1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Xác định tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng lợn con giai đoạn 1 21 ngày tuổi tại trang trại Ngô Hồng Gấm huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình và so sánh hiệu lực của hai loại thuốc Norfacoli và Gentamox trong điều (Khóa luận tốt nghiệp)

64 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 16,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng lợn con giai đoạn 1 21 ngày tuổi tại trang trại Ngô Hồng Gấm huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình và so sánh hiệu lực của hai loại thuốc Norfacoli và Gentamox trong điều (Khóa luận tốt nghiệp)Xác định tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng lợn con giai đoạn 1 21 ngày tuổi tại trang trại Ngô Hồng Gấm huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình và so sánh hiệu lực của hai loại thuốc Norfacoli và Gentamox trong điều (Khóa luận tốt nghiệp)Xác định tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng lợn con giai đoạn 1 21 ngày tuổi tại trang trại Ngô Hồng Gấm huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình và so sánh hiệu lực của hai loại thuốc Norfacoli và Gentamox trong điều (Khóa luận tốt nghiệp)Xác định tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng lợn con giai đoạn 1 21 ngày tuổi tại trang trại Ngô Hồng Gấm huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình và so sánh hiệu lực của hai loại thuốc Norfacoli và Gentamox trong điều (Khóa luận tốt nghiệp)Xác định tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng lợn con giai đoạn 1 21 ngày tuổi tại trang trại Ngô Hồng Gấm huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình và so sánh hiệu lực của hai loại thuốc Norfacoli và Gentamox trong điều (Khóa luận tốt nghiệp)Xác định tỷ lệ nhiễm bệnh phân trắng lợn con giai đoạn 1 21 ngày tuổi tại trang trại Ngô Hồng Gấm huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình và so sánh hiệu lực của hai loại thuốc Norfacoli và Gentamox trong điều (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 3

B b trí thí nghi m 26

B ng 4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t 34

T l l n con m c b 35

4.3 n 21 ngày tu nh phân tr ng theo các tháng 37

4.4 nh phân tr ng theo l a tu i (%) 38

42

4.6 c b nh phân tr ng (%) 43

4.7 (n = 52) 45

8 và Gentamox 47

Trang 4

các tháng 37

Hình 4.2 nh phân tr ng theo l a tu i 39

42

Hình 4.5 c b nh phân tr ng (%) 44

Trang 6

: 1

1

1.2 2

2

1.3.1 Ý 2

3

2: 4

4

4

5

7

8

q 9

n E.coli 10

10

10

11

11

12

13

13

13

15

16

17

Trang 7

19

19

21

21

2.4.1 21

21

3: - 25

25

25

25

3.3.1 Hòa Bình 25

3.3.2 nh phân tr khác nhau 25

25

25

25

3.4.3 26

3.4.4 27

3.4.5 27

4: 28

28

4.1.2 Công tác thú y 30

4.1.3 Công tác khác 33

35

Trang 8

35

36

38

4.2. 4.2.5 t do m c b nh phân tr ng 43

4.2.6 44

4.2.7 46

5: 49

49

49

51

Trang 9

-có

E.coli (Enteroxigenie E.coli -

Trang 11

-trên l

Trang 12

-

Trang 14

cs 1986) [6

11]

Trang 15

- 39,10 - 37,10C Sau khi thì 8 -

-cs (1996) [5

0C)0

C ± 0,639,60C ±1,039,70C ±0,939,30C ±0,6

Trang 16

- 39,70

0C

Trang 18

Escherichia coli Enterobacteriaceae, Escherichia

E coli Escherichia coli Bacterium coli commune, hay

24 0

Trang 21

E coli

Khi th nghi m phòng và tr b nh E.coli dung huy t cho l n con Thái

Nguyên và B c Giang, Nguy n Th Kim Lan (2004) [15 t lu n: Vi

khu n E.coli phân l p t l n b nh r t m n c m v i kháng sinh Amikacin, kém

i Doxycycline, không m n c m v i Ampicilin và Cefuroxime

3-

vitamin

Colibacille, Salmonella

Trang 22

-

-Theo Erwyn R Miler (2001) [8

Trang 25

cs 1995) [7].

24

Trang 26

5 Salmonella cholelasuis, Staphylococus, Clostridium

Trang 28

s (1998) [120

0

s 1995) [7]

-39-

Trang 30

Theo Laval A (1997) [16

Salmonella choleraesuis, Salmonella typhymurium

Theo Purvis G.M và cs (1985) [43], cho

Theo Fairbrother J.M và cs (2005) [42], Escherichia coli là trong

Trang 31

11],

Trang 34

Tiêm b p, 1 l n/ngày, dùng liên t c trong 3 -5

ngày

- Thu c dùng trong lô thí nghi u tr ng, th i gian s d ng

- L c b sung thêm Vitamin Bcomplex vào th u

ng 4g/1kg th

Trang 35

+T l m c b nh (%) = - x 100

T ng s l n theo dõi (con)

S l n kh i b nh (con)+T l kh i b nh (%) = - x 100

S l u tr (con)

Th u tr trung bình (ngày) = T ng th u tr t ng con (ngày)

S l u tr (con)

T ng s con ch t+T l ch t (%) = - x 100

T ng s l n m c b nh (con)

T ng s con kh i b nh (con)+T l kh i (%) = - x 100

S l u tr (con)

3.4.5

n (2008) và ph n m m Ecell (2003)

Trang 36

4.1.

Trong th i gian th c t p t i trang tr c s c o

công nhân viên trong trang tr i cùng v i s c g ng c a b n

c các k t qu sau:

4.1.1.

Công tác v t trong nh ng khâu r t quan

tr ng N u công tác v c th c hi n t t thì gia súc ít m c b nh, sinh

ng và phát tri n t t, chi phí thu c thú y th p, làm cho hi u qu

n th u này nên trong su t th i gian th c t p, tôi

c hi n t t các công vi

Trong quá trình th c t p t i trang tr

l y th a máng, phun thu c sát trùng hàng ngày, x t g m,

cu i gi chi u ph i ch phân ra khu x lý phân L n nái ch i

Trang 37

i v i nái ch a t tu n 14 tr i tiêu

L n nái ch c chuy n lên chu d ki n 7 - 10

c khi chuy n l n lên chu , chu ng ph c d n d p, sát trùng và c , r a s ch s L n chuy n lên ph thông tin lên

b ng u m i ô chu ng Th a l n ch i tiêu chu n

- 4 kg/ngày, chia làm 2 b a sáng, chi u

L n nái ch d ki n 3 ngày, gi m tiêu chu ng 0,5 kg/con/b a

+ L c t 6 - 8 ngày tu i t ng th n h p hoàn ch nh 550SF c a Nhà máy s n xu t th

Trang 38

- L n có bi u hi n b n ch ng lên n m xu c vào kho ng 10 - 11 gi

4.1.1.3 Th tinh nhân t o cho l n nái

- c 1 c khi d n tinh cho l n nái, quan sát tri u ch ng d c

nh kho ng th i gian d n tinh thích h p nh t

- c 6: Sau khi d n tinh xong, ph i v sinh d ng c s ch s S l n

l c d n tinh trong 1 chu k ng d c là 3 l c ghi l i trên thnái Sau khi d c 21 - 25 ngày ph i ti p t c quan sát, ki m tra k t

các chu sau khi cai s a, l n m c chuy n lên chu ng nái

ch a 1 (khu v c cai s a) Sau khi xu t l n con, các t ctháo ra mang ngâm h sát trùng b ng dung d ch NaOH 10%, ngâm trong 1

b ng dung d ch NaOH pha v i n t l i b ng dung d ch

Trang 39

t chu ng nái b u 2 lên ch sát trùng c a tr i:

Ngoài Ch

Ngoài khu

nuôi cách ly

Trùng

Phun sátTrùngQuét

Phun sát

Trùng

Phun sát trùng + quét vôi

Phun sát trùngPhun sát trùng

Trang 40

100%

Trang 41

cho l n nái: 94 con.

Thi n l c: Thi n an toàn 586 l c

Tiêm Dextran - Fe cho l n con: 678 con

Trang 42

B ng 4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t

S

ng (con)

K t qu (an toàn/kh i)

Trang 43

S l n theo dõi (con)

S l n m c

b nh (con)

T l

m c b nh (%)

K t qu b ng 4.2 cho th y:

n con m c b nh t l chung là 96,00 % T l này khác nhau gi a các dãy chu ng và ph thu c vào nhi u y u t u ki ng vsinh thú y, th i ti t khí h u u ki n m i dãy chu ng là

u ki n khí h u th i k này có nhi i nên t l l n m c

b nh là khá cao

Trang 44

Dãy chu ng 1 có t l m c b nh cao nh t dãy chu ng 1 có t l nhi m

ng 2 vì chu ng có thi t k g m chu ng th p nên n n chu ng

i các dãy chu ng khác, v sinh trong chu t s t t,

c t t trong công vi u ki n t vi khu n phát tri n và gây b nh trên l n con

c khi vào chu ng, v c bi t là khâu quét d n , phun thu c sát trùng và gi m cho l n con sau khi sinh Do v y, l n con m c

b các chu ng là r t cao

- V t l nhi m theo cá th :

L n nuôi t i 2 dãy chu u m c b nh m nh Tính chung, trong t ng s 230 con có 52 con m c b nh (22,61%) So sánh v t l m c

b nh theo cá th các dãy chu ng th y r ng:

Dãy chu ng 1 có t l m c b dãy chu ng 2 (20,00%)

u tra th y c dãy chu ng 1 có k t c u g m chu ng

4

Trang 45

T l m c b nh (%)

Trang 46

Tronem

S l n m c b nh (con)

T l m c b nh (%)

Trang 47

Hình 4.2 nh phân tr ng theo l a tu i

4qua các

Trang 48

-ráo, 15,80 %

-

Trang 51

stress nên

n

T l ch t (%)

Trang 52

Hình 4.4 c b nh phân tr ng (%)

Trong t ng s 52 con m c b nh có 6 con ch t, t l ch t là 11,54% T

l l n ch t khác nhau t ng tháng, cao nh t là tháng 7 và th p nh t là tháng

8 và tháng 9 Qua các tháng th c t p t i tr i tôi nh n th y s

ng c a công nhân t i tr n công tác tiêm phòng

và ch a tr b nh c a cán b thú y là r t sát sao Tuy nhiên tháng 7 th i ti t

u hòa thân nhi t c a l n con, d n gi m s kháng c a

Trang 54

môn hay mông

Trang 57

.

Trang 62

41 Akita E.M, S.Nakai (1993), Comparison of four purification methols for the

production of immunoglolin from eggs laid by hens immunological methols, (1993), pp.207 - 214

Trang 63

Trang 64

orfacoli

ylogenta

md nor 100

Ngày đăng: 14/02/2018, 17:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w