Đơn thức đồng dạngSố thực khác 0 là đơn thức bậc không Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG * Chú ý:... Mỗi nhóm là những đơn thức đồng dạng.. Cộng,
Trang 2NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn
thức: 3 + 2xy; 2x2y; 1 + 9xy2z; -6x2y; 7xyz.
Hãy cho biết hệ số và phần biến của mỗi đơn thức đó
TRẢ LỜI
Các đơn thức là:
2x2y -6x2y 7xyz
Có hệ số là 2, phần biến là x2y
Có hệ số là -6, phần biến là x2y
Có hệ số là 7, phần biến là xyz
Trang 31 Đơn thức đồng dạng
Số thực khác 0
là đơn thức bậc
không
Các số khác 0 được coi là những đơn
thức đồng dạng.
Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
* Chú ý:
Trang 4Bài tập
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
x2y;
3
1
5
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
7
Trang 5xy3 ; 5xy3 ; - 7xy3
- 9 ; - 5 ; 0 ; 5 ; 9
- 7x2y ; 0x2y ; - 21x2y
C
A B
Đ
s
s
Bài tập
Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống Mỗi nhóm là những đơn thức đồng dạng.
Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1 Đơn thức đồng dạng
Trang 61 Đơn thức đồng dạng
Ai đúng ?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “ 0,9xy 2 và 0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng ”
Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng ”
Ý kiến của em?
Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Trang 72 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Tính nhanh: 2 45 + 2 55 = (45 + 55) 2
Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1 Đơn thức đồng dạng
A = 2.72.11; B = 3.72.11
A + B = 2 72.11 + 3 72.11
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a b + a c = (b + c) a
2 x2y + 3 x2y
= (2 + 3) 72.11
= (2 + 3) x2y
= 100 2 = 200
= 5 x2y
= 5 72.11
Trang 8Ví dụ 3: Tìm tổng của 2xy3 và xy3
Ví dụ 4: Tìm hiệu của 7xy2 và 3xy2
2 x2y + 3 x2y
= (2 + 3) x2y =
5 x2y
Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1 Đơn thức đồng dạng
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
+ Cộng các hệ số + Giữ nguyên phần biến
Cộng đơn thức đồng dạng:
Trang 9Hãy tìm tổng của ba đơn thức: xy3; 5xy3 và – 7xy3
Giải
xy3 + 5xy3 + (– 7xy3)
= [1 + 5 + (– 7)]xy3
= - xy3
Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1 Đơn thức đồng dạng
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Hãy tìm hiệu của hai đơn
thức 2x2y3 và 7x2y3
Giải
2x2y3 - 7x2y3 = (2 – 7)x2y3
= -5x2y3
Trang 10CỦNG CỐ
1 Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
+ hệ số khác 0 + cùng phần biến
* Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta:
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ giữ nguyên phần biến
Trang 11Luật chơi:
* Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm cử ra một nhóm trưởng
* Nhóm trưởng viết một đơn thức tùy ý
* Mỗi thành viên trong cùng một nhóm viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà nhóm trưởng đã viết
* Sau đó nhóm trưởng tính tổng các đơn thức đồng dạng của nhóm mình
* Nhóm nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc
TRÒ CHƠI
THI VIẾT NHANH
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học thuộc
- Định nghĩa hai đơn thức đồng dạng
- Quy tắc cộng (hay trừ) đơn thức đồng dạng
* Làm các bài tập vê nhà : 16 ; 17 ; 18 sgk/Tr 34 + 35