Khảo sát ảnh hưởng của pH ban đầu đến động học quá trình lên men Khảo sát động học quá trình sinh trưởng của nấm men Khảo sát động học quá trình hình thành sản phẩm Khảo sát động họ
Trang 1Đề tài luận văn
CBHD: PGS.TS Lê Văn Việt Mẫn Th.S Tôn Nữ Minh Nguyệt SVTH: Lê Ngọc Liễu
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH
BÀYPhần 1: Giới thiệu
Phần 2: Nội dung
nghiên cứu
Phần 3: Kết quả
Trang 4Khảo sát ảnh hưởng của pH ban đầu
đến động học quá trình lên men
Khảo sát động
học quá trình
sinh trưởng của
nấm men
Khảo sát động học quá trình hình thành sản
phẩm
Khảo sát động học quá trình sử dụng cơ
chất Khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng SO 2
ban đầu đến động học quá trình lên men
Trang 5Các chỉ số cần xác định trong quá trình
lên men chính
Mật độ tế bào nấm men
Tốc độ sinh trưởng riêng của nấm men
Hàm lượng đường khử
Tốc độ sử dụng đường trung bình
Hàm lượng đường sót
Thời gian lên men
Trang 6Kết quả
Trang 7Khảo sát ảnh hưởng của pH ban đầu đến
động học quá trình lên
men
Dịch nho
Đường: 240g/L
Nitơ vô cơ: 195mg/L
Nitơ amin tự do: 172mg/L
SO 2 : 112mg/L
Hiệu chỉnh pH: 3,5; 4,0; 4,5
Nấm men: S.cerevisiae Sử dụng nấm men cố định trong gel alginate và mẫu đối
chứng là nấm men tự do
Mật độ tế bào: 5.10 6 tế bào/mL
Nhiệt độ lên men: 22 – 25 o C
Trang 8Mật độ tế bào nấm
men
Trang 9Tốc độ sinh trưởng riêng
của nấm men
Trang 10Sự thay đổi hàm lượng
đường khử
Trang 11Thời gian lên men
và hàm lượng đường
sót
pH Thời gian lên men (h)
Nấm men cố
định Nấm men tự do 3,5
4,0
4,5
112,8 4,33b 86,4 2,25a 86,4 2,12a
189,6 4,13d
132 5,20c 117,6 2,95b
4,0
4,5
4,97 0,092b 4,02 0,05a 4,12 0,036a
6,07 0,139c 5,75 0,035d 5.49 0,061e
Trang 12Tốc độ sử dụng đường trung bình
a
c
Trang 13Sự thay đổi của pH
Trang 14Sự thay đổi hàm lượng acid tổng
Trang 15Sự thay đổi hàm
lượng cồn
Trang 16Tốc độ sinh tổng hợp cồn trung bình và hiệu suất sinh tổng hợp cồn
b
a b
Trang 17Hàm lượng acid tổng và
acid dễ bay hơi thấp hơn
Trang 18Ưu điểm của nấm men cố
định ở pH thấp: thời gian lên
men của nấm men cố định ở pH
3,5 tương đương với thời gian lên
men của nấm men tự do ở pH 4,5
Ưu điểm lên men ở pH thấp (3,5):
Tăng khả năng ức chế vi
sinh vật của SO 2
Tăng độ bền màu cho rượu vang
Ưùc chế nhiễm khuẩn
Tăng khả năng lắng cặn cho rượu vang
Kết luận
Trang 19Khảo sát ảnh hưởng của
định trong gel alginate và mẫu đối chứng là
nấm men tự do
Nhiệt độ lên men: 22 – 25 o C
Trang 20Mật độ tế bào nấm men
Trang 21Tốc độ sinh trưởng riêng
của nấm men
Trang 22Tốc độ sinh trưởng riêng
của nấm men
Trang 23Sự thay đổi hàm lượng
đường khử
Trang 24Thời gian lên men và hàm
lượng đường sót
SO 2
(ppm)
Thời gian lên men (h)
Nấm men cố
112,8 2,31c 117,6 3,33c
132 3,61d 196,8 3,54f
6,31 0,128e 5,75 0,062f 6,54 0,056g 6,76 0,046h 7,06 0,07i
Trang 25Tốc độ sử dụng đường trung bình
a b
c d
d
b
e
f f
e
Trang 26Sự thay đổi của pH
Trang 27Sự thay đổi hàm lượng acid tổng
Trang 28Sự thay đổi hàm
lượng cồn
Trang 29Tốc độ sinh tổng hợp cồn trung bình và hiệu suất sinh tổng hợp cồn
a a
d d
ab ab
b
a ab
ab ab
Trang 30Kết luận
Ưu điểm của nấm men cố định so với nấm men tự do: tương tự như khi khảo sát ảnh hưởng của pH
Chọn lựa hàm lượng SO 2 thích hợp: 112ppm Lý do:
Tốc độ lên men tương đương khi sử dụng hàm lượng 12ppm SO 2
Hàm lượng acid dễ bay hơi thấp hơn
so với khi sử dụng 12ppm SO 2
Ở hàm lượng SO 2 > 112ppm, nấm
men cố định bắt đầu bị ức chế
Hàm lượng SO 2 112ppm nằm trong
giới hạn cho phép đối với rượu vang
Trang 32Ưu điểm của phương pháp lên men rượu vang sử dụng nấm
men cố định
Kéo dài hoạt tính và tính ổn định
của tế bào
Gia tăng mật độ tế bào trên một
đơn vị thể tích bình phản ứng
Áp dụng qui trình lên men liên tục
Dễ tách vi sinh vật ra khỏi canh
trường lên men
Giảm mối nguy nhiễm vi sinh vật
Có thể tái sử dụng cho nhiều chu
kỳ lên men
Trang 33Ưu điểm của
alginate
Gel alginate tương đối bền với
Độ bền cơ học của gel khá tốt
Độ xốp của mạng gel thuận lợi
cho việc khuếch tán cơ chất
Gel alginate có bản chất sinh học,
dễ phân huỷ và không gây độc.
Trang 34Các yếu tố ảnh
hưởng đến gel
alginate
Tỉ lệ số gốc M/G trong phân tử alginate
Nồng độ alginate
Độ dài mạch phân tử
Khối lượng phân tử
Nồng độ cation tạo gel
Bản chất của cation tạo gel:
Co 2+ < Ca 2+ < Sr 2+ < Ba 2+ < Cd 2+ <
Cu 2+
Trang 35Yêu cầu của chất
mang trong sản xuất
đồ uống có cồn
Có diện tích bền mặt lớn
Dễ tái sinh
Hoạt tính của tế bào không bị ảnh hưởng bởi quá trình cố định
Độ xốp của chất mang phải đồng nhất và kiểm soát được
Độ bền cơ, hoá, nhiệt tốt
Qui trình cố định đơn giản, chi phí
thấp, dễ áp dụng cho qui mô lớn
Đạt độ tinh khiết theo yêu cầu của thực phẩm
Trang 36Yêu cầu và đặc điểm cơ bản của
nấm men vang
Chịu được môi trường có
hàm lượng đường cao và hàm lượng nitrogen thấp
Có khả năng lên men trong
điều kiện hàm lượng cồn cao (12%v/v)
Có thể sinh trưởng và lên
men ở pH thấp hơn 4
Trang 37Tiêu chí lựa chọn nấm
men vang
Sinh tổng hợp cồn tuỳ thuộc vào hàm lượng
đường trong nước nho
Tốc độ lên men nhanh
Sinh trưởng ở nhiệt độ cao
Hình thành acid dễ bay hơi với hàm lượng thấp
Dễ dàng kết lắng sau khi lên men
Tạo bọt ít
Kiều hình killer
Hình thành acetaldehyde với hàm lượng thấp
Hình thành glycerol với hàm lượng hợp lý
Hình thành rượu bậc cao với hàm lượng có giới
hạn
Trang 38Chu trình krebs
Trang 39Acid citric Acid tartaric Acid malic
Acid succinic Acid lactic
Acid hữu cơ trong rượu
vang
Trang 40Acid hữu cơ trong nước
nho và rượu vang
Acid
(g/L)
Rượu vang đỏ (g/L)
Acid citric
Acid tartaric
Acid malic
Acid succinic
Acid latic
Acid acetic
0,25 – 0,35 4,07 – 7,65 1,99 – 2,91 Rất ít Rất ít Rất ít
0,17 – 0,40 2,60 – 5,7 0,06 – 3,13 0,07 – 4,89 0,48 – 1,22 0,30 – 1,44
Trang 41Ảnh hưởng của pH đến đặc tính rượu vang
Đặc tính của
Quá trình oxi hóa
Cường độ màu
Loại màu
Quá trình lên men
của nấm men
Độ ổn định của
Ít hơn
Ít hơn Nhiều hơn
Nhiều hơn
Ít hơn Nâu hơn Không bị ảnh hưởng
Ít ổn định
hơn Nhiều hơn Nhiều hơn
Ít hơn
Trang 42Các phương pháp cố
định tế bào
Trang 43Phương pháp tạo gel từ
bên trong
Trang 44Loại
rượu
vang
Vang trắng và vang hồng
Vang đỏ
Rượu vang ngọt pha thêm rượu mạnh
Rượu vang có gas
Rượ
u vang ngọ t
phép trong rượu vang
Trang 45SO 2
liên kết kết với SO 2 bao gồm:
Hợp chất phenolic
Trang 46Hàm lượng các dạng
Trang 47Ảnh hưởng của SO 2
Ức chế vi sinh vật và hoá
chất không mong muốn
Ức chế oxi hoá
Ức chế hoá nâu
Ức chế lên men malolactic
Làm giảm màu
Trang 48 Dạng chiếm chủ yếu trong rượu vang và kết hợp với
các hợp chất khác
Kết hợp với acetaldehyde
làm giảm mùi aldehydic
Ngăn cản oxi hoá hoá học và oxi hoá do enzym (chuyển quinone thành phenol hoặc
hình thành phức chất với
quinone)
Trang 49 Cũng là dạng chống oxi
hoá nhưng tồn tại lượng rất thấp trong vang
Phản ứng với oxi trong
vang với tốc độ rất chậm
Trang 50Dạng phân tử của SO 2
Chống oxi hoá do enzym
(nước nho)
Chống tự oxi hoá
Trang 51Chống vi sinh vật của
SO 2
khả năng chống vi sinh vật
dehydrogenase
-ketoglutaric, acid galacturonic, hợp chất không no, hợp chất phenolic
Trang 52Các con đường làm
lên men
Trang 53Cơ chế chuyển hoá glucose thành ethanol
Trang 54Nấm men Nhân giống
Ly tâm Pha loãng
Alginate Tạo dung dịch Hấp tiệt trùng Nước vô khuẩn
Trộn theo tỉ lệ 1:1 (v/v)
Trang 55Cơ chế hình thành hợp
chất hương
Trang 56Sự thay đổi của tốc độ
sử dụng đường
Trang 57Sự thay đổi của hàm lượng nitơ amin tự do
Trang 58Sự thay đổi của hàm
lượng nitơ vô cơ
Trang 59Sự thay đổi của tốc độ
sinh tổng hợp cồn
Trang 60Sự thay đổi của tốc độ
sử dụng đường
Trang 61Sự thay đổi của hàm lượng nitơ amin tự do
Trang 62Sự thay đổi của hàm
lượng nitơ vô cơ
Trang 63Sự thay đổi của tốc độ
sinh tổng hợp cồn