Phư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng pháp nghiên c u đ nh lứu dựa trên thang đo OCB của Organ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của
Trang 1NH H NG C A HÀNH VI CÔNG DÂN T CH C Đ N K T QU LÀM
ẢNH HƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM ƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM ỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM Ổ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM ỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM ẾN KẾT QUẢ LÀM ẾN KẾT QUẢ LÀM ẢNH HƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM
VI C CÁ NHÂN T I CÁC DOANH NGHI P CÓ V N Đ U T C A NH TỆC CÁ NHÂN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ẠI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ỆC CÁ NHÂN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ẦU TƯ CỦA NHẬT Ư ỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM ẬT
B N KHU V C KINH T TR NG ĐI M PHÍA NAMẢNH HƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM ỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ĐẾN KẾT QUẢ LÀM ỰC KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM ẾN KẾT QUẢ LÀM ỌNG ĐIỂM PHÍA NAM ỂM PHÍA NAM
ẢNH HƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC Ổ CHỨC ỨC Đ N K T QU LÀM ẾN KẾT QUẢ LÀM ẾN KẾT QUẢ LÀM ẢNH HƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC
VI C CÁ NHÂNT I CÁC DOANH NGHI P CÓ V N Đ U T C A NH T ỆC CÁ NHÂNTẠI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ẠI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ỆC CÁ NHÂNTẠI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ỐN ĐẦU TƯ CỦA NHẬT ẦU TƯ CỦA NHẬT Ư ỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ẬT
B N KHU V C KINH T TR NG ĐI M PHÍA NAM ẢNH HƯỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ỞNG CỦA HÀNH VI CÔNG DÂN TỔ CHỨC ỰC KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM ẾN KẾT QUẢ LÀM ỌNG ĐIỂM PHÍA NAM ỂM PHÍA NAM
Ths Nguy n Thu Th y ễn Thu Thủy ủy [1]
T p chí KTĐN s 52 ạp chí KTĐN số 52 ố 52
Abstract
This article investigates Organizational Citizenship Behaviour (OCB) and the effect of OCB on Individual Performance of Vietnamese employees in
Japanese companies of the Southern important economics area The author has focused to bring out the concept and characteristics of OCB, defined the research model based on the OCB scale of Organ (1988) and the individual performance scale of Chartered Institute of Personnel and Development (CIPD) in 2003 The quantitative research methodand surveyingbased
on the questionnaires for direct reports were distributed to 210 employees
of Japanese companies in AMATA industrial area and Hochiminh city was applied The result provided not only an actual examination on OCB when presently there is not many of OCB researchs in Vietnam, but also a
Trang 2document which helped Japanese companies to understand more about characteristics of Vietnamese employees and improve their human resource management Although the suvey was conducted in Japanese companies, the author hoped that this research was also valuable for human resource management in the Vietnamese companies
Tóm t t ắt
Bài vi t đ c p đ nết đề cập đến ề cập đến ập đến ết đề cập đến Hành vi công dân t ch c ổ chức ức (Organizational Citizenship
Behaviour - OCB) và m i quan h c a OCB đ i v iối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ủa OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ới K t qu làm vi c cá ết quả làm việc cá ả làm việc cá ệc cá nhân t i các doanh nghi p có v n đ u t c a Nh t b n khu v c kinh tệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế ở khu vực kinh tế ực kinh tế ết đề cập đến
tr ng đi m phía Nam Tác gi đã t p trung làm rõ khái ni m, đ c đi m c aản ở khu vực kinh tế ập đến ệ của OCB đối với ặc điểm của ủa OCB đối với OCB, xác đ nh mô hình nghiên c u d a trên thang đo OCB c a Organịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế ủa OCB đối với (1988) và thang đo k t qu làm vi c cá nhân c a Vi n nghiên c u conết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ủa OCB đối với ệ của OCB đối với ứu dựa trên thang đo OCB của Organ
(CIPD)” vào năm 2003 Phư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng pháp nghiên c u đ nh lứu dựa trên thang đo OCB của Organ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảng đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc tác giản ở khu vực kinh tế
l a ch n s d ng cùng v i vi c ti n hành kh o sát 210 ngực kinh tế ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ới ệ của OCB đối với ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng t iộng tại khu công nghi p AMATA và m t s doanh nghi p Nh t B n t i thành phệ của OCB đối với ộng tại ối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với
H Chí Minh Đóng góp c a bài vi t không ch đ a ra m t k t qu ki m( ủa OCB đối với ết đề cập đến ỉ đưa ra một kết quả kiểm ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ộng tại ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế nghi m c th đ i v i thang đo OCB khi còn quá ít nghiên c u v lĩnh v cệ của OCB đối với ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ối quan hệ của OCB đối với ới ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ề cập đến ực kinh tế này Vi t Nam mà còn cung c p ngu n tài li u h tr các doanh nghi pở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ( ệ của OCB đối với ỗ trợ các doanh nghiệp ợng được tác giả ệ của OCB đối với
Nh t B n hi u rõ h n lao đ ng Vi t Nam và nâng cao ho t đ ng qu n trập đến ản ở khu vực kinh tế ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả ộng tại ệ của OCB đối với ộng tại ản ở khu vực kinh tế ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ngu n nhân l c M c dù ph m vi kh o sát ch th c hi n các doanh( ực kinh tế ặc điểm của ản ở khu vực kinh tế ỉ đưa ra một kết quả kiểm ực kinh tế ệ của OCB đối với ở khu vực kinh tế nghi p Nh t B n nh ng tác gi hi v ng nghiên c u còn có giá tr đ i v iệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ản ở khu vực kinh tế ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ối quan hệ của OCB đối với ới công tác qu n lý con ngản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i t i các doanh nghi p Vi t Nam.ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với
Đ t v n đ ặt vấn đề ấn đề ề
Ngu n l c con ng( ực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i đã tr thành m t trong nh ng y u t quan tr ng,ở khu vực kinh tế ộng tại ững yếu tố quan trọng, ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với
th m chí là y u t quy t đ nh, đ i v i s t n t i và phát tri n c a m tập đến ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với ết đề cập đến ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ối quan hệ của OCB đối với ới ực kinh tế ( ủa OCB đối với ộng tại doanh nghi p S thành công c a m t doanh nghi p đệ của OCB đối với ực kinh tế ủa OCB đối với ộng tại ệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc hình thành từ
nh ng ho t đ ng hi u qu hàng ngày c a m i cá nhân Vì v y, tìm hi u đững yếu tố quan trọng, ộng tại ệ của OCB đối với ản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ỗ trợ các doanh nghiệp ập đến làm rõ nh ng y u t nào, hành vi nào đem l i k t qu làm vi c cá nhânững yếu tố quan trọng, ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với không ch là m i quan tâm c a nh ng nhà qu n lý mà còn là câu h i choỉ đưa ra một kết quả kiểm ối quan hệ của OCB đối với ủa OCB đối với ững yếu tố quan trọng, ản ở khu vực kinh tế ỏi cho các nhà nghiên c u trong lĩnh v c hành vi t ch c G n đây, trên th gi i,ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ới
m t trong nh ng khía c nh c a hành vi t ch c động tại ững yếu tố quan trọng, ủa OCB đối với ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc gi i chuyên môn t pới ập đến trung nghiên c u làhành vi công dân t ch c (OCB) ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ
Trang 3OCB là lĩnh v c hoàn toàn m i Vi t Nam, tuy nhiên t i Nh t B n đã cóực kinh tế ới ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế khá nhi u nghiên c u v OCB Trên th gi i, ngề cập đến ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ề cập đến ết đề cập đến ới ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng Nh t B n v nộng tại ập đến ản ở khu vực kinh tế ẫn luôn đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc nh c đ n v i tính cách c n cù, tinh th n trách nhi m, t nguy nắc đến với tính cách cần cù, tinh thần trách nhiệm, tự nguyện ết đề cập đến ới ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ực kinh tế ệ của OCB đối với
và c ng hi n cho t ch c Công nhân Nh t B n c m th y x u h khi hối quan hệ của OCB đối với ết đề cập đến ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ập đến ản ở khu vực kinh tế ản ở khu vực kinh tế ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ổ chức Gần đây, trên thế giới,
s n xu t ho c chuy n giao m t s n ph m có khuy t đi m sang khâu kản ở khu vực kinh tế ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ặc điểm của ộng tại ản ở khu vực kinh tế ẩm có khuyết điểm sang khâu kế ết đề cập đến ết đề cập đến
ti p trong dây chuy n s n xu t K t qu công vi c c a m i cá nhân vàết đề cập đến ề cập đến ản ở khu vực kinh tế ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ủa OCB đối với ỗ trợ các doanh nghiệp thành công c a m i doanh nghi p Nh t B n đủa OCB đối với ỗ trợ các doanh nghiệp ệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc xây d ng t nh ng tháiực kinh tế ừ ững yếu tố quan trọng,
đ và hành vi nh v y D a trên nh ng đi m tộng tại ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ập đến ực kinh tế ững yếu tố quan trọng, ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng đ ng v văn hóa, Nh t( ề cập đến ập đến
B n luôn tr thành m t trong nh ng đ i tác kinh t quan tr ng c a Vi tản ở khu vực kinh tế ở khu vực kinh tế ộng tại ững yếu tố quan trọng, ối quan hệ của OCB đối với ết đề cập đến ủa OCB đối với ệ của OCB đối với Nam và ho t đ ng đ u t c a các doanh nghi p Nh t B n đang phát tri nộng tại ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế
m nh mẽ khu v c phía Nam Li u t i các doanh nghi p Nh t B n này,ở khu vực kinh tế ực kinh tế ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế hành vi OCB c a ngủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng Vi t Nam nh hộng tại ệ của OCB đối với ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng nh th nào đ n k tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ết đề cập đến ết đề cập đến
qu làm vi c cá nhân c a h ? Bài vi t này sẽ có câu tr l i sau khi làm rõản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ủa OCB đối với ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế "
m t s v n đ lý lu n chung v OCB và v m c đ nh hộng tại ối quan hệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ề cập đến ập đến ề cập đến ề cập đến ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ộng tại ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng c a OCBủa OCB đối với
đ n k t qu làm vi c cá nhân t i doanh nghi p.ết đề cập đến ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với
1.C s lý thuy t v OCB ơ sở lý thuyết về OCB ở lý thuyết về OCB ết về OCB ề
1.1 OCB là gì?
Năm 1983, thu t ng OCB l n đ u tiên xu t hi n trong nghiên c u c aập đến ững yếu tố quan trọng, ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ệ của OCB đối với ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ủa OCB đối với Smith, Organ và Near “Organizational citizenship behaviour: Its nature and
năm sau, OCB m i đới ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc các nhà chuyên môn trên th gi i t p trung nghiênết đề cập đến ới ập đến
c u phát tri n lĩnh v c này Trong s các khái ni m, các cách hi u v OCBứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ề cập đến
đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đ a ra thì cách hi u v OCB c a Organ (1988) đư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ề cập đến ủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đánh giá là khá
đ y đ và chi ti t Theo Organ, OCBầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ết đề cập đến đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc xác đ nh là“hành vi mang tính cáịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ nhân, t nguy n, không đực kinh tế ệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc th a nh n m t cách tr c ti p và rõ ràngừ ập đến ộng tại ực kinh tế ết đề cập đến trong các ho t đ ng khen thộng tại ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng thông thư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"ng nh ng l i có tác d ng thúcư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại
đ y hi u qu ho t đ ng c a t ch c.” (Organ, 1988).ẩm có khuyết điểm sang khâu kế ệ của OCB đối với ản ở khu vực kinh tế ộng tại ủa OCB đối với ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ Theo th ng kê c aối quan hệ của OCB đối với ủa OCB đối với LePine, Erez và Jonson (2002), kho ng 40 ki u hành vi OCB đã đản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đề cập đến
c p đ n Còn Organ và các c ng s (2006) t các nghiên c u phân tíchập đến ết đề cập đến ộng tại ực kinh tế ừ ứu dựa trên thang đo OCB của Organ
th c ch ng đã xác đ nh OCB có 7 lo i:ực kinh tế ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ Hành vi T n tình ận tình (altruism), Hành vi
tuân th ủ quy định quy đ nh ịnh (generalized complicance),Hành vi cao
th ượng (sportsmanship), Ph m h nh nhân viên ng ẩm hạnh nhân viên ạnh nhân viên (civic virtue), L ch ịnh thi p ệc cá (courtesy), Trung thành (loyalty), Phát tri n b n thân ển bản thân ả làm việc cá (self-development)
Trang 4Nh v y, trên th gi i g n đây đã có khá nhi u nghiên c u đ c p đ nư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ập đến ết đề cập đến ới ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ề cập đến ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ề cập đến ập đến ết đề cập đến OCB nh ng th c ra, kh i ngu n c a OCB l i xu t phát t m t nghiên c uư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ực kinh tế ở khu vực kinh tế ( ủa OCB đối với ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ừ ộng tại ứu dựa trên thang đo OCB của Organ năm 1977 c a Organ Khi đó, ông ch đ c p đ n nh ng ho t đ ng r t đ iủa OCB đối với ỉ đưa ra một kết quả kiểm ề cập đến ập đến ết đề cập đến ững yếu tố quan trọng, ộng tại ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ỗ trợ các doanh nghiệp bình thư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"ng nh ng l i có tính đóng góp đ i v i t ch c Sau nghiên c uư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ới ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ứu dựa trên thang đo OCB của Organ
c a Organ (1977), nhi u nhà nghiên c u đã làm sáng rõ đ nh nghĩa, đ của OCB đối với ề cập đến ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ặc điểm của
đi m cũng nh các lo i hành vi thu c OCB Tác gi cho r ng đ c tr ng cư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ộng tại ản ở khu vực kinh tế ằng đặc trưng cơ ặc điểm của ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả
b n c a OCB chính là y u t t nguy n t chính ngản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với ực kinh tế ệ của OCB đối với ừ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng V y nên,ộng tại ập đến
đ th hi n rõ ý nghĩa c a thu t ng , tác gi khá đ ng tình v i cách g iệ của OCB đối với ủa OCB đối với ập đến ững yếu tố quan trọng, ản ở khu vực kinh tế ( ới OCB trong ti ng Vi t làết đề cập đến ệ của OCB đối với Hành vi công dân trong t ch c ổ chức ức
1.2 Mô hình đo l ường OCB ng OCB
Khá nhi u mô hình đo lề cập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"ng OCB đã đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc các nhà nghiên c u xây d ng vàứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế
ki m ch ng.ứu dựa trên thang đo OCB của Organ Tiêu bi u trong s đó làmô hình c a Smith, Organ và Nearối quan hệ của OCB đối với ủa OCB đối với
quy đ nh ịnh (generalized compliance) Trong đó, nhân tối quan hệ của OCB đối với T n tình ận tình đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc xem lành ng hành vi giúp đ hững yếu tố quan trọng, ỡ hướng đến một cá nhân cụ thể như cấp trên, ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớing đ n m t cá nhân c th nh c p trên,ết đề cập đến ộng tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp
đ ng nghi p ho c khách hàng còn nhân t( ệ của OCB đối với ặc điểm của ối quan hệ của OCB đối với Tuân thủ quy định quy đ nh tr c ti pịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế ết đề cập đến
hư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớing đ n l i ích c a t ch c th hi n hành đ ng ch p nh n và tuânết đề cập đến ợng được tác giả ủa OCB đối với ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ệ của OCB đối với ở khu vực kinh tế ộng tại ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ập đến theo các quy t c, chu n m c trong t ch c, có ý nghĩa h tr gián ti p côngắc đến với tính cách cần cù, tinh thần trách nhiệm, tự nguyện ẩm có khuyết điểm sang khâu kế ực kinh tế ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ỗ trợ các doanh nghiệp ợng được tác giả ết đề cập đến
vi c c a nhi u ngệ của OCB đối với ủa OCB đối với ề cập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i Nghiên c u c a Smith (1983) đã ti n hành cu cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ủa OCB đối với ết đề cập đến ộng tại
kh o sát đ i v i c p qu n lý trong vi c đánh giá y u t tính cách th hi nản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ới ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với
ở khu vực kinh tế ỗ trợ các doanh nghiệp ủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế" ộng tại ập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ực kinh tế ràng và tính logic đ đo lư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"ng hành vi OCB
Năm 1988, Organ đã t ng h p l i các nghiên c u OCB trổ chức Gần đây, trên thế giới, ợng được tác giả ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic ông và đ a raư của Nhật bản ở khu vực kinh tế thang đo v i 5 thành ph n: (1)ới ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế T n tình ận tình (altruism): giúp đ đ ng nghi p;ỡ hướng đến một cá nhân cụ thể như cấp trên, ( ệ của OCB đối với
(2) L ch thi p ịnh ệc cá (courtesy): th o lu n v i đ ng nghi p trản ở khu vực kinh tế ập đến ới ( ệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic khi hành đ ng;ộng tại
(3) Cao th ượng (sportmanship): s n sàng b qua nh ng v n đ phi n toái ng ẵn sàng bỏ qua những vấn đề phiền toái ỏi cho ững yếu tố quan trọng, ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ề cập đến ề cập đến không c n thi t mà ngầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng khó tránh kh i trong quá trình làmộng tại ỏi cho
vi c; (4)ệ của OCB đối với L ương tâm ng tâm(conscientiousness): th hi n s c n cù, tuân th quyệ của OCB đối với ực kinh tế ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với
đ nh và tích c c tham gia làm vi c t t h n so v i yêu c u; (5)ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế ệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả ới ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế Ph m h nh ẩm hạnh nhân viên ạnh nhân viên nhân viên (civic virture): có trách nhi m tham gia và d n thân vào t ch c.ệ của OCB đối với ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ
ni m OCB c a Organ (1988), Graham (1991) đã nh n m nh đ n tráchệ của OCB đối với ủa OCB đối với ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ết đề cập đến nhi m xã h i, đ n t cách công dân c a ngệ của OCB đối với ộng tại ết đề cập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng trong hành vi OCB.ộng tại Theo đó, hình nhản ở khu vực kinh tế “ng ường OCB i công dân trong t ch c” ổ chức ức không ch làm vi c m nỉ đưa ra một kết quả kiểm ệ của OCB đối với ẫn cán, có lư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng tâm mà còn r t năng đ ng, t ch , có ti ng nói trong t ch c.ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ộng tại ực kinh tế ủa OCB đối với ết đề cập đến ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ
Trang 5D a trên quan đi m c a Graham, Van Dyne và các c ng s (1994) đã xácực kinh tế ủa OCB đối với ộng tại ực kinh tế
đ nh định mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc mô hình đo lư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"ng OCB có 5 thành ph n: (1)ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế Trung
thành (loyalty); (2) Ph c tùng ục tùng (obedience); (3) Đóng góp mang tính xã
h i ội (social participation); (4) Đóng góp mang tính cá nhân (advocacy
participation)
Ngoài ra, có m t s mô hình khác c a Morrison (1994), William vàộng tại ối quan hệ của OCB đối với ủa OCB đối với Anderson (1991), Becker và Vance (1990), Morrison và Phelps (1999), Moorman và Blalely (1995)…
Nh v y đ n nay đã có khá nhi u mô hình đo lư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ập đến ết đề cập đến ề cập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"ng OCB Tuy nhiên, nhi uề cập đến
mô hình ch a khám phá ra đư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc nh ng y u t m i nên đã x y ra s trùngững yếu tố quan trọng, ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với ới ản ở khu vực kinh tế ực kinh tế
l p gi a các mô hình này Ví d trong mô hình c aặc điểm của ững yếu tố quan trọng, ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ủa OCB đối với Van Dyne (1994), nhân
tối quan hệ của OCB đối với Đóng góp mang tính xã h i ội (social participation) bao hàm n i dungộng tại
chính là Cao th ượng (sportmanship) và m t ph n n i dung c a Ph m h nh ng ội ần nội dung của Phẩm hạnh ội ủ quy định ẩm hạnh nhân viên ạnh nhân viên
participation) gi ng v iối quan hệ của OCB đối với ới L ương tâm ng tâm (conscientiousness) và Ph m h nh ẩm hạnh nhân viên ạnh nhân viên nhân viên (civic virture) (LePine & Erez, 2002).
Theo LePine & Erez (2002), mô hình 5 thành ph n c a Organ (1988) đầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc
s d ng nhi u nh t trong các nghiên c u th c ch ng (empirical research).ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ề cập đến ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế ứu dựa trên thang đo OCB của Organ
Đ c bi t v i quan đi m cho r ng mô hình này có tính logic ch t chẽ nênặc điểm của ệ của OCB đối với ới ằng đặc trưng cơ ặc điểm của Podsakoff và các c ng s đã s d ng thành công cho các nghiên c u c aộng tại ực kinh tế ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ủa OCB đối với mình vào năm 1996
D a trên các nh ng đánh giá trên, tác gi đã s d ng mô hình c a Organực kinh tế ững yếu tố quan trọng, ản ở khu vực kinh tế ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ủa OCB đối với
1.3 Th c hi n công vi c (performance) ực hiện công việc (performance) ệc cá ệc cá
Liên quan đ n y u t k t qu làm vi c cá nhân, nghiên c u đã sết đề cập đến ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại
d ng khái ni mụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ệ của OCB đối với Th c hi n công vi c ực hiện công việc (performance) ệc cá ệc cá (performance) đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc Brumbrach (Armstrong, 2006) đ nh nghĩa nh sau: “Th c hi n công vi cịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ực kinh tế ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với (performance) mang ý nghĩa là hành vi th c hi n và k t qu công vi c.ực kinh tế ệ của OCB đối với ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với Hành vi y đấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc th c hi n b i t ng cá nhân và đem l i k t qu c th ”.ực kinh tế ệ của OCB đối với ở khu vực kinh tế ừ ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại
M c dù ho t đ ng c a con ngặc điểm của ộng tại ủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i nh m t o ra k t qu nh ng chính nh ngằng đặc trưng cơ ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ững yếu tố quan trọng,
Trang 6ho t đ ng y cũng là s n ph m c a n l c v m t trí l c, th l c đ i v iộng tại ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ản ở khu vực kinh tế ẩm có khuyết điểm sang khâu kế ủa OCB đối với ỗ trợ các doanh nghiệp ực kinh tế ề cập đến ặc điểm của ực kinh tế ực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ới công vi c và có th đệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đánh giá tách bi t kh i k t qu công vi c.ệ của OCB đối với ỏi cho ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với
Khi đánh giá vi c th c hi n c n cân nh c các y u t đ u vào nh : trình đệ của OCB đối với ực kinh tế ệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ắc đến với tính cách cần cù, tinh thần trách nhiệm, tự nguyện ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ộng tại
hi u bi t, kĩ năng c n thi t và hành vi th c s phù h p v i các tiêu chu nết đề cập đến ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ực kinh tế ực kinh tế ợng được tác giả ới ẩm có khuyết điểm sang khâu kế
v năng l c và các tuyên b v giá tr c t lõi Hành vi không th đo đề cập đến ực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ề cập đến ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ối quan hệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc
b ng con s nh ng có th đằng đặc trưng cơ ối quan hệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đánh giá d a trên các khái ni m c aực kinh tế ệ của OCB đối với ủa OCB đối với
nh ng nhân t t o nên hành vi t t, không t t và các b ng ch ng đững yếu tố quan trọng, ối quan hệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ằng đặc trưng cơ ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giả ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tạic s
d ng đ đánh giá Tác gi đã s d ng B n đánh giá k t qu làm vi c cáụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ản ở khu vực kinh tế ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với nhân c a t ch c CIPD (Chartered Institute of Personnel andủa OCB đối với ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ Development) năm 2003 v i 12 y u t : (1)ới ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với Đ t m c tiêu ạnh nhân viên ục tùng ; (2) Năng l c ực hiện công việc (performance) ;
(3) Ch t l ất lượng ượng ; (4) S đóng góp cho nhóm ng ực hiện công việc (performance) ; (5) Quan tâm đ n khách hàng ết quả làm việc cá ;
tiêu kĩ năng/ h c t p ọc tập ận tình ; (10) S p x p hài hoà m c tiêu cá nhân v i m c đích ắp xếp hài hoà mục tiêu cá nhân với mục đích ết quả làm việc cá ục tùng ới mục đích ục tùng
c a t ch c ủ quy định ổ chức ức ; (11) Nh n th c v ho t đ ng kinh doanh ận tình ức ề hoạt động kinh doanh ạnh nhân viên ội ; (12) Nh n th c v ận tình ức ề hoạt động kinh doanh
ho t đ ng tài chính ạnh nhân viên ội
Theo tác gi , k t qu c a ho t đ ng đánh giá vi c th c hi n công vi c làản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ộng tại ệ của OCB đối với ực kinh tế ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với
c s đ cung c p, t o ra thông tin ph n h i, xác đ nh nh ng gì đang ti nơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả ở khu vực kinh tế ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ản ở khu vực kinh tế ( ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ững yếu tố quan trọng, ết đề cập đến tri n t t d n đ n thành công c a t ch c và ch ra nh ng đi u ch a đúngối quan hệ của OCB đối với ẫn ết đề cập đến ủa OCB đối với ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ỉ đưa ra một kết quả kiểm ững yếu tố quan trọng, ề cập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế
c n ph i có hành đ ng kh c ph c Vì v y, ch c h n t n t i m i quan hầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ản ở khu vực kinh tế ộng tại ắc đến với tính cách cần cù, tinh thần trách nhiệm, tự nguyện ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ập đến ắc đến với tính cách cần cù, tinh thần trách nhiệm, tự nguyện ẳn tồn tại mối quan hệ ( ối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với
gi a hành vi OCB v i vi c th c hi n công vi c c a ngững yếu tố quan trọng, ới ệ của OCB đối với ực kinh tế ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng? M iộng tại ối quan hệ của OCB đối với quan h này sẽ đệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc tác gi kh ng đ nh, phân tích và đánh giá nh ngản ở khu vực kinh tế ẳn tồn tại mối quan hệ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ở khu vực kinh tế ững yếu tố quan trọng,
ph n sau c a bài vi t.ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ết đề cập đến
2 Nghiên c u m c đ nh h ứu mức độ ảnh hưởng của OCB đối với ứu mức độ ảnh hưởng của OCB đối với ộ ảnh hưởng của OCB đối với ảnh hưởng của OCB đối với ưở lý thuyết về OCB ng c a OCB đ i v i ủa OCB đối với ối với ới K t qu làm ết quả làm ả làm
Nghiên c u m c đ nh hứu dựa trên thang đo OCB của Organ ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ộng tại ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng c a OCB đ i v iủa OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ới K t qu làm vi c ết quả làm việc cá ả làm việc cá ệc cá cá
nhân đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc th c hi n theo các bực kinh tế ệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic nh sau:ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế
Bư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic 1: Vì b ng câu h i đản ở khu vực kinh tế ỏi cho ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc xây d ng trên c s các tài li u nực kinh tế ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic ngoài nên tác gi ti n hành kh o sát th thông qua th o lu n nhóm 20ản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ản ở khu vực kinh tế ập đến
ngư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i đ hi u ch nh n i dung và t ng phù h p v i ngệ của OCB đối với ỉ đưa ra một kết quả kiểm ộng tại ừ ững yếu tố quan trọng, ợng được tác giả ới ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i Vi t Nam h n.ệ của OCB đối với ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả
Bư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic 2: Ti n hành kh o sát đ i v i 210 ngết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ới ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"i lao đ ng đang làm vi cộng tại ệ của OCB đối với trong các doanh nghi p có v n đ u t Nh t B n t i khu công nghi pệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với AMATA và thành ph H Chí Minh K t qu thu đối quan hệ của OCB đối với ( ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc 202 phi u kh o sátết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế
h p l ợng được tác giả ệ của OCB đối với
Trang 7Bư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic 3: Nghiên c u đ nh lứu dựa trên thang đo OCB của Organ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảng đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc th c hi n v i các bực kinh tế ệ của OCB đối với ới ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic ki m đ nhịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ
đ tin c y c a các thang đo, phân tích nhân t EFA, xem xét s tộng tại ập đến ủa OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng quan
và s d ng mô hình h i quy tuy n tính b i đ đánh giá nh hử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ( ết đề cập đến ộng tại ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng c aủa OCB đối với OCB đ i v i k t qu làm vi c cá nhân S khác bi t c a OCB gi a các trìnhối quan hệ của OCB đối với ới ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ực kinh tế ệ của OCB đối với ủa OCB đối với ững yếu tố quan trọng,
đ h c v n, các v trí công vi c, th i gian làm vi c và gi i tính động tại ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ệ của OCB đối với " ệ của OCB đối với ới ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc k tết đề cập đến
lu n thông qua các ki m đ nh ANOVA, T-test, Mann-Whitney.ập đến ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ
Đ i v i thang đo OCB, k t qu ki m đ nh h s đ tin c y cho phép gi l iối quan hệ của OCB đối với ới ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ộng tại ập đến ững yếu tố quan trọng,
17 bi n, lo i b 9 bi n có h s tết đề cập đến ỏi cho ết đề cập đến ệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng quan bi n t ng <0.3 Ti p theo, k tết đề cập đến ổ chức Gần đây, trên thế giới, ết đề cập đến ết đề cập đến
qu phân tích nhân t c a thang đo này đã rút trích đản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ủa OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc 4 nhân t :ối quan hệ của OCB đối với L ương tâm ng tâm (DL1); T n tình ận tình (DL2); Làm vi c đ ng đ i ệc cá ồng đội ội (DL3); Đúng m c ực hiện công việc (performance) (DL4)
(Xem B ng 1).ản ở khu vực kinh tế
B ng 1: K t qu phân tích nhân t thang đo OCBản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với
Bi n quan sátết đề cập đến
Nhân tối quan hệ của OCB đối với
Lư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giản
g tâm DL1
T nập đến tình DL2
Làm
vi cệ của OCB đối với
đ iộng tại DL3
Đúng
m cDLực kinh tế 4
CV1 t nguy n tham gia nâng cao hìnhực kinh tế ệ của OCB đối với
nh t ch c
ản ở khu vực kinh tế ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ 729
c a t ch của OCB đối với ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ 711
CV4 th hi n s quan tâm đ n hình nhệ của OCB đối với ực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế
c a t ch của OCB đối với ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ 698
CON4 làm vi c cao h n so v i nh ng tiêuệ của OCB đối với ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả ới ững yếu tố quan trọng,
chu n đẩm có khuyết điểm sang khâu kế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đ a raư của Nhật bản ở khu vực kinh tế 675
CON5 t giác tuân th quy đ nhực kinh tế ủa OCB đối với ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ 628
CV6 hành đ ng b o v công ty trộng tại ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic nguy
c có th x y raơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả ản ở khu vực kinh tế 538
Trang 8CV2 tham gia các khóa h c đào t o tực kinh tế
SP4 s n lòng giúp đ đ ng nghi pẵn sàng bỏ qua những vấn đề phiền toái ỡ hướng đến một cá nhân cụ thể như cấp trên, ( ệ của OCB đối với 674
COU2 cân nh c g i ý c a đ ng nghi p cóắc đến với tính cách cần cù, tinh thần trách nhiệm, tự nguyện ợng được tác giả ủa OCB đối với ( ệ của OCB đối với
COU5 đ hoàn thành công vi c tôi ph iệ của OCB đối với ản ở khu vực kinh tế
COU4 đ hoàn thành công vi c tôi c n cácệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế
CON1 tôi không ăn tr a hay ngh ng i quáư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ỉ đưa ra một kết quả kiểm ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả
CON3 tôi không ngh quá gi đỉ đưa ra một kết quả kiểm " ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc quy
Phư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng pháp trích: Principal Componet Analysis
Phư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng pháp xoay: Varimax with Kaiser Normalization
T ng phổ chức Gần đây, trên thế giới, ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng sai trích: 55.693%
Giá tr Eigenvalues=1.162ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ
(Ngu n: Nguy n Thu Th y 2011, trang 28) ồng đội ễn Thu Thủy 2011, trang 28) ủ quy định
Đ phù h p v i n i dung c a các bi n quan sát trong m i nhân t , tác giợng được tác giả ới ộng tại ủa OCB đối với ết đề cập đến ỗ trợ các doanh nghiệp ối quan hệ của OCB đối với ản ở khu vực kinh tế
đã đ t l i tên cho các nhân t M c dù không đem l i s chính xác m t cáchặc điểm của ối quan hệ của OCB đối với ặc điểm của ực kinh tế ộng tại tuy t đ i nh ng vi c đ t l i tên cho các nhân t c g ng di n t n i dungệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ặc điểm của ối quan hệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ắc đến với tính cách cần cù, tinh thần trách nhiệm, tự nguyện ễn tả nội dung ản ở khu vực kinh tế ộng tại
ch đ o trong nhân t đó.ủa OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với L ương tâm ng tâm (DL1) th hi n thái đ tích c c làmệ của OCB đối với ộng tại ực kinh tế
vi c cao h n so v i yêu c u c a công vi c;ệ của OCB đối với ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả ới ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ệ của OCB đối với T n tình ận tình (DL2) nh n m nhấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp hành đ ng giúp đ hộng tại ỡ hướng đến một cá nhân cụ thể như cấp trên, ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớing đ n m t cá nhân c th nh đ ng nghi p, c pết đề cập đến ộng tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ( ệ của OCB đối với ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp
trên hay khách hàng; Làm vi c đ ng đ i ệc cá ồng đội ội (DL3) th hi n mong mu n và l iệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ợng được tác giả ích c a vi c tham gia làm vi c nhóm;ủa OCB đối với ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với Đúng m c ực hiện công việc (performance) (DL4) cho bi t s đúngết đề cập đến ực kinh tế
m c trong cách s d ng th i gian ngh ng i.ực kinh tế ử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại " ỉ đưa ra một kết quả kiểm ơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giả
Tư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng t , thang đoực kinh tế K t qu làm vi c cá nhân ết quả làm việc cá ả làm việc cá ệc cá (CIPD) cũng đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc ki m đ nhịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ
h s tin c y và phân tích nhân t Sau khi ki m tra đ tin c y, thang đoệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ập đến ối quan hệ của OCB đối với ộng tại ập đến
Trang 9CIPD b lo i b 1 bi n, còn l i 11 bi n Ti p theo, k t qu phân tích nhânịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ỏi cho ết đề cập đến ết đề cập đến ết đề cập đến ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế
t cho phép gi l i 9 bi n và chia thành 3 nhóm nhân t ối quan hệ của OCB đối với ững yếu tố quan trọng, ết đề cập đến ối quan hệ của OCB đối với Năng su t –Ch t ất lượng ất lượng
l ượng (KQ1) th hi n kh năng đáp ng yêu c u làm vi c khía c nh ng ệ của OCB đối với ản ở khu vực kinh tế ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ở khu vực kinh tế năng su t, ch t lấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảng; Phát tri n b n thân ển bản thân ả làm việc cá (KQ2) cho bi t s phát tri nết đề cập đến ực kinh tế các năng l c, trình đ tay ngh c a m i cá nhân trong quá trình làmực kinh tế ộng tại ề cập đến ủa OCB đối với ỗ trợ các doanh nghiệp
vi c;ệ của OCB đối với M c tiêu cá nhân và s đóng góp vào ho t đ ng c a t ch c ục tùng ực hiện công việc (performance) ạnh nhân viên ội ủ quy định ổ chức ức (KQ3)
nh n m nh vai trò, nh hấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng c a cá nhân trong 2 ho t đ ng ch đ o c aủa OCB đối với ộng tại ủa OCB đối với ủa OCB đối với
t ch c (kinh doanh và tài chính) và s đ ng nh t v m c tiêu c a cá nhânổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ực kinh tế ( ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ề cập đến ụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ủa OCB đối với
v i t ch c (Xem b ng 2).ới ổ chức Gần đây, trên thế giới, ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ản ở khu vực kinh tế
B ng 2: K t qu phân tích nhân t thang đo CIPDản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với
Bi n quan sátết đề cập đến
Nhân tối quan hệ của OCB đối với
Năng
su tấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp
Ch tấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp
lư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảng (KQ1)
Phát tri n b nản ở khu vực kinh tế thân(KQ2 )
M c tiêu cáụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại nhân và sực kinh tế đóng góp vào ho t
đ ng c aộng tại ủa OCB đối với
tổ chức Gần đây, trên thế giới,
ch cứu dựa trên thang đo OCB của Organ (KQ3)
RE3 ch t lấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảng 627
RE11 ản ở khu vực kinh tếnh hư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng đ n ho t đ ng kinhết đề cập đến ộng tại
RE12 ản ở khu vực kinh tếnh hư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tếng đ n ho t đ ng tàiết đề cập đến ộng tại
Phư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng pháp trích: Principal Componet Analysis
Trang 10Phư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng pháp xoay: Varimax with Kaiser Normalization
T ng phổ chức Gần đây, trên thế giới, ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng sai trích: 53.842%
Giá tr Eigenvalues=1.017ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ
(Ngu n: Nguy n Thu Th y 2011, trang 30) ồng đội ễn Thu Thủy 2011, trang 28) ủ quy định
Đ i v i c hai thang đo, ch s KMO n m trong kho ng (0,5 ; 1) và m c ýối quan hệ của OCB đối với ới ản ở khu vực kinh tế ỉ đưa ra một kết quả kiểm ối quan hệ của OCB đối với ằng đặc trưng cơ ản ở khu vực kinh tế ứu dựa trên thang đo OCB của Organ nghĩa ki m đ nh Bartlett <0,05 cho th y phân tích nhân t (EFA) là phùịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ối quan hệ của OCB đối với
h p v i thang đo T ng phợng được tác giả ới ổ chức Gần đây, trên thế giới, ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng sai trích và giá tr egenvalue kh ng đ nịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ẳn tồn tại mối quan hệ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ thang đo OCB và CIPD đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc áp d ng phù h p v i đi u ki n môi trụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ợng được tác giả ới ề cập đến ệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế"ng
Vi t Nam T k t qu phân tích nhân t trên, mô hình nghiên c u c a đệ của OCB đối với ừ ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ối quan hệ của OCB đối với ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ủa OCB đối với ề cập đến tài đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đi u ch nh l i Bề cập đến ỉ đưa ra một kết quả kiểm ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếớic ti p theo tác gi phân tích các ch s thuết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ỉ đưa ra một kết quả kiểm ối quan hệ của OCB đối với
đư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giả ừ ệ của OCB đối vớic t vi c x lý s li u trên ph n m m SPSS 13.5 đ đánh giá m c đử dụng cùng với việc tiến hành khảo sát 210 người lao động tại ối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ề cập đến ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ộng tại
ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ới ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ệ của OCB đối với
có v n đ u t c a Nh t B n khu v c kinh t tr ng đi m phía Nam.ối quan hệ của OCB đối với ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ủa OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế ở khu vực kinh tế ực kinh tế ết đề cập đến
3 K t qu nghiên c u ết về OCB ảnh hưởng của OCB đối với ứu mức độ ảnh hưởng của OCB đối với
T các k t qu ki m đ nh trên, 3 mô hình h i quy đừ ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ở khu vực kinh tế ( ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc xác đ nh nhịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tế sau:
KQ1= e1 + a1*DL1+b1*DL2+c1*DL3+d1*DL4
KQ2= e2 + a2*DL1+b2*DL2+c2*DL3+d2*DL4
KQ3= e3 + a3*DL1+b3*DL2+c3*DL3+d4*DL4
V i mô hình nghiên c u đã đới ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc đi u ch nh, m i quan h tuy n tính gi aề cập đến ỉ đưa ra một kết quả kiểm ối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ết đề cập đến ững yếu tố quan trọng, các bi n đết đề cập đến ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc ki m đ nh thông qua h s tịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng quan (r) H s tệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếơng pháp nghiên cứu định lượng được tác giảng quan c a các bi n dao đ ng t 0,096 đ n 0,567 Tuy nhiên, v i m c ýủa OCB đối với ết đề cập đến ộng tại ừ ết đề cập đến ới ứu dựa trên thang đo OCB của Organ nghĩa > 5%, bi nết đề cập đến Làm vi c đ ng đ i ệc cá ội ội (DL3) không th hi n m i quan hệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với tuy n tính v i bi nết đề cập đến ới ết đề cập đến Đúng m c ực hiện công việc (performance) (DL 4) và bi n ết đề cập đến M c tiêu cá nhân và s đóng ục tùng ực hiện công việc (performance) góp vào ho t đ ng c a t ch c ạnh nhân viên ội ủ quy định ổ chức ức (KQ3).
Vi c phân tích k t qu 3 mô hình tuy n tính không ch d ng cácệ của OCB đối với ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ỉ đưa ra một kết quả kiểm ừ ở khu vực kinh tế doanh nghi p Nh t B n đệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc kh o sát mà tác gi còn c n ph i xem xétản ở khu vực kinh tế ản ở khu vực kinh tế ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ản ở khu vực kinh tế
m i quan h gi a OCB và k t qu làm vi c cá nhân đ i v i kh i doanhối quan hệ của OCB đối với ệ của OCB đối với ững yếu tố quan trọng, ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với ới ối quan hệ của OCB đối với nghi p Nh t B n khu v c kinh t tr ng đi m phía Nam Đ đ m b o đệ của OCB đối với ập đến ản ở khu vực kinh tế ở khu vực kinh tế ực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ản ở khu vực kinh tế ộng tại chính xác c a các k t qu ủa OCB đối với ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếới ư của Nhật bản ở khu vực kinh tếợng được tác giảc l ng, v n c n thi t ph i ki m tra xem cácẫn ầu tư của Nhật bản ở khu vực kinh tế ết đề cập đến ản ở khu vực kinh tế
gi đ nh có b vi ph m không Th nh t, giá tr c a h s phóng đ iản ở khu vực kinh tế ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ứu dựa trên thang đo OCB của Organ ấp nguồn tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp ịnh mô hình nghiên cứu dựa trên thang đo OCB của Organ ủa OCB đối với ệ của OCB đối với ối quan hệ của OCB đối với