CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA CHỌN CẤU TRÚC VỐN CỦA DOANH NGHIỆP TRONG THỰC TIỄN Vốn là điều kiện không thể thiếu khi thành lập doanh nghiệp và tiến hành hoạt động kinh doanh. Một cấu trúc vốn hợp lý sẽ tối đa hóa được giá trị doanh nghiệp. Vì vậy, hoạch định cấu trúc vốn là một trong những vấn đề đặc biệt quan trọng trong lý thuyết tài chính doanh nghiệp. Cấu trúc vốn được định nghĩa như là sự kết hợp giữa nợ dài hạn, cổ phần ưu đãi và cổ phần thường được dùng để tài trợ cho việc đầu tư của doanh nghiệp.
Trang 1
GVHD: TS NGUYỄN THỊ UYÊN UYÊN
NHÓM THỰC HIỆN: NHÓM 22 – LỚP CAO HỌC TCDN NGÀY – K22
CÁC NHÂN T NH H Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA NG Đ N QUY T Đ NH L A ẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ỊNH LỰA ỰA
CH N C U TRÚC V N C A DOANH NGHI P TRONG ỌN CẤU TRÚC VỐN CỦA DOANH NGHIỆP TRONG ẤU TRÚC VỐN CỦA DOANH NGHIỆP TRONG Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ỦA DOANH NGHIỆP TRONG ỆP TRONG
Trang 2NH N XÉT GI NG VIÊN ẬN XÉT GIẢNG VIÊN ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA
Trang 3M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
CH ƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG NG I: GI I THI U CHUNG ỚI THIỆU CHUNG ỆP TRONG 4
1 L Ý DO CH N ỌN ĐỀ TÀI 4
2 M ỤC C TIÊU NGHIÊN C U ỨU 4
3 B Ố C C ỤC BÀI NGHIÊN C U ỨU 4
CH ƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG NG II CÁC NHÂN T NH H Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA NG Đ N VI C HO CH Đ NH M T C U TRÚC V N ẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ỆP TRONG ẠCH ĐỊNH MỘT CẤU TRÚC VỐN ỊNH LỰA ỘT CẤU TRÚC VỐN ẤU TRÚC VỐN CỦA DOANH NGHIỆP TRONG Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA TRONG TH C TI N: ỰA ỄN 6
1.H Ệ TH NG Ố LU T ẬT PHÁP 6
2 Đ ẶC C THÙ QU C Ố GIA , Đ C ẶC ĐI M ỂM N N Ề KINH TẾ 8
3.Đ ẶC C THÙ D OANH NGHI P Ệ : 9
3.1 Quy mô: 10
3.2 Chu kỳ kinh doanh: 10
3 3 Chính sách phát hành n : ợ : 12
3.3.1 Tính linh ho t tài chính : ạt tài chính : 14
3.3.2 M c d tín nhi m trong tín d ng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ụng: 15
3.3.3 Thu nh p và dòng ti n không n đ nh : ập và dòng tiền không ổn định : ền không ổn định : ổn định : ịnh : 16
3.3.4 Thi u v n n i b : ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: 17
3.3.5 M c lãi su t: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: 17
3.3.6 T m ch n thu ất: ắn thuế ếu vốn nội bộ : 18
3.3.7 Chi phí và l phí giao d ch: ệm trong tín dụng: ịnh : 18
3.3.8 T l n m c tiêu c a doanh nghi p: ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ụng: ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: 19
3.3.9 Nhân t v th tr ốn nội bộ : ền không ổn định : ịnh : ường sản phẩm và ngành: ng s n ph m và ngành: ản phẩm và ngành: ẩm và ngành: 20
3.3.10 Chi phí phá s n / ki t qu tài chính : ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: 21
3.3.11 Các y u t khác ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : 21
3.4 Các y u t tác đ ng đ n các chính sách n c th ếu tố tác động đến các chính sách nợ cụ thể ố tác động đến các chính sách nợ cụ thể ộng đến các chính sách nợ cụ thể ếu tố tác động đến các chính sách nợ cụ thể ợ : ụ thể ể .22
3.4.1 Y u t tác đ ng t i chính sách n n ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ưới chính sách nợ nước ngoài c ngoài 22
3.4 2 Các y u t nh h ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổi ng t i chính sách n chuy n đ i ới chính sách nợ nước ngoài ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ổn định : 24
3.4.3 Nh ng y u t tác đ ng t i chính sách kì tr n đáo h n ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ản phẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ạt tài chính : 25
3.5 Chính sách phát hành v n c ph n th ố tác động đến các chính sách nợ cụ thể ổ phần thường ần thường ường ng .27
3.5.1 Pha loãng thu nh p trên m t c ph n ập và dòng tiền không ổn định : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ổn định : ần 28
3.5.2 Khi các giám đ c nh n th y c phi u c a h d ốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ất: ổn định : ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ưới chính sách nợ nước ngoài i giá tr ịnh : 29
3.5.3 Khi giá c phi u tăng lên, h sẽ bán “cao h n” ổn định : ếu vốn nội bộ : ọ dưới giá trị ơn” 30
3.5.4 Duy trì ch s n /(v n c ph n) m c tiêu ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ụng: 30
3.5.5 B tác đ ng b i chính sách phát hành v n c ph n c a nh ng công ty khác trong ngành ịnh : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ốn nội bộ : ổn định : ần ủa doanh nghiệp: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn 31
3.5.6 L i nhu n gi l i và vay n không đ tài tr (theo lý thuy t tr t t phân h ng) ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ạt tài chính : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ựphân hạng) ạt tài chính : 31
3.5.7 Thu đánh trên thu nh p m i c ph n ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ỗi cổ phần ổn định : ần 33
CH ƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG NG IV: K T LU N ẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ẬN XÉT GIẢNG VIÊN 34
TÀI LI U THAM KH O ỆP TRONG ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA 35
Trang 4CH ƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG NG I: GI I THI U CHUNG ỚI THIỆU CHUNG ỆP TRONG
1 Lý do ch n đ tài ọn đề tài ề tài
V n là đi u ki n không th thi u khi thành l p doanh nghi p và ti n hànhốn nội bộ : ền không ổn định : ệm trong tín dụng: ển đổi ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ :
ho t đ ng kinh doanh M t c u trúc v n h p lý sẽ t i đa hóa đạt tài chính : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c giá tr doanhịnh :nghi p Vì v y, ho ch đ nh c u trúc v n là m t trong nh ng v n đ đ c bi t quanệm trong tín dụng: ập và dòng tiền không ổn định : ạt tài chính : ịnh : ất: ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ất: ền không ổn định : ặc biệt quan ệm trong tín dụng:
tr ng trong lý thuy t ọ dưới giá trị ếu vốn nội bộ : tài chính doanh nghiệp C u trúc v n đất: ốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c đ nh nghĩa nh làịnh : ư
s k t h p gi a n dài h n, c ph n u đãi và c ph n thựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ạt tài chính : ổn định : ần ư ổn định : ần ường sản phẩm và ngành:ng đượ mục tiêu của doanh nghiệp:c dùng đ tàiển đổi
tr cho vi c đ u t c a doanh nghi p C u trúc v n t i u là s h n h p n dàiợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ần ư ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ất: ốn nội bộ : ốn nội bộ : ư ựphân hạng) ỗi cổ phần ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
h n, c ph n u đãi, c ph n thạt tài chính : ổn định : ần ư ổn định : ần ường sản phẩm và ngành:ng mà t i đó t i thi u hoá chi phí s d ng v n,ạt tài chính : ốn nội bộ : ển đổi ử dụng vốn, ụng: ốn nội bộ :
t i thi u hoá r i ro, và t i đa hóa giá tr doanh nghi p.ốn nội bộ : ển đổi ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ịnh : ệm trong tín dụng:
V n đ c u trúc v n t lâu đã nh n đất: ền không ổn định : ất: ốn nội bộ : ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ập và dòng tiền không ổn định : ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ựphân hạng)c s quan tâm c a các nhà kinh tủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ :
h c Lý thuy t hi n đ i v c u trúc v n l n đ u tiên đọ dưới giá trị ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ạt tài chính : ền không ổn định : ất: ốn nội bộ : ần ần ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c đ a ra b i Modigliani vàư ởng tới chính sách nợ chuyển đổiMiller (1958) D a trên n n t ng đó, các lý thuy t khác đã đựphân hạng) ền không ổn định : ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c phát tri n đ gi iển đổi ển đổi ản phẩm và ngành:thích s khác bi t trong l a ch n c u trúc v n t i u c a các công ty V y đi u gìựphân hạng) ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ọ dưới giá trị ất: ốn nội bộ : ốn nội bộ : ư ủa doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ền không ổn định :
d n đ n s khác bi t trong quy t đ nh l a ch n c u trúc v n? Trong bài nghiên, ếu vốn nội bộ : ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ịnh : ựphân hạng) ọ dưới giá trị ất: ốn nội bộ :
c u này, chúng tôi d a trên các nghiên c u đã đức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c th c hi n trên th gi i đ t ngựphân hạng) ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ển đổi ổn định :
h p và phân tích các nhân t có nh hợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n c u trúc v n c a doanh nghi p.ếu vốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng:
2 M c tiêu nghiên c u ục tiêu nghiên cứu ứu
Bài nghiên c u này nh m t ng h p m t cách có h th ng, đi kèm phân tíchức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ốn nội bộ :
ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổi ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ịnh : ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng:trong th c ti n: li u quy t đ nh c a các doanh nghi p trong vi c nên s d ng nựphân hạng) ển đổi ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ịnh : ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ử dụng vốn, ụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:hay không nên s d ng n , c u trúc v n nên thiên v nhi u n hay nên thiên v sử dụng vốn, ụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ất: ốn nội bộ : ền không ổn định : ền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ền không ổn định : ử dụng vốn,
d ng nhi u l i nhu n gi l i, v n c ph n có hoàn toàn đúng v i nh ng lý thuy tụng: ền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ạt tài chính : ốn nội bộ : ổn định : ần ới chính sách nợ nước ngoài ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ :
v c u trúc v n đã bi t?ền không ổn định : ất: ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ :
3 B c c bài nghiên c uốn nội bộ : ụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
Ch ương 1: ng 1: Gi i Thi u Chungới chính sách nợ nước ngoài ệm trong tín dụng:
Trang 5Ch ương 1: ng 2: Các Nhân T nh Hốn nội bộ : Ảnh Hưởng Đến Việc Hoạch Định Một Cấu Trúc ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing Đ n Vi c Ho ch Đ nh M t C u Trúcếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ạt tài chính : ịnh : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ất:
V n Trong Th c Ti nốn nội bộ : ựphân hạng) ễn
Ch ương 1: ng 3: K t lu nếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định :
Trang 6CH ƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG NG II CÁC NHÂN T NH H Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA NG Đ N VI C HO CH Đ NH M T ẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ỆP TRONG ẠCH ĐỊNH MỘT CẤU TRÚC VỐN ỊNH LỰA ỘT CẤU TRÚC VỐN
C U TRÚC V N TRONG TH C TI N: ẤU TRÚC VỐN CỦA DOANH NGHIỆP TRONG Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH LỰA ỰA ỄN
1 H th ng lu t pháp ệ ống luật pháp ật pháp
- Theo Franck Bancel & Usha R.Mitto trong bài nghiên c u “ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: TheDeterminants of Capital Structure Choice: A Survey of European Firms” năm 2002,
s l a ch n c u trúc v n có th là k t qu c a s tựphân hạng) ựphân hạng) ọ dưới giá trị ất: ốn nội bộ : ển đổi ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ựphân hạng) ươn”ng tác qua l i ph c t p c aạt tài chính : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ủa doanh nghiệp:
nh ng đ c đi m thu c v t ch c nh lu t thu , lu t phá s n và s phát tri n thững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ặc biệt quan ển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ền không ổn định : ổn định : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ư ập và dòng tiền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ản phẩm và ngành: ựphân hạng) ển đổi ịnh :
trường sản phẩm và ngành:ng ch ng khoán mà không hoàn toàn ph thu c vào h th ng lu t pháp qu cức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ốn nội bộ :gia
Tác gi kh o sát các nhà qu n tr công ty c a 16 qu c gia châu Âu đ nghiênản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ịnh : ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ển đổi
c u s liên k t gi a lý thuy t và th c ti n c a c u trúc v n gi a các qu c gia cóức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ựphân hạng) ễn ủa doanh nghiệp: ất: ốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ốn nội bộ :
s khác bi t nhau v h th ng lu t pháp B ng ch ng cho th y tính linh ho t tàiựphân hạng) ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ắn thuế ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ạt tài chính :chính và m c gi m thu nh p trên 1 c ph n là nh ng y u t quan tr ng nh tức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ập và dòng tiền không ổn định : ổn định : ần ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ọ dưới giá trị ất:trong quy t đ nh c u trúc v n c a nh ng nhà qu n tr châu Âu Đi u này choếu vốn nội bộ : ịnh : ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ản phẩm và ngành: ịnh : ền không ổn định :
th y s l a ch n c u trúc v n có th là k t qu c a s tác đ ng qua l i ph c t pất: ựphân hạng) ựphân hạng) ọ dưới giá trị ất: ốn nội bộ : ển đổi ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ựphân hạng) ộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính :
l n nhau gi a r t nhi u đ c đi m c a doanh nghi p, th c ti n kinh doanh; và s, ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ất: ền không ổn định : ặc biệt quan ển đổi ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ễn ựphân hạng)tác đ ng này không hoàn toàn độ tín nhiệm trong tín dụng: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c đ nh đo t ch b i s khác nhau v h th ngịnh : ạt tài chính : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ựphân hạng) ền không ổn định : ệm trong tín dụng: ốn nội bộ :
lu t phápập và dòng tiền không ổn định :
- Theo Tesi di Laurea trong bài nghiên c u “ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: Evaluating theories ofcapital structure in different financial systems: an empirical analysis” năm2011/2012: Bài nghiên c u này có hai m c tiêu chính: (1) đ phân tích tính th cức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ụng: ển đổi ựphân hạng)
ti n c a các lý thuy t hi n t i v c u trúc v n, cũng nh (2) hi u đễn ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ạt tài chính : ền không ổn định : ất: ốn nội bộ : ư ển đổi ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c n u cóếu vốn nội bộ :
nh ng khác nhau quan tr ng trong cách các giám đ c tài chính l a ch n c u trúcững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ọ dưới giá trị ốn nội bộ : ựphân hạng) ọ dưới giá trị ất:
v n c a công ty h trong nh ng h th ng tài chính khác nhau.ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ệm trong tín dụng: ốn nội bộ :
Các quy đ nh c a chính ph có nh hịnh : ủa doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing m nh mẽ đ n hành vi c a côngạt tài chính : ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp:
ty Vi c công b các qui đ nh, ví d , có th có m t tác đ ng l n v c c u v n, vìệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ịnh : ụng: ển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ền không ổn định : ơn” ất: ốn nội bộ :
Trang 7chúng có th làm gi m ho c tăng thông tin b t đ i x ng c a th trển đổi ản phẩm và ngành: ặc biệt quan ất: ốn nội bộ : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ủa doanh nghiệp: ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng mà cáccông ty ho t đ ng V m t v n đ liên quan, các bi n kinh t vĩ mô cũng có thạt tài chính : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ền không ổn định : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ển đổi
ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổi ếu vốn nội bộ : ơn” ất: ốn nội bộ : ất: ất: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ển đổi ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
b ng n đ gi m thi u chi phí s d ng v n bình quân (WACC) đ t i đa hóa giáằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ản phẩm và ngành: ển đổi ử dụng vốn, ụng: ốn nội bộ : ển đổi ốn nội bộ :
tr công ty M t khác, khi đi u ki n kinh t không n đ nh, có nguy c cao h nịnh : ặc biệt quan ền không ổn định : ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ổn định : ịnh : ơn” ơn”
m c đ nh, do đó các công ty b nh hặc biệt quan ịnh : ịnh : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing sẽ gi m t l n c a h ản phẩm và ngành: ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị
Determinants” th c hi n vào tháng 9 năm 2007ựphân hạng) ệm trong tín dụng: : hi u l c c a h th ng lu t phápệm trong tín dụng: ựphân hạng) ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định :
qu c gia có tác đ ng gián ti p đ n c u trúc v n theo nhi u cách ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ền không ổn định :
Tác gi phân tích các y u t đ c thù c a doanh nghi p (DN) và các y u tản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ :
đ c tr ng qu c gia trong s l a ch n đòn b y c a các DN t 42 nặc biệt quan ư ốn nội bộ : ựphân hạng) ựphân hạng) ọ dưới giá trị ẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ưới chính sách nợ nước ngoàic trên Thếu vốn nội bộ :
gi i, mang l i 2 k t qu m i Trới chính sách nợ nước ngoài ạt tài chính : ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ới chính sách nợ nước ngoài ưới chính sách nợ nước ngoàic tiên, tác gi nh n ra r ng đ nh lản phẩm và ngành: ập và dòng tiền không ổn định : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng đ c thùặc biệt quan
DN đ i v i đòn b y thì khác nhau qua các nốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ẩm và ngành: ưới chính sách nợ nước ngoàic, trong khi các nghiên c u trức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ưới chính sách nợ nước ngoàic
đó ng m ý r ng nh hần ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c a y u t đ c tr ng DN lên c u trúc v n c a DN làủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp:
b ng nhau Th hai, m c dù tác gi đ ng tình v i nh hằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ặc biệt quan ản phẩm và ngành: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ới chính sách nợ nước ngoài ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing tr c ti p c a cácựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp:
y u t đ c tr ng qu c gia đ i v i c u trúc v n c a DN (nh các nghiên c uếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư ốn nội bộ : ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ư ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
trưới chính sách nợ nước ngoàic đây), tác gi ch ra r ng có nh hản phẩm và ngành: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing gián ti p b i vì các y u t đ c tr ngếu vốn nội bộ : ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư
qu c gia cũng nh hốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n vai trò c a y u t đ c thù DN trong vi c xác đ nhếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ệm trong tín dụng: ịnh :đòn b y.ẩm và ngành:
Trưới chính sách nợ nước ngoàic tiên, tác đ ng tiêu c c (-) lên h s quy mô DN nói lên r ng quy môộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích
DN có liên h ít quan tr ng đ i v i s l a ch n đòn b y c a DN Khi quy mô DNệm trong tín dụng: ọ dưới giá trị ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ựphân hạng) ựphân hạng) ọ dưới giá trị ẩm và ngành: ủa doanh nghiệp:
ngượ mục tiêu của doanh nghiệp: ạt tài chính : ới chính sách nợ nước ngoàic l i v i chi phí phá s n/ r i ro, hi u l c lu t pháp t t h n có v nh b tản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ập và dòng tiền không ổn định : ốn nội bộ : ơn” ẻ như bắt ư ắn thuế
bu c ngộ tín nhiệm trong tín dụng: ường sản phẩm và ngành:i đi vay ch u đ ng, kéo dài các h p đ ng n c a h Ngịnh : ựphân hạng) ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ạt tài chính : ạt tài chính :c l i, t i các
qu c gia hi u l c lu t pháp th p h n, vai trò c a quy mô DN khi đốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ập và dòng tiền không ổn định : ất: ơn” ủa doanh nghiệp: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c gi mản phẩm và ngành:thông tin b t cân x ng thì đất: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c đ cao h n Th hai, đi u hành DN trong môiền không ổn định : ơn” ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ền không ổn định :
trường sản phẩm và ngành:ng lu t pháp t t có s quan tâm c n th n h n v l a ch n đòn b y b i vìập và dòng tiền không ổn định : ốn nội bộ : ựphân hạng) ẩm và ngành: ập và dòng tiền không ổn định : ơn” ền không ổn định : ựphân hạng) ọ dưới giá trị ẩm và ngành: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi
Trang 8r i ro phá s n tr nên quan tr ng h n Theo lý thuy t dòng ti n t do, n đủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ọ dưới giá trị ơn” ếu vốn nội bộ : ền không ổn định : ựphân hạng) ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c
s d ng nh trái phi u ho c c phi u h n ch chuy n nhử dụng vốn, ụng: ư ếu vốn nội bộ : ặc biệt quan ổn định : ếu vốn nội bộ : ạt tài chính : ếu vốn nội bộ : ển đổi ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng (c phi u n iổn định : ếu vốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng:
b ) đ đ m b o r ng ngộ tín nhiệm trong tín dụng: ển đổi ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ường sản phẩm và ngành:i qu n lý chi tr l i nhu n, h n là khuy n khích cácản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ơn” ếu vốn nội bộ :
ho t đ ng xây d ng đ ch (Jensen, 1986) Hi u l c pháp lu t t t h n (bao g mạt tài chính : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ập và dòng tiền không ổn định : ốn nội bộ : ơn” ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của cáclàm gi m m c đ tham nhũng) làm m nh thêm vai trò c a l i nhu n trong vi cản phẩm và ngành: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ệm trong tín dụng:làm cho n tr t t h n v i vai trò k lu t c a nó.ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ựphân hạng) ơn” ới chính sách nợ nước ngoài ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ủa doanh nghiệp:
T ng quát, k t qu trình bày nêu lên vai trò đáng k c a các y u t đ cổn định : ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ển đổi ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan
tr ng qu c gia đa d ng, không ch có nh hư ốn nội bộ : ạt tài chính : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing tr c ti p lên đòn b y tích h pựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
mà còn nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing lên cách mà các y u t đ c thù DN nh hếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n s l aếu vốn nội bộ : ựphân hạng) ựphân hạng)
ch n c u trúc v n c a DN Tác gi nh n th y các y u t liên quan đ n hi u l cọ dưới giá trị ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ập và dòng tiền không ổn định : ất: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ựphân hạng)pháp lu t và các bi n đ c đi m phát tri n kinh t qu c gia có xu hập và dòng tiền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ặc biệt quan ển đổi ển đổi ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ưới chính sách nợ nước ngoàing ch raỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêucác nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing l n nh t, c tr c ti p và gián ti p ới chính sách nợ nước ngoài ất: ản phẩm và ngành: ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ :
Phân tích nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing tr c ti p c a các y u t đ c thù qu c gia lên đòn b y,ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ốn nội bộ : ẩm và ngành:
b ng ch ng cho th y s b o v quy n l i c a ngằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ựphân hạng) ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ường sản phẩm và ngành:i cho vay, s phát tri n thựphân hạng) ển đổi ịnh :
trường sản phẩm và ngành:ng trái phi u, và t l tăng GDP có nh hếu vốn nội bộ : ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đáng k lên c u trúc v n tíchển đổi ất: ốn nội bộ :
h p Trong khi đo lợ mục tiêu của doanh nghiệp: ường sản phẩm và ngành:ng nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing gián ti p, tác gi tìm ra b ng ch ng cho t mếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ầnquan tr ng c a hi u l c pháp lu t, s b o v quy n l i ch n / c đông, và đoọ dưới giá trị ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ập và dòng tiền không ổn định : ựphân hạng) ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ổn định :
lường sản phẩm và ngành:ng kinh t vĩ mô nh thông tin v n và t l tăng GDP Nó ng m ý r ng trongếu vốn nội bộ : ư ốn nội bộ : ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ần ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tíchcác qu c gia có môi trốn nội bộ : ường sản phẩm và ngành:ng lu t pháp t t h n và các đi u ki n kinh t n đ nhập và dòng tiền không ổn định : ốn nội bộ : ơn” ền không ổn định : ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ổn định : ịnh :
h n, kh e m nh h n, các DN không ch thích n nhi u h n, mà nh hơn” 2 ạt tài chính : ơn” ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ền không ổn định : ơn” ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c aủa doanh nghiệp:
đ nh lịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng c p đ DN lên đòn b y cũng đất: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ẩm và ngành: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c c ng c T ng quát, b ng ch ngủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:cung c p đây làm n i b t t m quan tr ng c a y u t đ c thù qu c gia lênất: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ổn định : ập và dòng tiền không ổn định : ần ọ dưới giá trị ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ốn nội bộ :quy t đ nh c u trúc v n tích h p K t lu n c a tác gi là: các y u t đ c tr ngếu vốn nội bộ : ịnh : ất: ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư
qu c gia tác đ ng đ n đ nh lốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng và nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n s l a ch n đòn b y trênếu vốn nội bộ : ựphân hạng) ựphân hạng) ọ dưới giá trị ẩm và ngành:toàn th gi i, và nó r t h u ích khi tính toán các y u t này trong phân tích c uếu vốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ất: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ất:trúc v n c a 1 qu c gia N u d li u b h n ch , đ c bi t là s lốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ệm trong tín dụng: ịnh : ạt tài chính : ếu vốn nội bộ : ặc biệt quan ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng qu c gia, cóốn nội bộ :
Trang 9th vển đổi ượ mục tiêu của doanh nghiệp:t qua, có th tìm th y th m chí là nhi u k t qu đáng k v i vi c coiển đổi ất: ập và dòng tiền không ổn định : ền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ển đổi ới chính sách nợ nước ngoài ệm trong tín dụng:
tr ng nh họ dưới giá trị ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c a các y u t đ c tr ng qu c gia.ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư ốn nội bộ :
2 Đ c thù qu c gia, ặc thù quốc gia, ống luật pháp đ c đi m n n kinh t ặc thù quốc gia, ểm nền kinh tế ề tài ế
“Capital Structure around the World: The Roles of Firmand Country-SpecificDeterminants” th c hi n vào tháng 9 năm 2007ựphân hạng) ệm trong tín dụng: : Các y u t đ c tr ng qu c gia tácếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư ốn nội bộ :
đ ng đ n đ nh lộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng và nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n s l a ch n đòn b y trên toàn th gi i, vàếu vốn nội bộ : ựphân hạng) ựphân hạng) ọ dưới giá trị ẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài
nó r t h u ích khi tính toán các y u t này trong phân tích c u trúc v n c a m tất: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ộ tín nhiệm trong tín dụng:
qu c gia N u d li u b h n ch , đ c bi t là s lốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ệm trong tín dụng: ịnh : ạt tài chính : ếu vốn nội bộ : ặc biệt quan ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng qu c gia, có th vốn nội bộ : ển đổi ượ mục tiêu của doanh nghiệp:t qua, có
th tìm th y th m chí là nhi u k t qu đáng k v i vi c coi tr ng nh hển đổi ất: ập và dòng tiền không ổn định : ền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ển đổi ới chính sách nợ nước ngoài ệm trong tín dụng: ọ dưới giá trị ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c aủa doanh nghiệp:các y u t đ c tr ng qu c gia.ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư ốn nội bộ :
M t vài nghiên c u phân tích c u trúc v n qu c t th a nh n ộ tín nhiệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ốn nội bộ : ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ập và dòng tiền không ổn định : s gi ng ự giống ố tác động đến các chính sách nợ cụ thể nhau trong đ nh l ịnh lượng các cấp độ DN xuyên qua các quốc gia ượ : ng các c p đ DN xuyên qua các qu c gia ấp độ DN xuyên qua các quốc gia ộng đến các chính sách nợ cụ thể ố tác động đến các chính sách nợ cụ thể. Tác gi ch ra r ngản phẩm và ngành: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích
lu n đi m đóập và dòng tiền không ổn định : ển đổi không đ ượ : c tìm th y ấp độ DN xuyên qua các quốc gia Thêm n a, c n thi t ph i phân tích các y u tững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ần ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ :
đ c thù qu c gia bao g m các nặc biệt quan ốn nội bộ : ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ưới chính sách nợ nước ngoàic đượ mục tiêu của doanh nghiệp:c quan sát và tránh vi c s d ng phệm trong tín dụng: ử dụng vốn, ụng: ươn”ngpháp h i quy kéo dài (pooled regression) đ c bi t Tác gi đi u ch nh h i quy sồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ặc biệt quan ệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ền không ổn định : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ử dụng vốn,
d ng các y u t đ c tr ng qu c gia đ gi i thích các h s c a các bi n qu c giaụng: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư ốn nội bộ : ển đổi ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ :
nh đ nh lư ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng các đ c thù DN.ặc biệt quan
3 Đ c thù Doanh nghi p: ặc thù quốc gia, ệ
Determinants” th c hi n vào tháng 9 năm 2007ựphân hạng) ệm trong tín dụng: : Các lý thuy t c u trúc v n trếu vốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ưới chính sách nợ nước ngoàicđây đượ mục tiêu của doanh nghiệp:c phát tri n và ki m ch ng trong ng c nh m t qu c gia riêng l Các nhàển đổi ển đổi ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ẻ như bắtnghiên c u xác đ nh các y u t đ nh lức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ịnh : ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng đ c thù DN c a đòn b y DN, d a trên 3ặc biệt quan ủa doanh nghiệp: ẩm và ngành: ựphân hạng)
mô hình lý thuy t đếu vốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c ch p nh n r ng rãi nh t c a c u trúc v n, nh lý thuy tất: ập và dòng tiền không ổn định : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ủa doanh nghiệp: ất: ốn nội bộ : ư ếu vốn nội bộ :cân b ng tĩnh (LT đánh đ i); lý thuy t chi phí đ i di n; và lý thuy t tr t t phânằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ổn định : ếu vốn nội bộ : ạt tài chính : ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ựphân hạng)
Trang 10h ng M t s lạt tài chính : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng l n nghiên c u đới chính sách nợ nước ngoài ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c th c hi n đ đi u tra v y u t m r ngựphân hạng) ệm trong tín dụng: ển đổi ền không ổn định : ền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng:(ngoài nh ng y u t đã xác đ nh) nh hững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ịnh : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing nh th nào đ n c u trúc v n c a DNư ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp:
đượ mục tiêu của doanh nghiệp: ổn định :c t ch c trong ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ph m vi 1 qu c gia xác đ nh ạm vi 1 quốc gia xác định ố tác động đến các chính sách nợ cụ thể ịnh lượng các cấp độ DN xuyên qua các quốc gia Trong bài nghiên c u này, tác giức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành:
kh o sát vai trò c a các y u t đ c thù DN đ i v i vi c l a ch n đòn b y tích h pản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ọ dưới giá trị ẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
trên c th gi i ả thế giới ếu tố tác động đến các chính sách nợ cụ thể ới Tác gi phân tích s lản phẩm và ngành: ốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng m u l n đ n 42 qu c gia, chia đ u cho, ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ền không ổn định :các qu c gia phát tri n và đang phát tri n Ch đ chính c a h là xác đ nh vai tròốn nội bộ : ển đổi ển đổi ủa doanh nghiệp: ền không ổn định : ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ịnh :
c a các y u t đ c thù qu c gia trong vi c xác đ nh c u trúc v n tích h p Tác giủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ịnh : ất: ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ản phẩm và ngành:chia thành 2 nhóm nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing: nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing tr c ti p lên đòn b y và nh hựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing gián
ti p thông qua đ c thù DN lên đòn b y tích h p.ếu vốn nội bộ : ặc biệt quan ẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
Tác gi nh n th y nh hản phẩm và ngành: ập và dòng tiền không ổn định : ất: ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c a các y u t đ c thù DN nh tính h u hình,ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ặc biệt quan ư ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạnquy mô DN, r i ro, tăng trủa doanh nghiệp: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing và l i nhu n trên c u trúc v n xuyên qua các qu cợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ất: ốn nội bộ : ốn nội bộ :gia thì đáng k và phù h p v i tiên đoán c a các lý thuy t c u trúc v n có trển đổi ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ới chính sách nợ nước ngoài ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ưới chính sách nợ nước ngoàic
M t khác, tác gi cũng quan sát đặc biệt quan ản phẩm và ngành: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c trong m i qu c gia, m t ho c nhi u y u tỗi cổ phần ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ặc biệt quan ền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ :
đ c thù DN không liên h đáng k đ n đòn b y Đ i v i vài qu c gia, tác gi tìmặc biệt quan ệm trong tín dụng: ển đổi ếu vốn nội bộ : ẩm và ngành: ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ốn nội bộ : ản phẩm và ngành:
th y k t qu không phù h p v i các lý thuy t trất: ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ưới chính sách nợ nước ngoàic đó
Important?”: Bài nghiên c u các công ty thức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ươn”ng m i c a Mỹ su t giai đo n t nămạt tài chính : ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ạt tài chính : ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế
1950 đ n 2003 đ xác đ nh các y u t th t s quan tr ng nh hếu vốn nội bộ : ển đổi ịnh : ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ựphân hạng) ọ dưới giá trị ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n tác đ ngếu vốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng:
c a đòn b y tài chính Các y u t đủa doanh nghiệp: ẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c gom v : ền không ổn định : Industry median leverage (v trí c a ịnh lượng các cấp độ DN xuyên qua các quốc gia ủa công ty trong ngành), Market-to-book assets ratio (t l tài s n theo giá th tr ỷ lệ tài sản theo giá thị trường), ệ tài sản theo giá thị trường), ả thế giới ịnh lượng các cấp độ DN xuyên qua các quốc gia ường ng), Tangibility (tài s n th c), l i nhu n, quy mô công ty, và l m pháp đ ả thế giới ự giống ợ : ận, quy mô công ty, và lạm pháp được dự đoán ạm vi 1 quốc gia xác định ượ : c d đoán ự giống
3.1 Quy mô:
S b o v quy n l i c a c đông có nh hựphân hạng) ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ổn định : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing tích c c (+) đáng k lên hựphân hạng) ển đổi ệm trong tín dụng:
s quy mô DN và có nh hốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing tiêu c c đáng k (-) lên h s l i nhu n Quy mô DNựphân hạng) ển đổi ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định :
có th là m t đ i di n cho thông tin b t cân x ng: DN l n h n thì trông ch ít thôngển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ệm trong tín dụng: ất: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ơn” ờng sản phẩm và ngành:tin b t cân x ng Khi c đông đất: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ổn định : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c b o v t t h n, DN đản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ơn” ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ổn định :c t ch c, đi u hànhức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ền không ổn định :
Trang 11tươn”ng x ng v i lãi su t c a c đông, b ng cách đó, làm tăng nh hức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ất: ủa doanh nghiệp: ổn định : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c a quy môủa doanh nghiệp:
DN Ngượ mục tiêu của doanh nghiệp: ạt tài chính :c l i, vi c b o v quy n l i c đông làm tăng nh hệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ổn định : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing tiêu c c (-) c aựphân hạng) ủa doanh nghiệp:
l i nhu n lên đòn b y, khi DN quan tâm nhi u h n đ n vi c đi u hành c a DN đợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ẩm và ngành: ền không ổn định : ơn” ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ủa doanh nghiệp: ển đổiđáp ng lãi su t cho c đông Bi n ki m soát GDP c ng c đáng k vai trò c a cức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ổn định : ếu vốn nội bộ : ển đổi ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ển đổi ủa doanh nghiệp: ơn”
h i tăng trộ tín nhiệm trong tín dụng: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing
3.2 Chu kỳ kinh doanh:
Theo bài nghiên c u “ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: Capital Structure over the Business Cycle “ bản phẩm và ngành:n tháng 7năm 2009 c a David Amdur : mô hình chu kỳ kinh doanh th c v i quy t đ nh c uủa doanh nghiệp: ựphân hạng) ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ịnh : ất:trúc v n rõ ràng có th gi i thích m t nhóm các c s lý lu n đốn nội bộ : ển đổi ản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ơn” ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ập và dòng tiền không ổn định : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c cách đi u hoáệm trong tín dụng:
v dòng t ng n và v n c ph n trong d li u các công ty Mỹ Trong bài nghiênền không ổn định : ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ệm trong tín dụng:
c u này, tác gi thêm m t quy t đ nh tài chính doanh nghi p vào mô hình chu kỳức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ịnh : ệm trong tín dụng:kinh doanh th c chu n Các công ty quy t đ nh vay n bao nhiêu và chi tr baoựphân hạng) ẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ản phẩm và ngành:nhiêu cho c đông b ng cách cân đo gi a chi phí và l i ích c a vi c tài tr b ngổn định : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích
n và b ng v n c ph n M c tiêu c a tác gi là gi i thích m t vài c s lý lu nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ốn nội bộ : ổn định : ần ụng: ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ơn” ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ập và dòng tiền không ổn định :
đượ mục tiêu của doanh nghiệp:c cách đi u v dòng ch y t ng n và v n c ph n trong d li u c a các côngệm trong tín dụng: ền không ổn định : ản phẩm và ngành: ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ệm trong tín dụng: ủa doanh nghiệp:
ty Mỹ.ởng tới chính sách nợ chuyển đổi
Ông phát tri n m t mô hình chu kỳ kinh doanh tăng thêm đển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c đ c đi mặc biệt quan ển đổihoá b ng ba s va ch m tài chính: t m ch n thu c a n , chi phí giám sát n vàằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ựphân hạng) ạt tài chính : ất: ắn thuế ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:chi phí đi u ch nh v n c ph n (t i u) T m ch n thu và chi phí giám sát nền không ổn định : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ốn nội bộ : ổn định : ần ốn nội bộ : ư ất: ắn thuế ếu vốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
b t bu c m t lắn thuế ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng vay n t i u Chi phí đi u ch nh v n c ph n cho phép cóợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ư ền không ổn định : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ốn nội bộ : ổn định : ần
nh ng bi n đ ng th c t c a m c chi tr v n c ph n đáp l i cú s c công ngh ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ốn nội bộ : ổn định : ần ạt tài chính : ốn nội bộ : ệm trong tín dụng:Trong s mô ph ng b t bu c, mô hình g i ý chính xác r ng vay n và chi tr v nựphân hạng) 2 ắn thuế ộ tín nhiệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ốn nội bộ :
c ph n có tổn định : ần ươn”ng quan thu n v i GDP, tập và dòng tiền không ổn định : ới chính sách nợ nước ngoài ươn”ng quan thu n v i đ u t và tập và dòng tiền không ổn định : ới chính sách nợ nước ngoài ần ư ươn”ngquan thu n v i nhau Cu i cùng, ông s d ng mô hình gi i thích nh ng tìm ki mập và dòng tiền không ổn định : ới chính sách nợ nước ngoài ốn nội bộ : ử dụng vốn, ụng: ản phẩm và ngành: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ :
c a Jermann & Quadrini (2007) cho r ng nh ng bi n th c tr nên ít bi n đ iủa doanh nghiệp: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ếu vốn nội bộ : ựphân hạng) ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ếu vốn nội bộ : ổn định :
h n qua 2 th p k qua, trong khi các dòng tài chình tr nên d bi n đ i h n.ơn” ập và dòng tiền không ổn định : ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ễn ếu vốn nội bộ : ổn định : ơn”
Trang 12B ng cách thay đ i hai quy mô c a cú s c công ngh và m c đ các va ch m tàiằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ổn định : ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính :chính, tác gi có th gi i thích cho hai k t qu trên.ản phẩm và ngành: ển đổi ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành:
M t s m r ng theo độ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ường sản phẩm và ngành:ng th ng sẽ ẳng sẽ ước lượng các tham số chính của mô ưới chính sách nợ nước ngoài ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c l ng các tham s chính c a môốn nội bộ : ủa doanh nghiệp:hình ( hay ) dùng kỹ thu t mô ph ng phập và dòng tiền không ổn định : 2 ươn”ng pháp c a th i đi m Đi u này sẽủa doanh nghiệp: ờng sản phẩm và ngành: ển đổi ền không ổn định :
t o nên m t s phù h p h n v i d li u Mô hình có nh ng s nh hạt tài chính : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ơn” ới chính sách nợ nước ngoài ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ệm trong tín dụng: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ựphân hạng) ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing lênquy t đ nh c u trúc v n c a công ty t nhân Ví d , công ty v i t n th t thu caoếu vốn nội bộ : ịnh : ất: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ư ụng: ới chính sách nợ nước ngoài ổn định : ất: ếu vốn nội bộ :
và công ty đượ mục tiêu của doanh nghiệp:c ki m soát d dàng nên tài tr v n b ng n nhi u h n các côngển đổi ễn ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ền không ổn định : ơn”
ty khác H n n a, là m t công ty b t n th t thu và nh ng đ c tính khác thay đ iơn” ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ộ tín nhiệm trong tín dụng: ịnh : ổn định : ất: ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ặc biệt quan ổn định :theo th i gian, s nờng sản phẩm và ngành: ựphân hạng) ươn”ng t a vào tài tr v n b ng n cũng nên đựphân hạng) ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c thay đ i.ổn định :
Nh ng nh hững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c n đần ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c ki m đ nh trong d li u b ng c p công ty S mển đổi ịnh : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ất: ựphân hạng) ởng tới chính sách nợ chuyển đổi
r ng quá tham v ng có th nh hộ tín nhiệm trong tín dụng: ọ dưới giá trị ển đổi ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n vi c m r ng mô hình đ n s quy tếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ựphân hạng) ếu vốn nội bộ :
đ nh qu c t Phiên b n hai qu c gia c a mô hình v i mua bán tài s n tài chínhịnh : ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ới chính sách nợ nước ngoài ản phẩm và ngành:
và nh ng va ch m tài chính không đ i ng s có nh ng d đoán cho dòng ch yững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ạt tài chính : ốn nội bộ : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ẻ như bắt ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ựphân hạng) ản phẩm và ngành:
n và v n c ph n qua các qu c gia ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ốn nội bộ :
3 3 Chính sách phát hành n : ợ :
Khi quy t đ nh th c hi n chính sách n doanh nghi p có nhi u s l aếu vốn nội bộ : ịnh : ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ựphân hạng) ựphân hạng)
ch n: n tr c ti p, n nọ dưới giá trị ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ưới chính sách nợ nước ngoàic ngoài, phát hành n có th chuy n đ i…Tuy nhiênợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ển đổi ổn định :
đ d theo dõi cũng nh g n chển đổi ễn ư ần ươn”ng trình h n chúng ta ch phân tích kỹ cácơn” ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêunhân t nh hốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n vi c phát hành n tr c ti p thông qua phát hành tráiếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ư ếu vốn nội bộ :phi u c a doanh nghi p Các hình th c khác ch gi i thi u s qua.ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ới chính sách nợ nước ngoài ệm trong tín dụng: ơn”
Trong lý thuy t đánh đ i l i ích l n nh t c a n là t m ch c thu thu nh pếu vốn nội bộ : ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ới chính sách nợ nước ngoài ất: ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ất: ắn thuế ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định :doanh nghi p ph i bù l i b ng vi c công ty ph i ch p nh n chi phí ki t qu tàiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ạt tài chính : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ất: ập và dòng tiền không ổn định : ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng:chính, thu thu nh p cá nhân ( n u có) M t ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ưu đi m khác c a n , đó là thôngển đổi ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
thường sản phẩm và ngành:ng n r h n v n ch s h u, vì lãi su t ngân hàng, hay lãi su t trái phi uợ mục tiêu của doanh nghiệp: ẻ như bắt ơn” ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ỡ hữu, vì lãi suất ngân hàng, hay lãi suất trái phiếu ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ất: ất: ếu vốn nội bộ :
th p h n nhi u so v i lãi su t kỳ v ng c a nhà đ u t Do đó, khi tăng n t c làất: ơn” ền không ổn định : ới chính sách nợ nước ngoài ất: ọ dưới giá trị ủa doanh nghiệp: ần ư ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
gi m chi phí chi ra trên m t đ ng ti n m t và vì th tăng cao l i nhu n, cũng nhản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ền không ổn định : ặc biệt quan ếu vốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ư
Trang 13gía tr c a công ty Vì tính ch t này mà t s n trên v n ch s h u còn định : ủa doanh nghiệp: ất: ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ỡ hữu, vì lãi suất ngân hàng, hay lãi suất trái phiếu ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ọ dưới giá trịc g i là
t s đòn b y ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ẩm và ngành: Nh ng trong th c t khi các CFO quy t đ nh c u trúc n có ph iư ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ịnh : ất: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ản phẩm và ngành:
đi u mà h quan tâm đ u tiên là l i ích t lá ch n thu hay vì chi phí th p không?ền không ổn định : ọ dưới giá trị ần ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ắn thuế ếu vốn nội bộ : ất:
Và còn nhi u đi u thú v khác đền không ổn định : ền không ổn định : ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c phát hi n t bài nghiên c u này.ệm trong tín dụng: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
K t qu nghiên c u “ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: How do CFOs make capital budgeting and capitalstructure decisions?” c a tác gi ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: Tác gi John R Graham và Campbell R Harvey;ản phẩm và ngành:ngày 8 tháng 3 năm 2002: Cu c nghiên c u th c hi n trên m u 4400 công ty, b ngộ tín nhiệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ệm trong tín dụng: , ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tíchcách g i các b ng câu h i cho các CFO (kho ng 100 câu) Sau đó 392 b ng đi u traử dụng vốn, ản phẩm và ngành: 2 ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ền không ổn định :hoàn t t và đất: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c tr l i, ng v i m t t l g n 9% Kh o sát ti p theo là c a ản phẩm và ngành: ạt tài chính : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ộ tín nhiệm trong tín dụng: ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ần ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: Mooreand Reichert (1983) nghiên c u 298 công ty l n Tức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ếu vốn nội bộ : k t qu kh o sát ta sẽ b t ngản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ất: ờng sản phẩm và ngành:
th y r ng khi các CFO quy t đ nh ch n m t c u trúc v n nào đó cho công ty thì hất: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ếu vốn nội bộ : ịnh : ọ dưới giá trị ộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ốn nội bộ : ọ dưới giá trịkhông quá thiên v các lý thuy t, l i khuyên h c thu t (nh quy mô công ty, r i ro,ền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ờng sản phẩm và ngành: ọ dưới giá trị ập và dòng tiền không ổn định : ư ủa doanh nghiệp:
c h i đ u t , chi phí giao d ch, s nh y c m trong qu n lý,…) mà ngơn” ộ tín nhiệm trong tín dụng: ần ư ịnh : ựphân hạng) ạt tài chính : ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ạt tài chính : ọ dưới giá trị ất:c l i h r tchú tr ng vào tình hình th c t lúc b y gi , quan tr ng nh t duy trì tính linh ho tọ dưới giá trị ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ất: ờng sản phẩm và ngành: ọ dưới giá trị ất: ạt tài chính :tài chính và có t l tín d ng t t.ỷ lệ nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ụng: ốn nội bộ :
Trong th c t 19% các công ty không có t l n /(v n c ph n) m c tiêu,ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ụng:37% linh ho t t l m c tiêu và 34% có t l tạt tài chính : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ụng: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ươn”ng đ i ch t chẽ, còn l i 10% t l làốn nội bộ : ặc biệt quan ạt tài chính : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng:
r t ch t chẽ Nh ng con s toàn di n trên cung c p ng h cho khái ni m r ng cácất: ặc biệt quan ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ất: ủa doanh nghiệp: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tíchcông ty đánh đ i chi phí và l i ích đ nh n l i m t t l n t i u Tuy nhiên, cácổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ập và dòng tiền không ổn định : ạt tài chính : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ưnhà phân tích ch ra r ng các công ty l n thì thích có t l n m c tiêu h n : 55% ctyỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ới chính sách nợ nước ngoài ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ụng: ơn”
l n có ít nh t m t t l chính xác nào đó, so v i 36% cty nh CFO cũng nói r ng cácới chính sách nợ nước ngoài ất: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài 2 ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tíchcông ty c a h phát hành v n c ph n đ duy trì m t t l n /(v n c ph n) m của doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ốn nội bộ : ổn định : ần ển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ụng:tiêu (51.6%), đ c bi t n u công ty c a h có đòn b y cao, công ty phân b r ng rãi,ặc biệt quan ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị , ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng:hay CFO còn tr Nhìn chung, các d n ch ng t bài kh o sát cung c p ng h choẻ như bắt , ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ản phẩm và ngành: ất: ủa doanh nghiệp: ộ tín nhiệm trong tín dụng:thuy t đánh đ i.ếu vốn nội bộ : ổn định :
Trang 14Sau đây là các nhân t nh hốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ư2ng đ n quy t đ nh l a ch n chính sách phátếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ịnh : ựphân hạng) ọ dưới giá trịhành n c a các CFO đợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ :c x p theo th c t t cao đ n th p.ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ếu vốn nội bộ : ất:
- Theo k t qu nghiên c u “CÁC NHÂN T NH Hếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: Ố Ảnh Hưởng Đến Việc Hoạch Định Một Cấu Trúc ƯỞNG ĐẾN VIỆC HOẠCHNG Đ N VI C HO CHẾ Ệ ẠCH
Đ NH C U TRÚC V N C A CÁC NHÀ QU N TR TÀI CHÍNH T I VI T NAMỊNH CẤU TRÚC VỐN CỦA CÁC NHÀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH TẠI VIỆT NAM ẤU TRÚC VỐN CỦA CÁC NHÀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH TẠI VIỆT NAM Ố ỦA CÁC NHÀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH TẠI VIỆT NAM Ảnh Hưởng Đến Việc Hoạch Định Một Cấu Trúc ỊNH CẤU TRÚC VỐN CỦA CÁC NHÀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH TẠI VIỆT NAM ẠCH Ệ ” c a ủa doanh nghiệp: TS
Lê Đ tChíạt tài chính : , Đ i h c Kinh t TP.HCM, ạm vi 1 quốc gia xác định ọc Kinh tế TP.HCM, ếu tố tác động đến các chính sách nợ cụ thể. đã tìm th y 6 nhân t c t lõi gi i thích đ nất: ốn nội bộ : ốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ :45.72% cho s thay đ i t l đòn b y (t ng n trên giá tr th trựphân hạng) ổn định : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ệm trong tín dụng: ẩm và ngành: ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ịnh : ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng c a tài s n)ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành:
c a các công ty trên th trủa doanh nghiệp: ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng ch ng khoán VN Bên c nh các nhân t vĩ mô (thu ,ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ :
l m phát), nhân t n i t i công ty (l i t c, tăng trạt tài chính : ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing) hay nhân t ngành (đònốn nội bộ :
b y ngành), hành vi nhà qu n tr cũng có nh hẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ịnh : ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đáng k đ n quy t đ nh tàiển đổi ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ịnh :
tr n Có th nói, phát hi n đó c a tác gi là m t đóng góp có ý nghĩa trong vi cợ mục tiêu của doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ệm trong tín dụng: ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng:
g n k t các lý thuy t c u trúc v n truy n th ng v i lý thuy t tài chính hành vi hi nắn thuế ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ền không ổn định : ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng:
đ i trong khuôn kh nghiên c u th c nghi m VN ạt tài chính : ổn định : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi
Trang 153.3.1 Tính linh ho t tài chính : ạt tài chính :
Nhân t quan tr ng nh t nh hốn nội bộ : ọ dưới giá trị ất: ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing quy t đ nh chính sách n c a công tyếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp:chính là mong mu n c a các nhà qu n lý v i tính linh ho t tài chính (59.4% nói linhốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ới chính sách nợ nước ngoài ạt tài chính :
ho t tài chính là quan tr ng và r t quan tr ng) Đi u này thú v vì Graham đã ch raạt tài chính : ọ dưới giá trị ất: ọ dưới giá trị ền không ổn định : ịnh : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu
r ng các công ty s d ng tính linh ho t tài chính c a h (lằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ử dụng vốn, ụng: ạt tài chính : ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng n b o đ m) đợ mục tiêu của doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ển đổi
đ a ra k ho ch m r ng và vi c mua l i trong tư ếu vốn nội bộ : ạt tài chính : ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ạt tài chính : ươn”ng lai Tuy nhiên tính linh ho tạt tài chính :trong các câu tr l i c a bài kh o sát này không liên quan đ n b t cân x ng thôngản phẩm và ngành: ờng sản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ất: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:tin theo ki u đển đổi ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c đ ngh trong thuy t tr t t phân h ng ( mà do quy mô công tyền không ổn định : ịnh : ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ựphân hạng) ạt tài chính :hay chính sách cho tr c t c).ản phẩm và ngành: ổn định : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
Tính linh ho t tài chính là kh năng tài chính c a công ty giúp n m b t l iạt tài chính : ản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ắn thuế ắn thuế ợ mục tiêu của doanh nghiệp:ích t nh ng c h i b t ng c a công ty hay kh năng gi i quy t nh ng s vi cừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ơn” ộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ờng sản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ựphân hạng) ệm trong tín dụng:không mong đ i d a vào chính sách tài chính và c u trúc tài chính c a công ty Nóiợ mục tiêu của doanh nghiệp: ựphân hạng) ất: ủa doanh nghiệp:cách khác, c n ph i làm sao đ cho quy t đ nh ngày hôm nay không h y ho i cácần ản phẩm và ngành: ển đổi ếu vốn nội bộ : ịnh : ủa doanh nghiệp: ạt tài chính :
phươn”ng th c huy đ ng v n trong tức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ươn”ng lai
V m t b n ch t đây là kh năng tăng ngu n v n trong giai đo n khó khăn.ền không ổn định : ặc biệt quan ản phẩm và ngành: ất: ản phẩm và ngành: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ốn nội bộ : ạt tài chính :Không có gì ng c nhiên khi các công ty tiêu bi u không có v n đ gì khi nâng ngu nạt tài chính : ển đổi ất: ền không ổn định : ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các
v n trong giai đo n kinh doanh đang tăng trốn nội bộ : ạt tài chính : ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing, l i nhu n tăng cao Trong giaiợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định :
đo n th nh vạt tài chính : ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng, vi c nâng v n b ng dòng ti n m t d i dào là không quá khó.ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ền không ổn định : ặc biệt quan ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các
Nh ng các công ty c n t ra khôn ngoan trong v n đ này, đ ng đi quá xa kh năngư ần 2 ất: ền không ổn định : ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ản phẩm và ngành:
c a chính mình M t công ty có m c n càng th p thì tính linh ho t càng cao ủa doanh nghiệp: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ất: ạt tài chính :
N n công nghi p hàng không là m t ví d r t t t Trong lúc th nh vền không ổn định : ệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ụng: ất: ốn nội bộ : ịnh : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:ng,
n n công nghi p này có m t kho n doanh s và dòng ti n lý tền không ổn định : ệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ốn nội bộ : ền không ổn định : ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing Tuy nhiêntrong giai đo n khó khăn, tình hình b đ o l n và các công ty c n vay v n N u m tạt tài chính : ịnh : ản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ần ốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng:công ty đã vay n quá nhi u, sẽ làm gi m kh năng tăng thêm ngu n v n b ng nợ mục tiêu của doanh nghiệp: ền không ổn định : ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ốn nội bộ : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ợ mục tiêu của doanh nghiệp:trong giai đo n này b i vì các nhà đ u t t ra nghi ng kh năng kh năng thanhạt tài chính : ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ần ư 2 ờng sản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành:toán c a công ty khi c ch t ch ng n ủa doanh nghiệp: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
Trang 163.3.2 M c d tín nhi m trong tín d ng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ụng:
M c đ tín nhi m trong tín d ng là s đánh giá v r i ro tín d ng đ i v iức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ụng: ựphân hạng) ền không ổn định : ủa doanh nghiệp: ụng: ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài
m t cá nhân, công ty, th m chí là m t qu c gia Nó là s đánh giá v đ tin c y c aộ tín nhiệm trong tín dụng: ập và dòng tiền không ổn định : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ựphân hạng) ền không ổn định : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ập và dòng tiền không ổn định : ủa doanh nghiệp:
ngường sản phẩm và ngành:i đi vay trong su t l ch s đi vay c a h nói chung M c đ tín nhi m này đu cốn nội bộ : ịnh : ử dụng vốn, ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:tính toán d a trên l ch s tài chính, tài s n l u đ ng và n M c đ tín nhi m trongựphân hạng) ịnh : ử dụng vốn, ản phẩm và ngành: ư ộ tín nhiệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng:tín d ng nói cho ngu i ch n hay các nhà đ u t bi t xác su t mà các ch th điụng: ờng sản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ần ư ếu vốn nội bộ : ất: ủa doanh nghiệp: ển đổivay có th hoàn tr kho n vay M t m c đ th p sẽ là d u hi u cho th y r i ro caoển đổi ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ất: ệm trong tín dụng: ất: ủa doanh nghiệp:trong vi c công ty đi vay kéo dài n , do đó các ch n ph i đòi h i m t m c lãi caoệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: 2 ộ tín nhiệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
bù đ p cho r i ro, ho c t ch i cho vay.ắn thuế ủa doanh nghiệp: ặc biệt quan ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ốn nội bộ :
Khi h i tr c ti p các CFO nh ng chi phí nào tiêu bi u c a chi phí ki t qu2 ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ển đổi ủa doanh nghiệp: ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng:tài chính nh hản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing đ n quy t đ nh n c a h , k t qu cho th y chi phí ki t quếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ếu vốn nội bộ : ản phẩm và ngành: ất: ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng:tài chính là không quá quan tr ng (21.4%) nh thuy t đánh đ i đ c p Tuy nhiênọ dưới giá trị ư ếu vốn nội bộ : ổn định : ền không ổn định : ập và dòng tiền không ổn định :các nhà qu n lý r t cân nh c v đánh giá m c đ tín nhi m v tín d ng (57.1% nóiản phẩm và ngành: ất: ắn thuế ền không ổn định : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ụng:quan tr ng và r t quan tr ng, đ ng v trí th 2), là d u hi u cho s ki t qu tàiọ dưới giá trị ất: ọ dưới giá trị ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ịnh : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng:chính c a m t công ty M c tín nhi m này quan tr ng h n đ i v i các công ty l nủa doanh nghiệp: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ọ dưới giá trị ơn” ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ới chính sách nợ nước ngoài
Theo lý thuy t, n u m t công ty nh n th c đếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ập và dòng tiền không ổn định : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c uy tín c a h cao nh ngủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ư
g n đây m c đ tín nhi m v tín d ng c a h l i đang b đánh giá th p, h có thần ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ụng: ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ạt tài chính : ịnh : ất: ọ dưới giá trị ển đổiphát hành n ng n h n vì h hy v ng đánh giá này sẽ đợ mục tiêu của doanh nghiệp: ắn thuế ạt tài chính : ọ dưới giá trị ọ dưới giá trị ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ản phẩm và ngành:c c i thi n Nh ng th cệm trong tín dụng: ư ựphân hạng)
t cho th y, các công ty ch n th i đi m m c tín nhi m t t là không nhi u Ch cóếu vốn nội bộ : ất: ọ dưới giá trị ờng sản phẩm và ngành: ển đổi ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ền không ổn định : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu9% CFOs cho r ng vi c c i thi n m c đ tín nhi m mong đ i là nhân t quan tr ngằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ọ dưới giá trị
và r t quan tr ng trong vi c công ty c a h sẽ vay n ng n h n Câu tr l i nàyất: ọ dưới giá trị ệm trong tín dụng: ủa doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ắn thuế ạt tài chính : ản phẩm và ngành: ờng sản phẩm và ngành:
nh n đập và dòng tiền không ổn định : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c nhi u ng h t nh ng công ty s d ng n đ u c , do đó không tr cền không ổn định : ủa doanh nghiệp: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ử dụng vốn, ụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ần ơn” ản phẩm và ngành: ổn định :
t c ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
3.3.3 Thu nh p và dòng ti n không n đ nh : ập và dòng tiền không ổn định : ền không ổn định : ổn định : ịnh :
S nh y c m c a dòng ti n không n đ nh tác đ ng đ n đ u t nhi u h nựphân hạng) ạt tài chính : ản phẩm và ngành: ủa doanh nghiệp: ền không ổn định : ổn định : ịnh : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ần ư ền không ổn định : ơn”
đ i v i các công ty có chi phí ti p c n th trốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng v n cao Bên c nh đó, dòng ti n vàốn nội bộ : ạt tài chính : ền không ổn định :
Trang 17thu nh p không n đ nh đã cùng nhau làm chi phí tăng cao Nh v y, s không nập và dòng tiền không ổn định : ổn định : ịnh : ư ập và dòng tiền không ổn định : ựphân hạng) ổn định :
đ nh không ch làm tăng kh năng công ty c n ti p c n v i th trịnh : ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ản phẩm và ngành: ần ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ới chính sách nợ nước ngoài ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng v n mà nóốn nội bộ :còn làm tăng chi phí đ th c hi n đi u đó ển đổi ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ền không ổn định :
Các CFO cũng cân nh c v s thay đ i l i nhu n khi quy t đ nh nắn thuế ền không ổn định : ựphân hạng) ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp:(48.1%), đi u này phù h p v i thuy t đánh đ i r ng các công ty gi m n thôngền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ổn định : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ản phẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
thường sản phẩm và ngành:ng khi kh năng phá s n cao Khi công ty d báo r ng thu nh p và dòng ti nản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ựphân hạng) ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ập và dòng tiền không ổn định : ền không ổn định :
c a mình trong tủa doanh nghiệp: ươn”ng lai không m y kh quan, thì vi c l a n lúc này là hoàn toànất: ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ợ mục tiêu của doanh nghiệp:không khôn ngoan, nghĩa v thanh toàn n cũng tr nên khó khăn Ngụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ạt tài chính : ới chính sách nợ nước ngoàic l i v i
m t công ty kinh doanh t t đ p trong tộ tín nhiệm trong tín dụng: ốn nội bộ : ẹp trong tương lai, việc hoàn thành nghĩa vụ nợ không ươn”ng lai, vi c hoàn thành nghĩa v n khôngệm trong tín dụng: ụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
m y khó khăn thì t t nhiên h sẽ cân nh c đ n chính sách n ất: ất: ọ dưới giá trị ắn thuế ếu vốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
Các công ty đang trong giai đo n tăng trạt tài chính : ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing c a chu kỳ tài chính sẽ tăngủa doanh nghiệp:
vi c s d ng các kho n n , vay mệm trong tín dụng: ử dụng vốn, ụng: ản phẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:n ti n đ giúp phát tri n nhanh h n B i vìền không ổn định : ển đổi ển đổi ơn” ởng tới chính sách nợ chuyển đổidoanh thu c a các công ty phát tri n thủa doanh nghiệp: ển đổi ường sản phẩm và ngành:ng không n đ nh và không có b ngổn định : ịnh : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích
ch ng rõ ràng Vì v y m t kho n n quá cao thức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ập và dòng tiền không ổn định : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ường sản phẩm và ngành:ng không thích h p.ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
Nh ng công ty n đ nh và trững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ổn định : ịnh : ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing thành h n thì c n ít n đ phát tri n b iơn” ần ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ển đổi ởng tới chính sách nợ chuyển đổi
vì doanh thu c a nó đã n đ nh và rõ ràng Nh ng công ty này cũng phát sinh dòngủa doanh nghiệp: ổn định : ịnh : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn
ti n m t, có th th c hi n các d án tài chính khi c n.ền không ổn định : ặc biệt quan ển đổi ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ần
3.3.4 Thi u v n n i b : ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng:
Khi c n v n t t nhiên công ty sẽ l a ch n s d ng v n n i b trần ốn nội bộ : ất: ựphân hạng) ọ dưới giá trị ử dụng vốn, ụng: ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ưới chính sách nợ nước ngoàic tiên, vìchi phí s d ng r nh t Nh ng khi v n n i b không đ sẽ là nhân t tử dụng vốn, ụng: ẻ như bắt ất: ư ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ủa doanh nghiệp: ốn nội bộ : ươn”ng đ iốn nội bộ :quan tr ng nh họ dưới giá trị ản phẩm và ngành: ưởng tới chính sách nợ chuyển đổing quy t đ nh phát hành n (46.8%) b i đây là ch ng khoán anếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:toàn nh t khi công ty c n tài tr t bên ngoài S quy t đ nh này nhìn chung phùất: ần ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ịnh :
h p thuy t phân h ng là các công ty sẽ u tiên s d ng v n n i b trợ mục tiêu của doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ạt tài chính : ư ử dụng vốn, ụng: ốn nội bộ : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ưới chính sách nợ nước ngoàic, r i m iồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ới chính sách nợ nước ngoài
đ n phát hành n và cu i cùng là phát hành c ph n m i Nhi u công ty nhếu vốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ới chính sách nợ nước ngoài ền không ổn định : 2
thường sản phẩm và ngành:ng s d ng n khi đ i m t v i thi u v n h n là các công ty l n, đi u này phùử dụng vốn, ụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ặc biệt quan ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ơn” ới chính sách nợ nước ngoài ền không ổn định :
h p v i thuy t phân h ng khi nh ng công ty nh trãi qua nhi u b t cân x ng thôngợ mục tiêu của doanh nghiệp: ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ạt tài chính : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn 2 ền không ổn định : ất: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
Trang 18tin liên quan đ n vi c đánh giá th p v n c ph n, n u phát hành v n c ph n h sẽếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ất: ốn nội bộ : ổn định : ần ếu vốn nội bộ : ốn nội bộ : ổn định : ần ọ dưới giá trịkhông đ t giá tr nh mong mu n.ạt tài chính : ịnh : ư ốn nội bộ :
3.3.5 M c lãi su t: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất:
M c dù ít nhà qu n tr ch n đúng lúc có nh ng thay đ i trong đánh giá m cặc biệt quan ản phẩm và ngành: ịnh : ọ dưới giá trị ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ổn định : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
đ tín nhi m v tín d ng ( đi u gì đó mà h có th có độ tín nhiệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ền không ổn định : ụng: ền không ổn định : ọ dưới giá trị ển đổi ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c nh ng thông tin m tững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ập và dòng tiền không ổn định :
h p lý), chúng ta có th ng c nhiên khi th y r ng có các d u hi u ch ra r ngợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ạt tài chính : ất: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ất: ệm trong tín dụng: ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích
nh ng nhà qu n tr c ch n đúng th i đi m th trững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ản phẩm và ngành: ịnh : ốn nội bộ : ọ dưới giá trị ờng sản phẩm và ngành: ển đổi ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng theo nh ng cách khác nhau.ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạnChúng ta có m t b ng ch ng khá m nh mẽ r ng nh ng nhà qu n tr c g ng ch nộ tín nhiệm trong tín dụng: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ản phẩm và ngành: ịnh : ốn nội bộ : ắn thuế ọ dưới giá trịđúng lúc lãi su t b ng vi c phát hành n khi h th y r ng lãi su t th trất: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ất: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ất: ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng thì
th p (46.4% ) Ch n đúng th i đi m th trất: ọ dưới giá trị ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ển đổi ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng thì quan tr ng đ i v i nh ng côngọ dưới giá trị ốn nội bộ : ới chính sách nợ nước ngoài ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn
ty l n, nh ng công ty này có th ch n đúng th i đi m lãi su t d dàng khi h cóới chính sách nợ nước ngoài ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ển đổi ọ dưới giá trị ờng sản phẩm và ngành: ển đổi ất: ễn ọ dưới giá trị
đượ mục tiêu của doanh nghiệp:c phòng tài chính l n và chuyên nghi p.ới chính sách nợ nước ngoài ệm trong tín dụng:
Chúng ta cũng tìm th y nh ng b ng ch ng v công ty phát hành n ng nất: ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ền không ổn định : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ắn thuế
h n trong n l c ch n đúng lúc nh ng lãi su t c a th trạt tài chính : ỗi cổ phần ựphân hạng) ọ dưới giá trị ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ất: ủa doanh nghiệp: ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng Các CFO sẽ vay ng nắn thuế
h n khi h c m th y r ng lãi su t ng n h n th p cũng gi ng nh lãi su t dài h nạt tài chính : ọ dưới giá trị ản phẩm và ngành: ất: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ất: ắn thuế ạt tài chính : ất: ốn nội bộ : ư ất: ạt tài chính :(35.9% ) ho c là khi h mong đ i lãi su t dài h n h xu ng (28.7%) Cu i cùng,ặc biệt quan ọ dưới giá trị ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ất: ạt tài chính : ạt tài chính : ốn nội bộ : ốn nội bộ :chúng ta ki m tra l i n u nh ng công ty s d ng n nển đổi ạt tài chính : ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ử dụng vốn, ụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ưới chính sách nợ nước ngoàic ngoài vì lãi su t nất: ưới chính sách nợ nước ngoàicngoài th p h n lãi su t trong nất: ơn” ất: ưới chính sách nợ nước ngoàic Có b ng ch ng cho r ng lãi su t nằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ất: ưới chính sách nợ nước ngoàic ngoài
tươn”ng đ i th p sẽ tác đ ng t i quy t đ nh phát hành ra nốn nội bộ : ất: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ếu vốn nội bộ : ịnh : ưới chính sách nợ nước ngoàic ngoài (44.2% cho
r ng lãi su t nằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ất: ưới chính sách nợ nước ngoàic ngoài tươn”ng đ i th p là nhân t quan tr ng và r t quan tr ngốn nội bộ : ất: ốn nội bộ : ọ dưới giá trị ất: ọ dưới giá trịtác đ ng đ n quy t đ nh phát hành n ra nộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ưới chính sách nợ nước ngoàic ngoài) N u nh có s ngang giá lãiếu vốn nội bộ : ư ựphân hạng)
su t b o đ m có hi u l c, th t không rõ ràng cho chúng ta là t i sao nh ng công tyất: ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ập và dòng tiền không ổn định : ạt tài chính : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn
l i theo đu i chi n lạt tài chính : ổn định : ếu vốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c này
3.3.6 T m ch n thu ất: ắn thuế ếu vốn nội bộ :
Thuy t đánh đ i cho r ng các công ty có t s n trên v n c ph n t i u ,ếu vốn nội bộ : ổn định : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ỉ số nợ/(vốn cổ phần) mục tiêu ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ốn nội bộ : ổn định : ần ốn nội bộ : ưcái đượ mục tiêu của doanh nghiệp:c xác đ nh b ng s đánh đ i gi a chi phí và l i ích c a n Trong mô hìnhịnh : ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ựphân hạng) ổn định : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp:
Trang 19thuy t đánh đ i truy n th ng, l i ích chính c a n là lãi vay đếu vốn nội bộ : ổn định : ền không ổn định : ốn nội bộ : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ủa doanh nghiệp: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ượ mục tiêu của doanh nghiệp:c kh u tr khi tínhất: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tếthu thu nh p doanh nghi p Chi phí ch y u là chí phí ki t qu tài chính và thuếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ệm trong tín dụng: ủa doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ :thu nh p cá nhân mà trái ch ph i gánh ch u khi h nh n thu nh p t lãi Tuy nhiênập và dòng tiền không ổn định : ủa doanh nghiệp: ản phẩm và ngành: ịnh : ọ dưới giá trị ập và dòng tiền không ổn định : ập và dòng tiền không ổn định : ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tếtrong th c t các v n đ trên không gi vai trò quan tr ng trong quy t đ nh c aựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ất: ền không ổn định : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ọ dưới giá trị ếu vốn nội bộ : ịnh : ủa doanh nghiệp:các CFO, b ng ch ng là l i ích t t m ch n thu gi v trí th 5, còn chi phí phá s nằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ất: ắn thuế ếu vốn nội bộ : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn ịnh : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành:
đ ng th 10.ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ức dộ tín nhiệm trong tín dụng:
L i ích t thu thu nh p doanh nghi p v i n là tợ mục tiêu của doanh nghiệp: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định : ệm trong tín dụng: ới chính sách nợ nước ngoài ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ươn”ng đ i quan tr ng trongốn nội bộ : ọ dưới giá trịquy t đ nh c u trúc v n (44.9% nói quan tr ng hay r t quan tr ng) Tuy nhiên đ iếu vốn nội bộ : ịnh : ất: ốn nội bộ : ọ dưới giá trị ất: ọ dưới giá trị ốn nội bộ :
v i các công ty l n, có ki m soát và chi tr c t c l i ích t thu thu nh p doanhới chính sách nợ nước ngoài ới chính sách nợ nước ngoài ển đổi ản phẩm và ngành: ổn định : ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ừ lâu đã nhận được sự quan tâm của các nhà kinh tế ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định :nghi p là quan tr ng nh t B i lẽ các công ty này có m c thu thu nh p doanhệm trong tín dụng: ọ dưới giá trị ất: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ập và dòng tiền không ổn định :nghi p cao và do đó khuy n khích s d ng n đ dùng t m ch n thu , khi y h sẽệm trong tín dụng: ếu vốn nội bộ : ử dụng vốn, ụng: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ển đổi ất: ắn thuế ếu vốn nội bộ : ất: ọ dưới giá trị
ti t ki m m t kho n thu nh p r t đáng k ếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ập và dòng tiền không ổn định : ất: ển đổi
Trái l i, r t ít b ng ch ng cho th y các công ty cân nh c tr c ti p v thuạt tài chính : ất: ằm tổng hợp một cách có hệ thống, đi kèm phân tích ức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ắn thuế ựphân hạng) ếu vốn nội bộ : ền không ổn định : ếu vốn nội bộ :thu nh p cá nhân khi quy t đ nh chính sách n ( 4.5% nói quan tr ng hay r t quanập và dòng tiền không ổn định : ếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ọ dưới giá trị ất:
tr ng cho quy t đ nh n , trong khi đó khi quy t đ nh phát hành v n c ph n thìọ dưới giá trị ếu vốn nội bộ : ịnh : ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ếu vốn nội bộ : ịnh : ốn nội bộ : ổn định : ầnchi m 5%, đếu vốn nội bộ : ượ mục tiêu của doanh nghiệp: ưc a chu ng ít nh t trong phát hành v n c ph n) Các nhà qu n trộ tín nhiệm trong tín dụng: ất: ốn nội bộ : ổn định : ần ản phẩm và ngành: ịnh :nói h không quy t đ nh c u trúc v n d a trên s u đãi thu c a các nhà đ u t ,ọ dưới giá trị ếu vốn nội bộ : ịnh : ất: ốn nội bộ : ựphân hạng) ựphân hạng) ư ếu vốn nội bộ : ủa doanh nghiệp: ần ư
ngường sản phẩm và ngành: ởng tới chính sách nợ chuyển đổi ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạni s h u c phi u công ty ( M c dù h không th bác b kh năng các nhà đ uổn định : ếu vốn nội bộ : ặc biệt quan ọ dưới giá trị ển đổi 2 ản phẩm và ngành: ất:
t l a ch n đ u t trên chính sách chi tr )ư ựphân hạng) ọ dưới giá trị ần ư ản phẩm và ngành:
3.3.7 Chi phí và l phí giao d ch: ệm trong tín dụng: ịnh :
Khi quy t đ nh m t chính sách nào thì công ty cũng ph i ch u nh ng chi phíếu vốn nội bộ : ịnh : ộ tín nhiệm trong tín dụng: ản phẩm và ngành: ịnh : ững yếu tố tác động tới chính sách kì trả nợ đáo hạn
nh t đ nh (nh là chi phí giao dich ), t t nhiên n cũng v y Chi phí giao d ch là chiất: ịnh : ư ất: ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ập và dòng tiền không ổn định : ịnh :phí ph i ch u khi th c hi n các nghi p v trao đ i kinh t Ví d , bao g m chi phíản phẩm và ngành: ịnh : ựphân hạng) ệm trong tín dụng: ệm trong tín dụng: ụng: ổn định : ếu vốn nội bộ : ụng: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của cácxác đ nh giá th trịnh : ịnh : ường sản phẩm và ngành:ng, vi t và làm hi u l c các h p đ ng… C th , khi mua bánếu vốn nội bộ : ệm trong tín dụng: ựphân hạng) ợ mục tiêu của doanh nghiệp: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ụng: ển đổi
ch ng khoán b n ph i tr hoa h ng cho nhà mua gi i, ti n hoa h ng chính là chiức dộ tín nhiệm trong tín dụng: ạt tài chính : ản phẩm và ngành: ản phẩm và ngành: ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của các ới chính sách nợ nước ngoài ền không ổn định : ồng tình với ảnh hưởng trực tiếp của cácphí cho vi c mua bán này.ệm trong tín dụng: