – xã hội: Đặc thù văn hóa – xã hội của mỗi nước, mỗi vùng cũng

ảnh hưởng không nhỏ đến công tác quản trị nguồn nhân lực với nấc thang giá trị khác nhau, về giới tính, đẳng cấp…

e) Khoa học kỹ thuật công nghệ phát triển đặt ra nhiều thách thức trong công

tác quản trị; đòi hỏi tăng cường việc đào tạo, đào tạo lại nghề nghiệp, sắp xếp lại lực lượng lao động và thu hút nguồn nhân lực mới có kỹ năng cao

f) Đối thủ cạnh tranh: Sự cạnh tranh về tài nguyên nhân lực, Công ty phải biết

thu hút, duy trì và phát triển lực lượng lao động, không để mất nhân tài vào tay đối thủ

1.1.4.2 Yếu tố bên trong

a) Mục tiêu của Công ty: đây là một yếu tố thuộc môi trường bên trong của

Công ty, ảnh hưởng tới các bộ phận chuyên môn khác nhau và cụ thể là bộ phận quản trị nhân sự Chiến lược phát triển kinh doanh định hướng cho chiến lược phát triển nhân sự, tạo ra đội ngũ quản lý, chuyên gia, công nhân lành nghề và phát huy tài năng của họ

Trang 20

b) Bầu không khí- văn hoá của Công ty: Là một hệ thống các giá trị, niềm tin,

các chuẩn mực được chia sẻ, nó thống nhất các thành viên trong một tổ chức Các tổ chức thành công là các tổ chức nuôi dưỡng, khuyến khích sự thích ứng năng động, sáng tạo

Công đoàn cũng là nhân tố ảnh hưởng đến các quyết định quản lý, kể cả quyết định về nhân sự (như: quản lý, giám sát và cùng chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của người lao động)

c) Nhân tố con người

Nhân tố con người ở đây chính là nhân viên làm việc trong Công ty Trong Công

ty mỗi người lao động là một thế giới riêng biệt, họ khác nhau về năng lực quản trị,

về nguyện vọng, về sở thích…vì vậy họ có những nhu cầu ham muốn khác nhau Quản trị nguồn nhân lực phải nghiên cứu kỹ vấn đề này để để ra các biện pháp quản trị phù hợp nhất

Cùng với sự phát triển của khoa học- kỹ thuật thì trình độ của người lao động cũng được nâng cao, khả năng nhận thức cũng tốt hơn Điều này ảnh hưởng tới cách nhìn nhận của họ với công việc, nó cũng làm thay đổi những đòi hỏi, thoả mãn, hài lòng với công việc và phần thưởng của họ

Tiền lương là thu nhập chính, có tác động trực tiếp đến người lao động Một trong những mục tiêu chính của người lao động là làm việc để được đãi ngộ xứng đáng Vì vậy vấn đề tiền lương thu hút được sự chú ý của tất cả mọi người, nó là công cụ để thu hút lao động Muốn cho công tác quản trị nhân lực được thực hiện một cách có hiệu quả thì các vấn đề về tiền lương phải được quan tâm một cách thích đáng

1.2 k Nội k dung k quản k trị k nguồn k nhân k lực

1.2.1.1 k Khái k niệm k hoạch k định k nguồn k nhân k lực

kđúng kngười, kđúng kviệc kvào kđúng kthời kđiểm kcần kthiết kvà klinh khoạt kđối kphó kvới

Trang 21

kThừa knhân kviên ksẽ klàm ktăng kchi kphí, kgiảm knăng ksuất klao kđộng, kthừa kthời kgian knhàn

kviên khoặc kchất klượng knhân kviên kkhông kđáp kứng kyêu kcầu ksẽ kảnh khưởng kđến kchất

klượng, kthời kgian khoàn kthành kcông kviệc kvà kbỏ klỡ kcơ khội kkinh kdoanh. kTuy knhiên,

khoạch kđịnh knguồn knhân klực kkhông kchỉ kđơn kthuần kchú ký kđến ksự kdự kbáo ksố klượng

knhân kviên ktrong kcông kty. kHoạch kđịnh knguồn knhân klực klà kquá ktrình knghiên kcứu, kxác

kđịnh knhu kcầu knguồn knhân klực, kđưa kra kcác kchính ksách kvà kthực khiện kcác kchương

ktrình, khoạt kđộng kbảo kđảm kcho kcông kty kcó kđủ knguồn knhân klực kvới kphẩm kchất, kkỹ

knăng kphù khợp kđể kthực khiện kcông kviệc kcó knăng ksuất, kchất klượng kvà khiệu kquả kcao

k(PGS.TS Trần k Kim k Dung,2011, Tr 43)

1.2.1.2 Các k bước k hoạch k định k nguồn k nhân k lực

kthiết kvới kquá ktrình khoạch kđịnh kvà kthực kcác kchiến klược, kkế khoạch kkinh kdoanh kcủa

Sơ k đồ k 1.1: k Các k bước k hoạch k định k nguồn k nhân k lực

Nguồn: PGS.TS Trần k Kim k Dung, Quản k trị k nguồn k nhân k lực, TP.Hồ Chí Minh

Trang 22

Phân ktích kmôi ktrường kvới kđiểm kmạnh, kđiểm kyếu, kcơ khội, kthách kthức k(SWOT)

kthực khiện kcông kviệc kđạt kđược kmục ktiêu kkinh kdoanh kđề kra. kVí kdụ: kCông kty kđang

khàng, kkích kthích ksự knhiệt khuyết kcủa knhân kviên. kTương kứng kcác kchính ksách ktuyển

kdụng ksẽ khướng kđến knhân kviên knhiệt khuyết, kham khọc khỏi khoặc kcác knhân kviên kkinh

knghiệm kđã kcó ktập kkhách khàng khoặc kmối kquan khệ krộng krãi. kCác kchính ksách ktrả kcông

ksẽ ktập ktrung kxây kdựng kcơ kchế kkhoán, khoặc ktrả khoa khồng kcao kđể kkích kthích knhân

Công kthức ktổng kquát kcho kmối kliên khệ kgiữa kkết kquả khoạt kđộng kkinh kdoanh kvà

Kết k quả k HĐKD k = k NSLĐ k bình k quân k x k số k lượng k nhân k viên k bình k quân k

Trong k đó: k NSLĐ k bình k quân k có k thể k tính k bằng k đơn k vị k sản k phẩm, k doanh k số, k công k việc

k hoàn k thành k được k giao, … k Như k vậy, k cùng k một k kết k quả k kinh k doanh, k công k ty k có k thể k tăng

k lao k động k hoặc k tăng k NSLĐ k hoặc k có k thể k tăng k cả k 2 k tùy k vào k chiến k lược k của k công k ty k

Phân ktích khiện ktrạng knguồn knhân klực knhằm kxác kđịnh kđược kđiểm kmạnh, kđiểm

kyếu, knhững kkhó kkhăn, kthuận klợi kcủa kcông kty. kQuản ktrị knguồn knhân klực kvừa kcó ktính

khệ kthống kvừa kcó ktính kquá ktrình. k

- Cơ kcấu ktổ kchức: kloại khình ktổ kchức, kphân kcông kchức knăng, kquyền khạn kcác

kđơn kvị ktrong kcông kty

Trang 23

Về kphương kdiện kquá ktrình kquản ktrị knguồn knhân klực klà ktổng khợp ktất kcả kcác kquá

ktrình kthu khút, kđào ktạo, kphát ktriển kvà kduy ktrì knguồn knhân klực k

Việc kphân ktích kthực ktrạng knguồn knhân klực kgiúp kcông kty kđánh kgiá kđúng knội ktại

khiện kcó kđể kcó kthể kứng kphó, kthay kđổi kcơ kcấu knhân ksự kkịp kthời kthích kứng kvới kchiến

Tiến khành kdự kbáo kkhối klượng kcông kviệc kvới kkế khoạch ktrung kvà kdài khạn khoặc

kxác kđịnh kkhối klượng kcông kviệc khiện ktại kvà ktiến khành kphân ktích kcông kviệc kđối kvới kkế

Từ kmục ktiêu khoạt kđộng kkinh kdoanh kcủa kmình, knhà kquản ktrị ksẽ kdự kbáo kđược

kcông kviệc kcần kthực khiện kđể kđạt kđược kmục ktiêu, kvà ktính kchất kcần kthiết kcủa knhân kviên

Các knhà kquản ktrị kphối khợp kvới ktrưởng kcác kbộ kphận kdự kbáo kkhối klượng kcông

kCông ktác knày kthường káp kdụng kcho kcác kmục ktiêu, kkế khoạch kdài khạn kvà kthực

- Sự kthay kđổi kvề ktổ kchức khành kchính klàm knâng kcao knăng ksuất klao kđộng knhư:

Trang 24

- Yêu kcầu knâng kcao kchất klượng ksản kphẩm, kdịch kvụ

- Khả knăng ktài kchính kcủa kcông kty kđể kcó kthể kthu khút klao kđộng klành knghề ktrên

kmột ktrục ktọa kđộ kkhác klà ksố klượng knhân kviên kcần kthiết. kNghiên kcứu knhu kcầu knhân

kthời kgian kvà kxu khướng kphát ktriển kchung, kthường kchỉ káp kdụng kở knhững knơi kcó ktình

kcách ksử kdụng khệ ksố kgiữa khai kđại klượng kvề kquy kmô ksản kxuất kkinh kdoanh knhư kkhối

kthiết ktương kứng. kPhương kpháp knày kít kchính kxác kdo kkhông ktính kđến ksự kthay kđổi kvề

kcông kthức ktính ktoán kvề kmối kquan khệ kgiữa knhu kcầu knhân kviên kvà kmột ksố kbiến kđộng

ktương kđối kphức ktạp, kđòi khỏi kkích kthước kmẫu klớn kvà kvẫn kdựa kvào ksố kliệu kquá kkhứ

kđược ksử kdụng krộng krãi ktrong kthực ktiễn kvà kgiữ kvai ktrò kquan ktrọng ktrong kdự kbáo knhu

kcầu knhân kviên. kMột knhóm knhỏ kcác kchuyên kgia kđược kmời kđến kthảo kluận kvà kdự kbáo

knhu kcầu knhân kviên ktrên kcơ ksở kđánh kgiá, kphân ktích kảnh khưởng kcủa kcác kyếu ktố kmôi

kViệc kthảo kluận ktrực ktiếp kgiúp kcho kcác kchuyên kgia kcó kcơ khội khiểu krõ, kđánh kgiá ktình

Trang 25

khình kkhách kquan kvà kdự kđoán ktính khình kchính kxác khơn. kSau kđó, kcác kchuyên kgia ksẽ

kcho ký kkiến kđánh kgiá kcủa kcá k knhân khọ kvề knhu kcầu knhân ksự ktrong ktương klai. kKết kquả

kđánh kgiá ksẽ kđược kxử klý kvà kthông kbáo klại kcho knhóm. kNhóm ksẽ kthảo kluận kvà kra kquyết

kđịnh. kTuy knhiên kphương kpháp ktrao kđổi ktrực ktiếp knày kcó kthể kkhông kkhách kquan knếu

kcác kchuyên kgia kchịu kảnh khưởng kcó ktính kchất kchi kphối kcủa kmột kcá knhân kcó kchức kvụ

knhận kđịnh kcủa kcác kchuyên kgia knhưng kkhông kđể khọ kgặp kgỡ, kthảo kluận. kCác kchuyên

kgia ksẽ kđược kmời kdự kbáo kriêng klẻ. kKết kquả kdự kbáo ksẽ kđược ktổng khợp kvà kthông kbáo

klại kcho khọ. kkết kquả kcủa kcác kchuyên kgia kkhác ksẽ kgiúp kmỗi kchuyên kgia ktự ksuy kngẫm,

kđiều kchỉnh klại kdự kbáo kcủa khọ. kSau kvài kvòng knhư kvậy kkết kquả kdự kbáo kđạt kđược kcó

Bước 5: kPhân ktích kquan khệ kcung kcầu, kkhả knăng kđiều kchỉnh khệ kthống kquản ktrị

Phân ktích kquan khệ kcung kcầu klao kđộng kcho kcác kkế khoạch kngắn khạn ksẽ kgiúp kcho

kcông kty kđề kra kcác kchính ksách, kkế khoạch kvà kchương ktrình kcụ kthể kvề knguồn klực kcủa

kcông kty knhư kcần kthêm kbao knhiêu knhân kviên, kcơ kcấu kvị ktrí knào, ktiêu kchuẩn kra ksao,

klợi k… knên ksửa khay kbổ ksung kgì khay kkhông. k

Trên kcơ ksở kso ksánh kdự kbáo knhu kcầu knguồn knhân klực k ktrong kcác kkế khoạch kdài

ksự kthay kđổi kkế khoạch knguồn knhân klực kđể kthích knghi kvà kđáp kứng kđược kvới ksự kthay

kphần, kcó knhu kcầu kcao kvề knhân kviên kmôi kgiới kcó kkinh knghiệm kvà ktập kkhách khàng

klớn, kđồng kthời ktrên kthị ktrường ksức kcạnh ktranh kvề kthương khiệu kcòn kthấp. k kKhi kđó,

kCông kty ksẽ káp kdụng kmột khoặc k kkết khợp kmột ksố kbiện kpháp knhư: ktrả kvới kmức klương

kcao, ktuyển kvào knhững kvị ktrí kquan ktrọng ktrong kcông kty, ksử kdụng kcác kchính ksách kthu

Trang 26

khút kvới kcác knhân kviên kgiỏi ktrên kthị ktrường. kKết khợp ktổ kchức kđào ktạo, ktuyển ksinh kvà

kchọn kra kcác kthành kviên kxuất ksắc knhất. k

k k k k k k k kNhu k cầu k tuyển k = k Số k cần k có k - k Số k hiện k có k + k (% k nghỉ k việc k *Số k hiện k có) k

Công kty kxây kdựng kcác kchính ksách, kkế khoạch kcụ kthể knhằm kthực khiện kđúng kmục

ktiêu kđặt kra, kđảm kbảo kcông kty kluôn kcó kđủ ksố klao kđộng kcần kthiết kvới kđầy kđủ kphẩm

kchất, kkỹ knăng kcần kthiết kđể khoàn kthành kcông kviệc. kCác kbiện kpháp kthực khiện kcụ

• kĐề kbạt knội kbộ

kviên. k

Trang 27

Bước 7: kKiểm ktra kđánh kgiá ktình khình kthực khiện

knguồn knhân klực, kxác kđịnh kcác ksai klệch kgiữa kkế khoạch kvà kthực khiện, kcác knguyên

knhân kdẫn kđến ksai klệch kđó kvà kbiện kpháp khoàn kthiện. k

Trong kmỗi kgiai kđoạn knhà kquản ktrị kphải kthường kxuyên kkiểm ksoát kxem kcác kkế

khoạch kvà kchương ktrình kcó kphù khợp kvới kmục ktiêu kđề kra kvà kđi kđúng kkế khoạch kban kđầu

Trần k Kim k Dung, 2011, Tr.53)

1.2.2 Phân tích công việc

1.2.2.1 k Khái k niệm

Phân ktích kcông việc klà kquá ktrình knghiên kcứu knội kdung kcông kviệc knhằm kxác

kcông kviệc kvà kcác kphẩm kchất, kkỹ knăng knhân kviên kcần kthiết kphải kcó kđể kthực khiện

kcông kviệc(PGS.TS Trần k Kim k Dung, 2011, Tr 71)

ktiêu kchuẩn kcông kviệc. kBản kmô ktả kcông kviệc klà kvăn kbản kliệt kkê kcác kchức knăng,

ktra, kgiám ksát kvà kcác ktiêu kchuẩn kcần kđạt kkhi kthực khiện kcông kviệc. kBảng ktiêu kchuẩn

kcông kviệc klà kvăn kbản kliệt kkê knhững kyêu kcầu kvề knăng klực kcá knhân knhư khọc kvấn, kkinh

knghiệm kcông ktác, kkhả knăng kgiải kquyết kvấn kđề, kcác kkỹ knăng kkhác kvà kcác kđặc kđiểm

Phân ktích kcông kviệc kcung kcấp kcác kthông ktin kvề knhững kyêu kcầu, kđặc kđiểm kcủa

kcông kviệc knhư kcác khành kđộng knào kcần kđược ktiến khành kthực khiện, kcách kthức kthực

ktrị ksẽ kkhông ktạo kra kđược ksự k kphối khợp kđồng kbộ kgiữa kcác kbộ kphận kcơ kcấu ktrong

kCông kty; kkhông kthể kđánh kgiá kđược kyêu kcầu kcủa kcông kviệc kđó, kvì kthế kkhông kthể

Trang 28

1.2.2.2 k Các k phương k pháp k phân k tích k công k việc

a) k Bảng k câu k hỏi

kphương kpháp khữu khiệu kđể kthu kthập kthông ktin kphân ktích kcông kviệc. kBảng

kcâu khỏi kliệt kkê knhững kcâu khỏi kđã kđược kchuẩn kbị kkỹ klưỡng ktừ ktrước kvà kphân kphát

kcho knhân kviên kđiền kcác kcâu ktrả klời. kTổng kkết kcác kcâu ktrả klời kcủa knhân kviên, kcán kbộ

ktrong kcông kty. kKhi kcảm kthấy kthông ktin kkhông kđầy kđủ, kcán kbộ kphân ktích knên kthảo

kluận klại kvới knhân kviên kthực khiện kcông kviệc. kNhìn kchung, kbảng kcâu khỏi kcung kcấp

kcác kthông ktin knhanh khơn kvà kdễ kthực khiện khơn kso kvới kphỏng kvấn. k

• kCấu ktrúc kcủa kcác kcâu khỏi: k

knhững kcâu khỏi kvề kcác knhiệm kvụ kphụ knhân kviên kphải kthực khiện kthêm ktại knơi klàm

kviệc. kTuy knhiên kcâu khỏi kcần kxoay kquanh ktrọng ktâm kcác kvấn kđề kphải knghiên kcứu kvà

Câu khỏi kcần kthiết kkế kđơn kgiản, kdễ khiểu, kdễ ktrả klời kvà kcó kthể ktrả klời kngắn knhất

kcó kthể. kNên kthiết kkế kloại kcâu khỏi kđóng kmở, kví kdụ:k“Theo kanh k(chị), kcường kđộ klàm

kở knhà kthường ktrả klời kkhông ktrung kthực kvà kít kchính kxác. kPhân ktích kcông kviệc kcó ký

knghĩa kquan ktrọng kđối kvới khoạt kđộng kcủa kcông kty, kdo kđó, kviệc ktrả klời kđược kthực khiện

ksao kcho knhân kviên kkhông kcảm kthấy kkhó kchịu kvì kmất kthời kgian kcá knhân kcủa khọ. k

b) k Quan k sát

kkhi kthực khiện kcác kcông kviệc kkhác knhau, kcác kthông ktin kvề kđiều kkiện klàm kviệc, kcác

kmáy kmóc, kdụng kcụ, knguyên kvật kliệu ksử kdụng ktrong kquá ktrình klàm kviệc kvà khiệu kquả

Trang 29

kthực khiện kcông kviệc. kPhương kpháp kquan ksát khữu khiệu kđối kvới knhững kcông kviệc kcó

kví kdụ knhư klái kxe, khay ktrợ klý. kTuy knhiên, kphương kpháp kquan ksát kcó kthể kcung kcấp kcác

kthông ktin kthiếu kchính kxác kdo khội kchứng kHawthone k(khi kbiết kmình kbị kquan ksát knhân

- kQuan ksát ktheo kchu kkỳ kcông kviệc khoàn kchỉnh k(chu kkỳ klà kthời kgian kcần kthiết

kđiều kbỏ ksót ktrong kquá ktrình kquan ksát. k

c) k Phỏng k vấn

k Phương kpháp knày kthực khiện ktrực ktiếp ktừng kcá knhân, knhóm knhân kviên kthực

kđó. kPhương kpháp knày ksử kdụng khữu khiệu kkhi kmục kđích kcủa kphân ktích kcông kviệc klà

kxây kdựng ktiêu kchuẩn kmẫu kđánh kgiá knăng klực kthực khiện kcông kviệc kcủa knhân kviên,

kxác kđịnh knhu kcầu kđào ktạo kvà kxác kđịnh kgiá ktrị kcủa kcông kviệc. kPhỏng kvấn kcho kphép

kvấn ktạo kcơ khội kcho knhân kviên kgiải kthích kcác kyêu kcầu kvà kchức knăng kcông kviệc

ktin ksai klệch khoặc kkhông kmuốn ktrả klời kđầy kđủ kcác kcâu khỏi. k

• kNghiên kcứu kcông kviệc ktrước kkhi kthực khiện kphỏng kvấn ksao kcho kcó kthể kđưa

• kChọn kngười kthực khiện kcông kviệc kgiỏi knhất kvà kchọn kngười kcó kkhả knăng kmô

Trang 30

• kNhanh kchóng kthiết klập kmối kquan khệ kvới kngười kphỏng kvấn kvà kgiải kthích krõ

Nhật kký klàm kviệc kdo kngười kthực khiện kcông kviệc kghi kchép kvề kcác knhiệm kvụ

kloại kcông kviệc kthực khiện, khao kphí kthời kgian kthực khiện,…. kSẽ kbiết kđược kmức kđộ

kthường kxuyên kcủa kcác kloại knhiệm kvụ, kthời kgian ktrung kbình kcần kthiết kđể khoàn kthành

kcác knhiệm kvụ, klãng kphí kthời kgian klàm kviệc kvì kbất kcứ klý kdo knào. kNhật kký kngày klàm

kviệc khữu kdụng kkhi kphân ktích kcông kviệc kkhó kquan ksát knhư kcác kcông kviệc kgián ktiếp

knhư: klễ ktân, klái kxe, ktrợ klý… kNhược kđiểm klà kngười kviết knhật kký kcó kthể kngại kviết

ktrung kthực knhững klỗi ksai kdo kchủ kquan kcá knhân ktrong kquá ktrình klàm kviệc. k

1.2.2.3 k Xây k dựng k Bảng k mô k tả k công k việc k và k Bảng k tiêu k chuẩn k công k việc

a) kBảng kmô ktả kcông kviệc k

- kNhân kdiện kcông kviệc kgồm kcó: kTên kcông k kviệc, kmã ksố kcông kviệc, kcấp kbậc

kcông kty. kNgười kthực khiện kđóng kvai ktrò kgì ktrong kcông kty

- kCác kmối kquan khệ ktrong kthực khiện kcông kviệc: kNên kghi krõ kmối kquan khệ kcủa

Trang 31

kchính, ksau kđó knên kgiải kthích kcác kcông kviệc kcụ kthể kcần kthực khiện ktrong kchức knăng

kchính kđó. k

- kTiêu kchuẩn kmẫu ktrong kđánh kgiá knhân kviên kthực khiện kcông kviệc: knêu kchỉ krõ

kngười kthực khiện kcông kviệc kthường kđạt kđược kcác ktiêu kchuẩn kgì kvề ksố klượng kcông

- kĐiều kkiện klàm kviệc: kLiệt kkê kđiều kkiện klàm kviệc kđặc kbiệt knhư kthêm kgiờ,

Là kvăn kbản kliệt kkê ktất kcả knhững kyêu kcầu kchủ kyếu kđối kvới knhân kviên kthực khiện

kcông kviệc. kDo kcác kcông kviệc kđa kdạng knên kcác kyêu kcầu kcủa kyếu kđối kvới knhân kviên

kthực khiện kcũng kđa kdạng. kNhững kyếu ktố kthường kđề kcập ktrong kbảng ktiêu kchuẩn kcông

kviệc klà:

- Các kkỹ knăng klàm kviệc kvới kngười kkhác, kvới kmáy kmóc kthiết kbị, kxử klý kthông

ktin, kdữ kliệu

- Các kphẩm kchất kcá knhân kcần kthiết kđể kđảm kbảo kthực khiện kcông kviệc kthành

1.2.3.1 k Khái k niệm k tuyển k dụng k nguồn k nhân k lực

kđủ knăng klực, kphẩm kchất kđáp kứng kđược kcông kviệc kđược kđặt kra. kTrong kmột kcông kty,

Trang 32

kcông ktác ktuyển kdụng knguồn knhân klực kthành kcông ktức klà ktìm kđược knhững knhân kviên

ktrì kphát ktriển kcủa kcông kty. kNgoài kra, kbản kthân knhững kngười kđược ktuyển kvị ktrí kphù

khợp kvới knăng klực kvà ksở ktrường kcủa kmình, ksẽ krất kvui kvà khăng ksay klàm kviệc

1.2.3.2 k Xây k dựng k các k tiêu k chuẩn k tuyển k chọn

Tiêu kchuẩn ktuyển kchọn kcần k3 kkhía kcạnh: ktiêu kchuẩn kchung kvới kcông kty, ktiêu

kchuẩn kphòng kban khoặc kbộ kphận kcơ ksở kvà ktiêu kchuẩn kđối kvới kcá knhân kthực khiện

kcông kviệc. kTiêu kchuẩn kđối kvới kcá knhân kthực khiện kcông kviệc klà knhững ktiêu kchuẩn

kliệt kkê ktrong kbảng ktiêu kchuẩn kcông kviệc. k

- kTừ k18 ktuổi ktrở klên

- kCó kđơn kxin kdự ktuyển, kcó klý klịch krõ kràng kvà kcó kđủ kcác kvăn kbằng kchứng kchỉ

+) kTham kdự kkỳ kthi ktuyển. kĐể ktrúng ktuyển kcần kđáp kứng kyêu kcầu kvề kkhả knăng,

- kHiểu kbiết kvề khệ kthống ktổ kchức kcông kty

Trang 33

+) kTrúng ktuyển

kđủ kđể kđược ktuyển kchọn kvào kcông kty. kĐể kđược ktuyển, kứng kviên kphải kđáp kứng kđược

kyêu kcầu ktiêu kchuẩn kcủa kcông kty kvà ktiêu kchuẩn kcủa kphòng kban khoặc kbộ kphận kcơ ksở

kTiêu kchuẩn kcủa kcông kty kthường kliên kquan kđến kcác kphẩm kchất kgiá ktrị kcủa knhân kviên

kmà kcông kty kđó kcho klà kcó kkhả knăng khoàn kthành ktốt kcông kviệc knhư ktính klinh khoạt,

knăng kđộng, kthông kminh… kMỗi kphòng kban, kbộ kphận kcũng kcó kthể kthêm kcác ktiêu kchí

kcầu kđặt kra ksẽ kđược kthông kbáo ktrúng ktuyển kcủa kcông kty

1.2.3.3 k Quá k trình k tuyển k chọn k nguồn k nhân k lực

Hình kthức kchuyển kcác knhân kviên ktrong knội kbộ kđược kưu ktiên khàng kđầu kdo kcác

- kNhân kviên kđã kđược kthử kthách klòng ktrung kthành, kthái kđộ knghiêm ktúc, ktrung

kthực, ktinh kthần ktrách knhiệm kvà kít kbỏ kviệc

kHọ kđã kđược klàm kquen, khiểu kđược kmục ktiêu kcủa kcông kty k, kdo kđó knhanh kchóng kthích

- kHình kthức ktuyển ktrực ktiếp ksẽ ktạo ksự kthi kđua, kcạnh ktranh kgiữa kcác knhân kviên,

kkích kthích khọ klàm kviệc ktích kcực, ksáng ktạo kvà ktạo khiệu ksuất kcao khơn

- kTiết kkiệm kchi kphí ktuyển kdụng ktừ kbên kngoài. k

- kViệc ktuyển kthành kviên kcho kmột kchức kvụ ktrống ktheo kkiểu kthăng kchức knội kbộ

kcách klàm k kviệc kcủa kcách ktrên ktrước kđây, kdễ kgây khiện ktượng klập kkhuôn, kthiếu ksáng

ktạo, kkhông ktạo kra ksự kkhác kbiệt

Trang 34

- kDễ khình kthành klên knhóm kứng kviên k“không kthành kcông”, khọ klà knhững kngười

klý kkhông kphục kquản ktrị, kbất khợp ktác kvới kquản ktrị kmới, kchia kbè, kkéo kphải, kmất kđoàn

kkết, kkhó klàm kviệc. k

Do kdó, kđể kcó kthể kxác kđịnh kđược kcó kbao knhiêu kứng kviên knội kbộ, kcông kty knên kcó

kthông ktin kvề ksố klượng, kchất klượng, kvà kđặc kđiểm kcủa knhân kviên kthông kqua kthu kthập kvà

Trong khồ ksơ knhân kviên kcần kcó kthông ktin kđầy kđủ kvề ktuổi ktác, ksức kkhỏe, kthời

kgian kcòn kcó kthể kcông ktác, ktrình kđộ khọc kvấn, kđịnh khướng kphát ktriển kbản kthân, k…

kNhững kthông ktin knày kcó kthể kđược klưu ktrữ kvà kxử klý ktrên kmáy ktính, kthường ksử kdụng

kđể kxác kđịnh kai ktrong ksố knhân kviên khiện ktại kcó kthể kđược kthăng kcấp khoặc kphù khợp kvị

ktrí kcông ktác kmới. k

b) kNguồn k bên k ngoài k Công k ty k

Tuyển kdụng kbên kngoài kCông kty krất kđa kdạng, kngười kgiỏi krất knhiều ktuy knhiên

kchọn kđược k1 kngười kphù khợp kvới kCông kty, kvới kvị ktrí kchức knăng kkhông kphải klà kdễ

kdàng. kMột ksố knguồn kđể ktìm kkiếm knhân ksự ktừ kbên kngoài như bạn kbè kcủa knhân kviên

Ưu điểm

- kMang ksự kmới kmẻ, kcó kthể klà ksự ksáng ktạo, kđột kphá kđến kvới kCông kty

- kĐây klà knhững kngười kđược ktrang kbị kkiến kthức ktiên ktiến kvà kcó khệ kthống

- kHọ kcó kkhả knăng klàm kthay kđổi kcách klàm kcũ kcủa ktổ kchức kmà kkhông ksợ knhững

Trang 35

- kĐáp kứng kđược kcác kmục ktiêu kmới kvà kđối kphó kvới knhu kcầu kphát ktriển knhanh

ktừ kcác kcông kty kkhác, knhư kvậy kcó kthể kgiảm kthiểu knhu kcầu kvề kcác kchương ktrình kđào

ktạo kvà kphát ktriển ktoàn kdiện

Nhược điểm:

- kTốn kchi kphí kvà kthời kgian kcho kviệc kchiêu kmộ k(vì kthị ktrường kbên kngoài klớn khơn

kvà kkhó ktiếp kcận khơn knguồn knội kbộ) kvà khướng kdẫn knhân kviên kthích knghi kvới kmôi

kcho knhân kviên khiện ktại kvì knó kgiảm kthiểu kcơ khội kthăng ktiến kcủa khọ ktrong ktổ kchức

- kCần kcó kthời kgian kđể kxác kđịnh kđiểm kmạnh kyếu, ksự ktrung kthực kcủa knhân kviên kmới

- k kSự kcạnh ktranh kcủa kthị ktrường kvề kloại kứng kviên kcần ktuyển

- kCác knhân kviên kmới kcó kthể klà knhững kngười kgiỏi kvề kchuyên kmôn knhưng kkhả

knăng knhảy kviệc kcũng krất kcao knếu kkhông kcó kchế kđộ ktốt kđể kduy ktrì knhân klực knếu

1.2.3.4 k Các k hình k thức k thu k hút k ứng k viên

a) k k Quảng k cáo k trên k website k công k ty k và k các k Website k uy k tín k về k tuyển k dụng

Đây klà khình kthức kthu khút khữu khiệu, kđặc kbiệt klà kđối kvới kcông kty klớn. kHiện ktại kcó krất

kcareelink.vn…Đây klà kmôi ktrường kđể kcông kty kvà kcác kứng kviên kdễ kdàng ktìm kthấy knhau

kvới kchi kphí krẻ. kĐể kchất klượng kquảng kcáo ktốt, knên kchú ký kcác kvấn kđề

kquảng kváo kvới ksố klần kxuất khiện kvà kvị ktrí kdễ kdàng knhìn kthấy ktrên kwebsite. k

kviệc, knêu kcác ktiêu kchí krõ kràng, kcụ kthể kđể ktìm kđược kứng kviên kthích khợp. kCuối kcùng

Trang 36

b) k Thông k qua k văn k phòng k dịch k vụ k lao k động k hoặc k giới k thiệu k thông k qua k mối k quan k hệ

k cá k nhân

- Công kty kgặp kkhó kkhăn khoặc kthực khiện kkhông kcó khiệu kquả kviệc ktuyển knhân

- Công kty kmuốn kthu khút ksố klao kđộng kđang klàm kviệc kcho kcác kcông kty klà kđối kthủ

c) k Tuyển k các k sinh k viên k tốt k nghiệp k từ k các k trường k Đại k học k và k Sinh k viên k thực k tập

Các kcông kty kthường kchọn kmột ksố ktrường kđại khọc kđược kcho klà kthích khợp kđể

kgiải kthưởng, kquà ktặng, ktài ktrợ kcho kmột ksố kdự kán, kchương ktrình knghiên kcứu kkhoa

khọc, kthể kthao, ksử kdụng kmột ksố kcựu ksinh kviên kcủa ktrường kđể ktham kgia kgiúp ktổ kchức

kcó ktác kdụng klàm kcho kuy ktín, ksản kphẩm kcủa kcông kty ktrở klên kquen kthuộc kvới ksinh kviên

knhân kviên kmới, kcác kbản kmô ktả kcông kviệc kvà ktiêu kchuẩn kcông kviệc kgiúp kcho kviệc

ktuyển kchọn knhững ksinh kviên ktốt knghiệp kđạt kđược kkết kquả ktốt. kTuy knhiên, khiện knay

kcác ktrường kđại khọc khiện knay kvẫn kchưa kcó kcác knghiên kcứu kthống kkê kchặt kchẽ kvề ksố

kChất klượng kđào ktạo kcũng kcòn knhiều kbất kcập kdo kđó, knhiều kcông kty kchưa kthật ksự ktin

Trang 37

1.2.4 Đào tạo và phát triển

1.2.4.1 k Khái k niệm

Đào ktạo klà kquá ktrình kcho kphép kcon kngười ktiếp kthu kcác kkiến kthức, khọc kcác kkỹ

knăng kmới kvà kthay kđổi kcác kquan kđiểm khay khành kvi kvà knâng kcao kkhả knăng kthực khiện

kcông kviệc kcủa kcác kcác knhân. kĐào ktạo kliên kquan kđến kviệc ktiếp kthu kcác kkiến kthức, kkỹ

2011, Tr.197)

Phát ktriển kliên kquan kđến kviệc knâng kcao kkhả knăng ktrí ktuệ kvà kcảm kxúc kcần kthiết

kđể kthực khiện kcông kviệc ktốt khơn

ktrọng kvào kcông kviệc khiện kthời kcủa kcá knhân, kgiúp kcá knhân kcó kngay kcác kkỹ knăng kcần

kthiết kđể kthực khiện ktốt kcác kcông kviệc khiện ktại. kCòn kphát ktriển knhằm kchú ktrọng klên

kcông kviệc ktương klai ktrong kcông kty. kKhi kmột kngười kđược kthăng ktiến klên kchức kvụ

ktriển knhân kviên ksẽ kgiúp kcho kcác kcá knhân kchuẩn kbị ksẵn kcác kkiến kthức, kkỹ knăng kcần

kthiết kđó. k

1.2.4.2 k Vai k trò

Trong kcác kcông kty, kđào ktạo kvà kphát ktriển kcó ktác kdụng kvà ký knghĩa knhất kđịnh kđối

kvới kcả kcông kty kvà kngười klao kđộng:

kDuy ktrì kvà knâng kcao kchất klượng knguồn knhân klực, ktạo klợi kthế kcạnh ktranh. k

kpháp kquản klý ksao kcho kphù khợp kđược kvới knhững kthay kđổi kvề kquy ktrình kcông knghệ,

Trang 38

- kGiải kquyết kcác kvấn kđề kvề ktổ kchức. kĐào ktạo kvà kphát ktriển kcó kthể kgiúp kcác knhà

kquản ktrị kgiải kquyết kcác kvấn kđề kvề kmâu kthuẫn, kxung kđột kgiữa kcác kcá knhân kvà kgiữa

kcông kđoàn kvới kcác knhà kquản ktrị, kđề kra kcác kchính ksách kvề kquản klý knguồn knhân klực

kcủa kcông kty kcó khiệu kquả

kkhó kkhăn, kbỡ kngỡ ktrong knhững kngày kđầu klàm kviệc ktrong ktổ kchức, kcông kty, kcác

kchương ktrình kđịnh khướng kcông kviệc kđối kvới knhân kviên kmới ksẽ kgiúp khọ kmau kchóng

kthay kthế kcho kcác kcán kbộ kquản klý, kchuyên kmôn kkhi kcần kthiết

- kTạo kra ktính kchuyên knghiệp kvà ksự kgắn kbó kgiữa kngười klao kđộng kvà kcông kty

kthực khiện kcông kviệc kkhông kđáp kứng kđược kcác ktiêu kchuẩn kmẫu, khoặc kkhi knhân kviên

kĐược ktrang kbị knhững kkỹ knăng kchuyên kmôn kcần kthiết ksẽ kkích kthích knhân kviên kthực

khiện kcông kviệc ktốt khơn, kđạt kđược knhiều kthành ktích ktốt khơn, kmuốn kđược ktrao knhững

khọ, kđó kcũng kchính klà kcơ ksở kđể kphát khuy ktính ksáng ktạo kcảu kngười klao kđộng ktrong

kcông kty

Trang 39

1.2.4.3 k Quy k trình k đào k tạo k và k phát k triển k nguồn k nhân k lực

Bước 1: k Xác k định k nhu k cầu k đào k tạo k và k phát k triển

kyếu ktrong kthực khiện kcông kviệc khiện ktại kvà kdự kđoán kkhả knăng kthăng ktiến, kmức kđộ khoàn

kthành kcông kviệc kkhi kđược kđề kbạt klên kcác kchức kvụ kcao khơn. kNhững kcán kbộ knếu kđã kđầy

kđủ kcác ktố kchất kthì kkhông kcần kphải kđào ktạo, kphát ktriển kthêm kvà kngược klại. k

Bước 2: k Lập k kế k hoạch k đào k tạo k và k phát k triển

Một kkế khoạch kcàng kchi ktiết kthì kmục ktiêu kđạt kđược kcho kviệc kđào ktạo kvà kphát

ktriển kcàng kbám ksát kvới kyêu kcầu kcông kviệc, knhà kquản ktrị ksẽ kdễ kdàng kkiểm ksoát kvà

kđiều kchỉnh ktheo knhu kcầu kđào ktạo kcủa kmình. kNhững kyếu ktố kquan ktrọng kcần kcó ktrong

- kSố klượng kvà kcơ kcấu khọc kviên

- kChi kphí kđào ktạo

- kĐơn kvị kcung kcấp kdịch kvụ kđào ktạo, khoặc kngười kđào ktạo

Bước 3: k Thực k hiện k kế k hoạch

Bước 4: k Đánh k giá k đào k tạo k và k phát k triển

Trang 40

• kGiai kđoạn k1: kHọc kviên ktiếp kthu, khọc khỏi kđược kgì ksau kkhóa khọc

ktế knhư kthế knào?

Đánh kgiá kkết kquả khọc ktập ktrong kgiai kđoạn k1 kkhông kkhó, knhưng kđể kđánh kgiá

kđược khiểu kquả kcủa ktoàn kkhóa khọc klại klà kmột kvấn kđề kphức ktạp kvà kmất knhiều kthời

kgian. kĐể ktránh klãng kphí ktrong kđào ktạo, ksau kmột kphần khoặc ktoàn kbộ kchương ktrình

khọc, kcần kcó ksự kđánh kgiá kkết kquả kđào ktạo kgiai kđoạn k1, kxem klại kmức kđộ kthỏa kmãn kcác

kmục ktiêu kcủa kđào ktạo kvà kđưa kra knhững kđiều kchỉnh kthích khợp. k

1.2.5.1 k Khái k niệm

kxác, kcông kbằng kvề knăng ksuất kvà kchất klượng klàm kviệc kcủa knhân kviên, kđánh kgiá kvề kkết

kquả klàm kviệc, kvề kvăn kphong kứng kxử, kthái kđộ, kphẩm kchất, knăng klực, ktính kcách

1.2.5.1 k Nội k dung k và k phương k pháp k đánh k giá k thực k hiện k công k việc

kcông kty, knó kcó kthể kthực khiện ktrên kcơ ksở kđịnh kkỳ khàng ktháng, kquý khay kcuối knăm

kQua kviệc kđánh kgiá ksẽ kgiúp kcho knhân kviên knhận kra knăng klực kcủa kmình, kvà kcó kthể kso

ksánh kvới kcác knhân kviên kkhác kcùng kcông kty, ksau kđó kđiều kchỉnh ksửa kchữa, kduy ktrì

kphát ktriển knăng klực kcủa kmình. kNgoài kra, kviệc kđánh kgiá ksẽ kcung kcấp kthêm kthông ktin

kbố ktrí kcông ktác kphù khợp ktrong kcông kty

- k Phương k pháp k quan k sát k hành k vi

kviệc kcủa knhân kviên. kCăn kcứ kvào k2 kyếu ktố: kSố klần kquan ksát kvà ktần ksố knhắc klại kcác

khành kvi, kngười kquản ktrị ksẽ kđánh kgiá kđược ktình khình kthực khiện kcông kviệc kchung kcủa

- k Phương k pháp k quản k trị k theo k mục k tiêu

Ngày đăng: 08/10/2018, 14:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm