BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP SẢN XUẤT NGÀNH MAY ĐỀ TÀI: TÌM HIỂU VỀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT MỘT MÃ HÀNG SẢN PHẨM MAY TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ AN PHÁT VÀ ĐỀ RA PHƯƠNG ÁN CẢI TIẾN VÀ NÂNG CAO NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY1.Tìm hiểu quy trình công nghệ sản xuất tại công ty.1.1 Quy trình lập và triển khai kế hoạch sản xuất bộ phận kết hoạch.a Lưu đồb. thuyết minh lưu đồ. kế hoạch sản xuất tháng: tiếp nhận thông tin từ ban lãnh đạo đã được khách hàng chấp nhận, phòng kế hoạch xuất nhập khẩu lập kế hoạch sản xuất hàng tháng. Kế hoạch sản xuất tháng chuyển cho xí nghiệp, các bộ phận chuẩn bị sản xuất.
Trang 1Ờ
– Ờ
GVHD: PH
MSSV: 11109044
Tp HCM 29/04/2015
Trang 2Ờ
– Ờ
GVHD:
MSSV: 11109044
Tp HCM 29/04/2015
Trang 3Ờ
L ủ
S P K T TP M K N M – T T N
P
T P
N T T M
P V T
ủ
V P T
Trang 4
Chương I Ì ỂU CHUNG VỀ 7
1 Lịch Sử hình thành và phát triển 7
1 1 P T P 7
1.2 L ch s n 8
1 3 c s n xu t kinh doanh: 9
1.4 Th ng xu t khẩu: 9
2 ặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh 10
3 đ t ch c 11
3.1 S t ch c qu c tuy ủ 11
3 2 T m, quy n h c 12
3 3 S ủ 1 16
3.4 Ch m vụ, của t ng b ph n 18
4 ác uy định chung trong lao động của n i sinh viên thực tập 31
4 1 P n phẩm 31
4 2 Q nh chung củ 31
4 3 Q n ch ng s n phẩm 46
Chương II NỘI DUNG TH C T P 64
1 ìm hiểu quy trình công nghệ sản xuất tại công ty 64
1.1 Quy ph n k ho ch 64
1 2Q c củ m 67
1.3 Q / nh & ki u/ ki m tra ch ng sau khi nh p kho/ xu ụ li u 72
1 4 Q n c t 76
1 5 Q 85
1 6 Q c trong b ph n may: 124
1.7 Q c trong b 129
1 8 Q ẩ 132
1 9 Q ụ 139
2 h ng án cải ti n và n ng cao n ng suất lao động của công ty 143
Chương III – Ề 148
1 t quả đ h c đ c sau quá trình h c đ c 148
2 t luận 150
3 nghị 151
Chương IV 152
1 ài liệu từ công ty cung cấp 152
Trang 53 ài liệu từ giáo trình 152
Chương V 152
Trang 6É Ủ Ê Ớ Ẫ
Trang 7
Chương I Ì ỂU CHUNG VỀ
Trang 8L :
Gi y ch ng nh n kinh doanh s : 4101148296, do s k ho nh -
Trang 9phụ li ẩm)
S t khẩu tr c ti p chi m 34% /t ng s -
Trang 10T : N 2013 116 ỷ ng
N y P T P NV ủ -
TORAY INTERNATIONAL S n phẩ : t tuy t, b th J
t 850.000 s n phẩ /
X p 2: S n phẩ : Á J ng phục, t p d ,… t +
540.000 s n phẩ /
X hi p3: S n phẩ : th thao, qu n th t 950.000 s n phẩ / +
X p 4: S n phẩ : Q T- P S t 2.700.000 s n +
phẩ /
: P T I M …
Trang 11
-3 đ t ch c
3.1 đ t ch c quản lý trực tuy n và ch c n ng của công ty
Trang 123.2 rách nhiệm, quy n hạn ban giám đốc
Tham kh n của h ng qu n tr quy nh s ng, m c -
c p, l c b nhi m, mi n nhi m u kho n
h ng của h
Th c thi k ho i h i ng c ng qu n tr -
Chuẩn b n d ủ phục vụ ho t -
ng qu ủa c ho ch kinh doanh
B n d ( m c b i k ng s n xu t
n ti n t d ki n) cho t ẽ ph c
ng qu n tr i bao g m nh nh t i của c
Th c hi n t t c nh củ i u l c của -
c quy t của h ng qu n tr , h ng của t
t
ng qu n tr : T c ch c h i -
ng qu n tr i h i c vi c th c hi n nhi m vụ n h
ph u
ng, ho c của c ục -
p cho t ng th i kỳ
V 31 10 c ph ng qu n tr ẩn -
k ho ch kinh doanh chi ti u
củ ho 5
Trang 13nhi m ho c mi n nhi m khi c n thi th c hi qu t nh
u ki th c hi n vi c qu chuẩn ISO 9001: 2000
c h é ủ u qu ng c i -
Trang 14
Ch m t ng h ng g c k t qu ho ng của h th ng -
qu u c i ti n
Ch ẩ ph n trong c n th -
u củ
Quyền hạn
K n ki m tra ch ng s n phẩm, ch ng v -
c Giám đốc điều hành: N T T M
Trách nhiệm
Ch m t ch t ng v m t t i của c -
h p v u của lu u củ
Ch m t ch ng , a c khoẻ lao -
ng, v ng
Ch m ki m tra, ki c th c hi i v i lao -
ng v ti u của lu nh của c
Ch m v vi c t ch c b i khu, cụm s n xu
Ch m th c hi t i khu v -
L p k ho ng g c v vi c t ch c b trong -
c
L p k ho ng g c v o ngu c trong -
c
Trang 15X d n dụ n dụng h u hi u nh m cung c p -
ngu n l c ch trong c
X vi c qu p cho t ng th i kỳ, t ng -
n nh m b o cho s n b n v ng của c
T ch c th c hi ụ ho
Ki c th c hi ụ ho c giao t p -
thu c cụ
Quyền hạn
ho ch s n xu c giao h p -
trong khu, cụ
Ch i h ng củ -
th c hi ụ
xu ho n ngu u, cụ -
xu t b nhi i quy n
K u xu bi n, phi u xu n chuy n n i b -
Trang 163.3 đ nhà ng của nghiệp 1
Trang 18nh
X ng k ho ch ủ ng s n phẩm ủ
Th c hi ( t) m b -
ti xu
R ng s n phẩm m t t ng lo ụ th (n -
u)
Th c hi p x P -
Th c hi ( t) củ m -
b ti xu
Ph i h p v ph cho ti xu c di n ra -
2) Phòng cắt
Qu c c t khu B: Nguy V T ng
Trang 19
Qu c c t khu A: Nguy n Th H Cẩm
K c: C p x c h t l p k -
ho ch c t, gi i quy
Chức năng
Cung c ẩ t ch ủ s ng b n -
ng d t
Chức năng
T , v ki m tra ch ng s n -
phẩm
Th c hi n vi c ki m tra thẩ nh ch ng s n phẩm, ph i h p v ph n -
m b o s n xu t
Trang 20Nhiệm vụ cụ thể
T c t s n xu xu t nh ch ng s n -
phẩ u m c cao nh t
So m tra ch ng s n phẩm cho t ng d n -
KCS ki
T ch c ki m tra, thẩ nh ch ng s n phẩm t ụ li ẩm -
Tham gia ph i h p v ph n gi quy v ch ng s n phẩm theo -
Trang 21Nhiệm vụ cụ thể
T ch c th c hi p k ho ch s n xu t u ph i, hi u ch nh k ho ch s n -
v u t
T õ m b t v i -
T õ n chuy m b gi c v i -
Ph i h p v ph gi i quy c củ -
Trang 22Nhiệm vụ cụ thể
Th c hi ẩn b ủ ( c / -
k ho ch / )
Th c hi u + r + nh m + s n xu t (s u c -
n (th i gian tri n khai /k ho ch)
Chuẩn b n (s c nghi m thu /t ng s chuy n) -
Truy p thu nhanh, d hi u, d t ch ng (s phi -
v m ẹ
Chức năng
T ch c s n xu t theo ch ho ch củ m b o ủ s n -
u củ
ph n phục vụ s n xu t thu c ng th c hi -
nhi m vụ củ
Ph i h p v i b ph c hi n t t ch i v i lao ng -
Trang 23Th c hi ủ ph -
Quy ho ch ngu c, t ch p vụ m b o -
su t, ti ng s n phẩm
Ti p nh y n xu t, ph i h p th c hi n ho c -
u ch i dung thu c quy n h
s n xu
X ng k ho ch p -
Trang 24ng d n ki ng t , ki kh c phục -
Nhiệm vụ cụ thể
Chủ i h p v n th ng -
c ho i di o ch t n h th ng
ch ng
T õ ng h th ng qu ch y qua vi c ki m -
ủ , t qu ki n ngh x
ph m (n ) o theo n i quy quy ch
T ch c vi nh ch ng th c hi n h th y qua vi -
ch ng n i b nh i ti n h th ng ch ng
ng d c ki m tra th nghi ụ li u, ẩ n s n -
phẩ
T ch c ki m tra, thẩ nh ch ng s n phẩm t ụ li u, ẩm -
c t n phẩ
T õ ng h p y v -
qu ng của t y
Ph li u d p v ng củ p -
Ph i k t h p v ụ th c giao -
8) Phòng kế toán
T : N n Th T ng
K c: C n m n m v ĩ c -
Chức năng
T ch p v m s n xu p v i ch -
k p v i kh củ k
Ch tin
Trang 25
t ng b ph n k n dụ n h th n k c k
é hi dụ n, v t -
n v n k p th nh
Ki c hi n k ho ch s n xu t, kinh doanh, k ho -
p v ng th a k p th i
nh , kỷ lu t kinh t
L p k ho c s dụng v n, qu -
ti n, qu ủ ( ch tỷ t, l …)
Qu p vụ kinh t , ki ng -
t t
ng d n nghi p vụ n
Trang 26
Nhiệm vụ cụ thể:
B ph m theo theo gi i, qu , h -
th ủi, thi t b c củ
ng d c v h t ng lo i thi t b -
sinh
Khi chuy ph m chuẩn b -
Hi u ch t b p v ụ li u củ p x p thi t b theo thi t k chuy n
Th ẽ c, ki a ch a ngay n u -
g p s c
T n xu t ng , v ph -
ho ch d , thi t b , phụ k p th ng cho s n xu t
N u, c i ti t, gi m s n -
i thi t b
Th c hi n vi c l p k ho ch b ng b nh kỳ cho t t c t b n -
c b ng b nh kỳ t b theo k ho p
Th c hi n vi c v , b a ch a h th thi t b c, h -
th th ng qu
B ph ch i th o lu n v nghi p vụ o n i b ng -
d n nh i
B ph m ki m tra, th c hi t b -
h p v c củ p t t
Trang 27Chức năng
c, th c hi u -
Th c hi c kh i v ng -
p v nh củ t
Qu u, gi i quy n tr ục vụ n xu t -
m b o thủ tụ ch c t p hu n v : V -
Nhiệm vụ cụ thể
c, m ủ c -
c giao
L ho ch ki n t ng v i b ph n, x i -
Trang 28ch
X ng thang b nh
T ch c kh nh kỳ, qu p c u k p th i khi x y ra tai -
n ng
Ph i h p v ch i ngh i h i, t -
c c ng nh : V ẩ ,
ụ
T ch c ca tr ụt, t ch c t p hu n -
ng d n củ ng
Ki t p th ng quy ch ph i -
h p b o v an ninh gi
T õ , ki m tra ngu n th c -
phẩ bi m b o ch ng an ng
Ki i khu v
K õ m v ng t ủ t i khu t p th -
Ki m tra an ni i khu t p th t p th -
11) Phòng bảo vệ :
T ch c th c hi m an ninh tr t t -
Trang 29
c kh i lao ng
- Nhận xét mối quan hệ giữa các bộ phận
ph i quan h m t thi t ch t chẽ v i nhau, n u thi u m t trong -
Trang 30Nhận dạng các quá tr nh và mối tương tác
Trang 314 ác quy định chung trong lao động của n i sinh viên thực tập
4.1 Ph ng ch m doanh nghiệp, ph ng ch m sản phẩm
a Phương châm của doanh nghiệp
Ph T P u v :” h n -
t ng cho s n b n v ”
ch c th c hi ủ nh ng cam k t sau:
ủ n l c phục vụ s n xu t: Ngu +
t b h t u ki n s n xu c
T c hi n k ho o nh ụ i +
L thủ nh u ch nh củ t +
v m th
T c i ti u l u qu của h th ng qu +
ch ẩn ISO 9001:2008 trong t
b Phương châm sản phẩm
K ng c i ti ng s n phẩm, d ch vụ nh m th u -
ng củ ng th i h t chẽ v
tr ẳ ủa c : “3 : + 3 :
ch ” n phẩm s n xu t ch ng t n sai h ng ngay
t ẩ t củ
c
V i : “ Mỗ 1 K S” ỷ l lỗi s n phẩ n -
gi ng của s n phẩm
4.2 uy định chung của công ty
a Qui định về an toàn lao động
c c trang b ủ n b o h ụng cụ -
c cung c p trong th c C ph i s dụ ục
Trang 32Trong th c c ph m -
vi củ n thi t
K c ho c nghi ng thi t b c x ph i -
ng ho i tr c ti p qu x
N c t dụ a -
ch a thi t b
K c hu n luy n v qui t ng d n v t b -
c s dụng ho c s a ch a thi t b
n phẩ phẩ 0 5 é -
c n, c n ch ủ thu c c p c u
t s dụ c qu n d õ c ki m -
ng xu t, nh p, t n
Khi s a ch i ng m c a -
ch a
T c khi v t b ph c kĩ ng d m b -
thi t b ng i
dụ é t ph i s dụ t b t bu c ph i -
s dụ t, s dụ t tẩy b t bu c ph i s dụng khẩ
ủi b t bu c ph t bu c ph i s dụng khẩu trang
c
Trang 33ĩ ụ i di c kh e v s c -
tai n ng, v vi c vi ph ng x y ra t i c
Khi th õ y ra tai n n t c củ p t c r i -
kh i khu v c nguy hi ngay cho a x
K ho m hi u qu t b -
ủ nh v
i th c hi n theo s ch d n của b ng c m, b ng d n a -
n xu t
b Qui định về về sinh lao động
Trong gi i s dụ ủ trang b b o h ng, -
n dụng cụ c c c
T i gi sinh s ch sẽ c củ -
s c kh nh kỳ ch c
g ty ch é c v i tr -
ng T bu ng vi
hi dụng ch u, bia…
Nh t b ng Trong -
c ho c v m th ng
d n tai n ng gi i quy t
k p th i
ph t c b nh củ ( c bi nh -
truy n nhi m, d ) c ch a k p th
n b t bu nh củ
lu t
i nh m m ng h p vi ph m -
Trang 34c Quy định về an toàn điện
B ph n ph i thi t l p h u k thu n h th n -
ch c qu nh ủ u v ẩn, quy chuẩn k thu ; ng d : Q ch c th c
hi nh v n t ẩn, quy chuẩn k thu t v n hi
T ủ n ph ủ : ng d n v c n; -
n, dụng cụ, trang b n b o v n c m, bi dụng cụ nh
ho ch mua v ph p v ẩn, quy chuẩn k thu
a ch a) ho i tr c c u dao t ng T ủ nh v
th n
Ban – ti i -
nguy hi x y ra t c hu n luy n cho a, m i nguy h
P n ki th nh kỳ 03 /l n Vi c ki m tra ph i -
c l p b n
K a ch a, ph i s dụ ụng cụ ủ trang thi t b b o h -
Trang 35d Quy định về phòng cháy chữa cháy
ĩ ụ củ k c -
c t i c c th c hi n theo quy m t chẽ v
ủ n, thi t b ụng -
: ; ; u n ; ; i trụ l c ch i thang ch ;
c theo b ng ki n, thi t b
T i v i s m b th c hi -
i ph c hu n luy n nghi p vụ
nh kỳ 6 /l n ph i t ch n t p, gi -
th c hi n luy è
T ch c vi c ki m tra ch m b u ki n, dụng cụ h -
th nh kỳ 6
L t của c -
l nh ch nh m v
Th c hi thu kh ng ch t chẽ ngu n -
l a, ngu n nhi t, ngu n sinh l a, sinh nhi t
S dụ t li u nh c bi t nguy hi m v -
ủ cho t ng ca s n xu c hi ủ m
b s n xu c chuy gay k
gi t n xu t
c s p x -
Trang 36L t thi t b b o v ( ) th ng khu v -
i t b t l n: chi
ng l c, b o v phục vụ n Ch n s n xu t, sinh ho t
L t h th ng ch é p v i t ng lo h: C ng t nh -
v t c n tr l n
T i , mỗi b ph ho -
i L ng ph i
c hu n luy n nghi p vụ ph , c u h , c u n n
Trang b n ch p v t nguy hi m -
củ
X ch c th c t n, c -
hu ng ph c t p nh t
Khi h t gi p, p i ki m tra t t h è t, b n -
c khi ra v o v ki m tra gi a 2 l n giao ca s
P n ch c s dụ th y, d l y -
ch
T n ti n, trang b -
N ng ph ng g mua s m thay th ho c
s a ch a K t qu ki m tra ghi nh n
Th c hi n t t n ẽ ng, vi ph m tuỳ theo m sẽ b x -
c n truy t t
Trang 37e Quy định về việc sử dụng thiết bị , máy móc
c hu n luy n thu n thục v v K -
dụ m ng d n s dụng
K c ph i s dụ ủ n b o h nh của -
t ng b ph c trang b
T v ủ c hi n ph -
t b t v ng
Ki m tra v ng d n
củ ISO 9001-2008
Nh m tuy c v a ch -
T t c t b u ph ng d n v ng ki õ -
Khi ra v i t t h dụng, t ng b ph n tr c ti -
nhi ng d ủ c hi n i
ng h ẽ ch t theo quy ch c
f Quy định về việc sử dụng, bảo quản hóa chất
t sau khi mua v ph n k ho m nh n d y -
ủ b o qu n theo danh mụ ng cho t ng lo t è y
ủ ng d ng d n s dụng của t ng lo i
T n d t t i thi t l p s õ -
ki c nh ng xu t, nh p,
t n củ t
K c chuy ph s dụ ph u ph i -
, b o qu n trong m t khu v õ è y ch ng
nh ng d n s dụng của t ng lo t
Trang 38M t ph ng d n s dụ è i khu v , s -
dụ T ng b ph dụ t ph i truy t hu n luy o
qu n, s dụ c s dụng
Khu v c h c ki i cẩn -
th n c ki t chẽ v s ng nh p, xu n
i Quy định kiểm soát các khu vực giới hạn
Kho nguyên phụ liệu:
Thủ ph n ki m tra ch n o v -
ki m
T ẩ ẽ ẩm, ch -
Trang 39C a củ ẩ ụ li u ph m -
tra của b o v sau khi h t gi u v
vụ c quy ph … y củ ng b ph n ho c s ủa thủ n
t p vụ m vụ m c quy m
T nh ng khu v õ ng bi : “K ÔN P ẬN SỰ -
CẤM VÀO”
T t c n s tuy t -
i ng khu v
Trang 40k Các qui định về thời gian làm việc và nghỉ ngơi
Về thời gian làm việc b nh thường
( p b p v u ki n th c t )
T ụ th , t i th -
n
N n ph c quy nh trong n ng -
N s p x i s dụ ng ph m b o -