1 nguyên tử sắt2 nguyên tử sắt 3 nguyên tử sắt Tập hợp những nguyên tử sắt hay tập hợp những nguyên tử cùng loại Nguyên tố sắt Được gọi là I.Nguyên tố hoá học là gì?.?. 1 gam nước
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1.Nguyờn tử là gỡ?
Nguyờn tử được cấu tạo nờn bởi những loại hạt nào?
2 Vỡ sao núi khối lượng hạt nhõn là khối lượng nguyờn tử?
Vỡ sao cỏc nguyờn tử cú thể liờn kết với nhau?
áp dụng:
Hãy cho biết số p, số e, số
lớp e, số lớp e ngoài cùng
của nguyên tử Nhôm.
13+
Sơ đồ nguyên
tử Nhôm
Trang 31 nguyên tử sắt
2 nguyên tử sắt
3 nguyên tử sắt
Tập hợp những nguyên tử sắt ( hay
tập hợp những nguyên tử cùng loại )
Nguyên tố
sắt
Được gọi là
I.Nguyên tố hoá học là gì?
Trang 41 gam
nước
có
Nước do hai nguyên tố hóa học cấu tạo nên , đó là hiđro và oxi
Nguyên tố oxi
Nguyên
tố Hiđro
Nguyên tố hóa học là gì ?
Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử
cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
Số p là số đặc trưng của một nguyên tố hoá học
Trên 3 vạn tỉ tỉ nguyên tử oxi ( tập hợp những nguyên tử oxi)
Trên 6 vạn tỉ tỉ nguyên tử hiđro ( tập hợp những nguyên tử hiđro
Trang 5Tập hợp tất cả các nguyên tử có số p = 8 , đều là nguyên tố oxi.
Các nguyên tử oxi đều có tính oxi hoá mạnh.
Trang 6Bảng 1: Kí hiệu của các nguyên tố hóa học
Nhận xét gì về c¸ch viÕt KHHH của các nguyên tố trong bảng 1?
Đa số các kí hiệu hóa học đều có chữ cái đầu trùng nhau, viết bằng chữ in hoa.
Các kí hiệu hóa học có hai chữ cái chiếm đa số, chữ cái thứ hai viết bằng chữ in thường
Ac , Au , Ag , At , Al , As , Ar , Am N, Ni , Nb , Nd , Np, No , Ne , Na ,
B, Be , Ba , Bi , Br , Bk O , Os, P, Pd , Pt , Pb , P r, Pu , Pa ,
C, Ca, Cr, Cl, Cs, Ce, Cm ,Cu ,Cf ,Cd Po , Pm
Es , Eu , Er, S, Sr , Sc , Sn , Sb , Se ,Si ,Sm
F, Fe , Fr , Fm Th ,Tc ,Tb Ti , Ta , Tl , Te , Tm ,
H, He , Hg , Hf , Ho , V
Li , Lu , Lr , La , Zn ,Zr
Mg , Mn , Mo , Md W.
Trang 7STT KHH
H Tên Việt Nam Tên Latinh
STT KHHH Tên VN Tên Latinh
1 N a Natri N a trium
2 M g Magie Ma g nesium
3 A l Nhôm A l uminium
5 C a Canxi C a lcium
6 F e Sắt F e rrum
8 Z n Kẽm Zi n cum
10 B a Bari B a rium
Bảng 2: Một số nguyên tố hóa học thường gặp.
Có nhận xét gì về chữ cài đầu trong KHHH và chữ cái đầu trong tên gọi của
nguyên tố bằng :
Tiếng việt
Tiếng LaTinh
Đối với những kí hiệu hóa học có hai chữ cái, thì chữ cái thứ hai ở vị trí nào
trong tên LaTinh của nguyên tố?
(Có thể giống nhau hoặc không)
(giống nhau)
( thường là chữ cái kế tiếp )
STT KHH
H Tên Việt Nam Tên Latinh
STT KHHH Tên VN Tên Latinh
1 N a Natri N a trium
2 M g Magie Ma g nesium
3 A l Nhôm A l uminium
5 C a Canxi C a lcium
6 F e Sắt F e rrum
8 Z n Kẽm Zi n cum
10 B a Bari B a rium
STT KHHH Tên VN Tên Latinh
1 N a Natri N a trium
2 M g Magie Ma g nesium
3 A l Nhôm A l uminium
5 C a Canxi C a lcium
6 F e Sắt F e rrum
8 Z n Kẽm Zi n cum
10 B a Bari B a rium
STT KHHH Tên VN Tên Latinh
1 N a Natri N a trium
2 M g Magie Ma g nesium
3 A l Nhôm A l uminium
5 C a Canxi C a lcium
6 F e Sắt F e rrum
8 Z n Kẽm Zi n cum
10 B a Bari B a rium
Trang 8 Kí hiệu : H chỉ KHHH của hiđro và chỉ một nguyên tử hiđro.
Muốn biểu diễn hai nguyên tử hiđro ta viết:
2H ( số 2 gọi là hệ số, hệ số bằng 1 thì không
phải ghi).
Kí hiệu hoá học dùng để :
Biểu diển nguyên tố hoá học.
Chỉ một nguyên tử của nguyên tố.
Trang 9Nguyên tử có khối lượng vô cùng nhỏ :
II Nguyên tử khối
1 nguyên tử C nặng 19,9265.10-27 kg , rất nhỏ không tiện
sử dụng Vì thế trong hóa học dùng một đơn vị riêng để đo
khối lượng nguyên tử
nguyên tử gọi là đơn vị cacbon, viết tắt là : đvC
Khối lượng tính bằng gam của một đơn vị cacbon bằng:
Một đvC có khối lượng bằng : 0,16605.10-23 g
Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt
Khối lượng tính bằng đvC chỉ là khối lượng tương đối giữa các nguyên tử Người ta gọi khối lượng này là nguyên tử khối
Số p và nguyên tử khối là hai đại lượng đặc trưng cho 1 nguyên
tố hoá học nhất định
Trang 10Trên 110 nguyên tố
hóa học
92 nguyên tố tự nhiên Trên 18 nguyên tố nhân tạo
Tỉ lệ thành phần khối lượng 4 nguyên tố nhiều nhất trong vỏ trái đất
Oxi chiếm : 49.4%
Silic chiếm : 25.8 %
Nhôm chiếm : 7.5 %
Sắt chiếm : 4.7 %
Oxi
49%
S¾t 5%
Canxi 3%
C¸c nguyªn tè cßn l¹i 9%
Nh«m 8%
Silic 26%
Trang 11Bài 1 : Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân.
Hãy cho biết:
- Tên và kí hiệu của X
- Số e trong nguyên tử của nguyên tố X
- Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro
nguyên tử oxi
Luyện tập
Trang 12Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố R có khối lượng nặng gấp
14 lần nguyên tử hiđro Hãy cho biết :
- Nguyên tử R là nguyên tố nào?
- Số p, số e trong nguyên tử
Đáp số :
- R = 14 đ.v.C R là nguyên tố nitrơ (N)
- Số p là 7 số e là 7 (vì số p = số e)