1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO cáo tài CHÍNH hợp NHẤT consolidated financial statements Các số liệu thể hiện trong Báo Cáo Thường Niên này được căn cứ trên số liệu báo cáo tài chính hợp nhất đến ngày 31 12 2013

40 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Consolidated Financial Statements
Trường học Deloitte Vietnam
Chuyên ngành Financial Accounting
Thể loại Báo cáo tài chính hợp nhất
Năm xuất bản 2013
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số: 506 /VNIA-HC-BCBÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP Kính gửi: Các cổ đông , Hội đồng Quản trị, Ban Điều hành và Ban Kiểm soát Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài ch

Trang 1

Consolidated Financial Statements

BÁO CÁO

TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Các số liệu thể hiện trong Báo Cáo Thường Niên này được căn cứ trên số liệu báo cáo tài chính hợp nhất đến ngày 31/12/2013.

All figures indicated in this Annual Report 2011 based on the consolidated financial statement as at December 31st 2013

Trang 3

Số: 506 /VNIA-HC-BC

BÁO CÁO

KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Kính gửi: Các cổ đông , Hội đồng Quản trị, Ban Điều hành và Ban Kiểm soát Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh

Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh (gọi tắt là “Tổng Công ty”), được lập ngày 28 tháng 3 năm 2014, từ trang 4 đến trang 33, bao gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2013, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất (gọi chung là “báo cáo tài chính hợp nhất”)

Trách nhiệm của Ban Điều hành

Ban Điều hành Tổng Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam áp dụng cho các công ty bảo hiểm và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Điều hành xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính hợp nhất Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính hợp nhất do gian lận hoặc nhầm lẫn Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm toán nội bộ của Tổng Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Tổng Công ty Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Điều hành cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính hợp nhất Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán

mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Tổng Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2013, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam áp dụng cho các công ty bảo hiểm và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính

HUỲNH THANH PHƯƠNG Kiểm toán viên

Chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán

số 2061-2013-001-1

VÕ THÁI HÒA

Phó Tổng Giám đốc

Chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số 0138-2013-001-1

Thay mặt và đại diện cho CÔNG TY TNHH DELOITTE VIỆT NAM

46

Ngày 28 tháng 3 năm 2014, TP Hồ Chí Minh, CHXHCN Việt Nam

Trang 4

To: Shareholders, Board of Directors, Executive Board and Supervisory Board – Bao Minh Insurance Corporation

We have audited the attached consolidated financial statements reported on March 28, 2014, consisting of consolidated balance sheet, consolidated income statement, consolidated statement of cash flows and Notes to consolidated financial statements (generally referred to “consolidated financial statements”) of Bao Minh Insurance Corporation (“Corporation” in short) from page

4 to page 33 for the fiscal year ended December 31, 2013

Responsibilities of Executive Board

The Executive Board assumes the responsibility for preparation of consolidated financial statements of the Corporation, assuring sures on a rational basic, company with accounting standards, Vietnam’s business accounting regime applied to insurance companies and statutory regulations related to preparation of financial statements; and also assumes the responsibility for necessary internal supervi-sion to assure that the consolidated financial statements are free of material misstatement

disclo-Responsibilities of Auditors

We assume the responsibility to form an independent opinion on the consolidated financial statements based on our audit We

conduct-ed our audit in compliance with the Vietnamese accounting standards Such standards force us to observe standards and regulations upon professional etiquette, work out a plan and proceed our audit so as to obtain the assurance that the consolidated financial statements are free of material misstatement

Our audit consisted of procedures to collect evidence relevant to figures and notes in the consolidated financial statements Auditing procedures were chosen based on the judgments of auditors, including assessments of risky and major errors in the consolidated financial statements due to fraud or mistakes When evaluating such risks, auditors took into consideration internal audits of the Corporation related

to the preparation of the consolidated financial statements to ensure discoursers on a rational basis in order to draw up auditing procedures satisfactory to practical situation, but not to form an opinion on the efficiency of internal audits of the Corporation Our audit also consisted

of assessments regarding the rational basis of accounting policies currently in use and of accounting estimates by the Executive Board as well as assessment regarding overall preparation of the consolidated financial statements We believe that we have collected a full range of evidence providing a reasonable basis for our opinion

Auditor’s opinion

According to our opinion, the consolidated financial statements give a true and fair view, in all material respects, of the financial position

of the Corporation on December 31, 2013 as well as its operating results and cash flows for the year then ended in conformity with the Vietnamese accounting standards, business accounting regime applied to insurance companies and statutory regulations related to the preparation of financial statements

HUYNH THANH PHUONG Auditor

Audit Practising Registration Certificate

No 2061-2013-001-1

VO THAI HOA

Audit Partner

Audit Practising Registration Certificate No 0138-2013-001-1

For and on behalf of DELOITTE VIETNAM COMPANY LIMITED

No.: 506/VNIA-HC-BC

March 28th, 2014, Ho Chi Minh City, Socialist Republic of Vietnam

Trang 5

(Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

HỢP NHẤT

A TÀI SẢN NGẮN HẠN

I Tiền và các khoản tương đương tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

1 Đầu tư ngắn hạn

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

1 Phải thu khách hàng

2 Trả trước cho người bán

3 Các khoản phải thu khác

4 Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi

I Các khoản phải thu dài hạn

1 Phải thu dài hạn khác

- Giá trị hao mòn lũy kế

3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

III Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn lũy kế

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1 Đầu tư vào công ty liên doanh

2 Đầu tư dài hạn khác

3 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

V Tài sản dài hạn khác

1 Chi phí trả trước dài hạn

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3 Ký quỹ bắt buộc

4 Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

100 110

111112

120

121129

130

131132135139

140

141

150

151154158

200 210

218

220

221222223227228229230

240

241242

250

252258259

260

261262263268

270

2.186.534.943.813 238.679.861.123

238.679.861.123

-981.711.376.377

1.169.099.400.673(187.388.024.296)

949.626.583.977

874.933.418.2002.392.043.494264.266.196.795(191.965.074.512)

4.431.496.642

4.431.496.642

12.085.625.694

1.666.442.7861.330.495.3049.088.687.604

1.781.145.664.136 52.287.675.894

52.287.675.894

442.633.795.554

87.059.934.815205.128.396.111(118.068.461.296)318.405.205.522364.782.678.621(46.377.473.099)37.168.655.217

25.078.669.699

27.638.017.517(2.559.347.818)

1.038.967.072.739

242.750.941.472844.890.128.825(48.673.997.558)

222.178.450.250

206.592.171.7472.810.325.8966.954.270.6265.821.681.981

3.967.680.607.949

2.333.748.569.426 244.478.136.533

193.478.136.53351.000.000.000

1.053.989.703.821

1.207.866.411.243(153.876.707.422)

1.008.526.197.230

731.051.330.4083.177.334.427416.284.322.665(141.986.790.270)

4.694.795.597

4.694.795.597

22.059.736.245

1.569.894.39612.553.160.9387.936.680.911

1.534.909.109.231 46.242.875.939

46.242.875.939

445.779.902.955

95.325.969.279215.599.239.662(120.273.270.383)317.630.229.336355.508.990.022(37.878.760.686)32.823.704.340

26.672.063.858

27.638.017.517(965.953.659)

876.817.635.688

234.945.515.601661.360.824.425(19.488.704.338)

139.396.630.791

125.288.061.2832.057.912.5986.000.000.0006.050.656.910

3.868.657.678.657

MẪU B01-DNBH/HNĐơn vị: VND

48

Trang 6

2 Provision for diminution in value of short-term financial investment

III Short-term receivables

1 Trade accounts receivable

2 Taxes and other receivables from the State budget

3 Other short-term assets

B NON-CURRENT ASSETS

I Long-term receivables

1 Other long-term receivables

II Fixed assets

1 Tangible fixed assets

2 Other long-term investments

3 Provision for long-term investments

V Other long-term assets

111112

120

121129

130

131132135139

140

141

150

151154158

200 210

218

220

221222223227228229230

240

241242

250

252258259

260

261262263268

270

2,186,534,943,813 238,679,861,123

238,679,861,123

-

981,711,376,377

1,169,099,400,673(187,388,024,296)

949,626,583,977

874,933,418,2002,392,043,494246,266,196,795(191,965,074,512)

4,431,496,462

4,431,496,462

12,085,625,694

1,666,442,7861,330,495,3049,088,687,604

1,781,781,145,664,136 52,287,675,894

52,287,675,894

442,633,795,554

87,059,934,815 205,128,396,111(118,068,461,296)318,405,205,522364,782,678,621(46,377,473,099)37,168,655,217

25,078,669,699

27,638,017,517(2,559,347,818)

1,038,967,072,739

242,750,941,472844,890,128,825(48,673,997,558)

222,178,450,250

206,592,171,7472,810,325,8966,954,270,6265,821,681,981

3,967,680,607,949

2,333,748,569,426 244,478,136,533

193,478,136,53351,000,000,000

1,053,989,703,821

1,207,866,411,243(153,876,707,422)

1,008,526,197,230

731,051,330,4083,177,334,427416,284,322,665(141,986,790,270)

4,694,795,597

4,694,795,597

22,059,736,245

1,569,894,39612,553,160,9387,936,680,911

1,534,909,109,231 46,242,875,939

46,242,875,939

445,779,902,955

95,325,969,279215,599,239,662(120,273,270,383)317,630,229,336355,508,990,022(37,878,760,686)32,823,704,340

26,672,063,858

27,638,017,517(965,953,659)

876,817,635,688

234,945,515,601661,360,824,425(19,488,704,338)

139,396,630,791

125,288,061,2832,057,912,5986,000,000,0006,050,656,910

Trang 7

(Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

3 Người mua trả tiền trước

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5 Phải trả người lao động

6 Chi phí phải trả

7 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

8 Quỹ khen thưởng phúc lợi

5 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

300 310

311312313314315316319323

330

331332333

340

343

400 410

411412417418419420

500 600

1.706.963.095.329 731.440.434.183

413.348.055.36982.674.276.16623.592.077.79970.304.245.27744.172.493140.107.896.1061.369.710.973

-975.176.321.976

779.744.086.555107.489.008.96787.943.226.454

346.339.170

346.339.170

2.165.839.369.158 2.165.839.369.158

755.000.000.0001.133.484.074.44960.993.712.0752.911.660.50420.960.906.403192.489.015.727

94.878.143.462 3.967.680.607.949

1.584.239.330.487 618.776.075.654

2.998.985.191334.489.724.14693.101.463.38725.935.971.04849.845.386.007255.128.651111.487.710.774661.706.450

964.933.017.767

730.797.339.404113.139.717.906120.995.960.457

530.237.066

530.237.066

2.185.275.346.385 2.185.275.346.385

755.000.000.0001.133.484.074.44951.127.490.3552.755.650.64516.918.099.047225.990.031.889

99.143.001.785 3.868.657.678.657

VŨ THỊ DUNG

Người lập

LÊ VĂN THÀNH Tổng Giám đốc

Trang 8

1 Short-term loans and liabilities

2 Trade account payable

3 Advances from customers

4 Taxes and amounts payable to State budget

5 Payable to employees

6 Accrued expenses

7 Other current payables

8 Bonus and welfare funds

II Technical reserves

1 Premium reserve

2 Claim reserve

3 Catastrophe provision

III Long-term loans

1 Other long-term payables

4 Financial reserve funds

5 Other owners’ funds

6 Retained earnings

C NON-CONTROLLING INTEREST

TOTAL RESOURCES

300 310

311312313314315316319323

330

331332333

340

343

400 410

411412417418419420

500 600

1,706,963,095,329 731,440,434,183

413,348,055,36982,674,276,16623,592,077,79970,304,245,27744,172,493140,107,896,1061,369,710,973

-975,176,321,976

779,744,086,555107,489,008,96787,943,226,454

346,339,170

346,339,170

2,165,839,369,158 2,165,839,369,158

755,000,000,0001,133,484,074,44960,993,712,0752,911,660,50420,960,906,403192,489,015,727

94,878,143,462 3,967,680,607,949

1,584,239,330,487 618,776,075,654

2,998,985,191334,489,724,14693,101,463,38725,935,971,04849,845,386,007255,128,651111,487,710,774661,706,450

964,933,017,767

730,797,339,404113,139,717,906120,995,960,457

530,237,066

530,237,066

2,185,275,346,385 2,185,275,346,385

755,000,000,0001,133,484,074,44951,127,490,3552,755,650,64516,918,099,047225,990,031,889

99,143,001,785 3,868,657,678,657

28th March 2014

NGUYỄN PHÚ THỦY Chief Accountant

Trang 9

(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH HỢP NHẤT

1 Thu phí bảo hiểm gốc

2 Thu phí nhận tái bảo hiểm

3 Các khoản giảm trừ

Phí nhượng tái bảo hiểm

Giảm phí bảo hiểm

Hoàn phí bảo hiểm

4 Tăng dự phòng phí

5 Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm

6 Thu từ các hoạt động kinh doanh bảo hiểm khác

7 Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm

8 Chi bồi thường bảo hiểm gốc

9 Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm

10 Các khoản giảm trừ

Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm

Thu đòi người thứ ba bồi hoàn

Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%

11 Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại

12 Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn

13 Giảm dự phòng bồi thường

14 Số trích dự phòng dao động lớn trong năm

15 Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm

Chi hoa hồng bảo hiểm gốc

Chi đòi người thứ ba

Chi xử lý hàng bồi thường 100%

Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm

Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất

Chi khác (giám định, phí đồng bảo hiểm )

Chi hoa hồng nhận tái bảo hiểm

01 02 03

040506080910

14

1516

17

181920

21

2223242527293031323335

2.306.342.880.038 290.207.853.968 707.031.974.500

695.149.013.1881.703.853.79210.179.107.52048.946.747.151110.832.089.278525.270.098

1.951.929.371.731

1.292.434.842.688162.862.547.857

626.413.596.116

604.222.425.24520.443.166.4571.748.004.414

828.883.794.429

18.000.000.0005.650.708.93919.638.932.664492.283.307.205259.387.999.568350.832.2079.400.9411.788.633.72711.627.942.525147.054.393.67872.064.104.559

2.294.836.075.338 254.129.379.252 824.883.306.726

799.445.550.5713.022.382.08422.415.374.07156.433.002.128118.711.534.0761.099.107.714

1.787.459.787.526

1.198.708.401.894104.018.418.647

493.280.186.299

481.735.063.6597.394.890.3764.150.232.264

809.446.634.242

65.000.000.00013.165.748.86752.149.635.203387.487.773.698248.881.151.530522.639.02248.090.9081.310.082.3207.154.279.09266.735.433.87462.836.096.952

MẪU B02a-DNBH/HN

Đơn vị: VND

52

Trang 10

1 Premium from direct insurance

2 Premium from reinsurance inward

3 Less deductions

Reinsurance outward premium

Reduce premium

Return premium

4 Increase premium provision

5 Reinsurance outward commission

6 Other revenue from insurance activities

7 Net premium

8 Direct insurance claim

9 Reinsurance inward claim

10 Less deductions

Recoveries from reinsurance outwards

Recoveries from third parties

Salvages

11 Claim loss under retention

12 Claim from catastrophe reserve

13 Decrease claim provision

14 Provision for catastrophe reserve

15 Others from insurance activities

Commission for direct insurance

Costs dealing with third party

Costs of dealing with compensation goods 100%

Survey fee

Cost of prevent and minimize losses

Others (adjusting fee, co-insurance fee, etc.)

Reinsurance inward commission

01 02 03

040506080910

14

1516

17

181920

21

2223242527293031323335

2,306,342,880,038 290,207,853,968 707,031,974,500

695,149,013,1881,703,853,79210,179,107,52048,946,747,151110,832,089,278525,270,098

1,951,929,371,731

1,292,434,842,688162,862,547,857

626,413,596,116

604,222,425,24520,443,166,4571,748,004,414

828,883,794,429

18,000,000,0005,650,708,93919,638,932,664492,283,307,205259,387,999,568350,832,2079,400,9411,788,633,72711,627,942,525147,054,393,67872,064,104,559

2,294,836,075,338 254,129,379,252 824,883,306,726

799,445,550,5713,022,382,08422,415,374,07156,433,002,128118,711,534,0761,099,107,714

1,787,459,787,526

1,198,708,401,894104,018,418,647

493,280,186,299

481,735,063,6597,394,890,3764,150,232,264

809,446,634,242

65,000,000,00013,165,748,86752,149,635,203387,487,773,698248,881,151,530522,639,02248,090,9081,310,082,3207,154,279,09266,735,433,87462,836,096,952

Trang 11

16 Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm

17 Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm

18 Chi phí quản lý doanh nghiệp

19 Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm

20 Doanh thu hoạt động tài chính

26 Phần lợi nhuận thuần trong công ty liên doanh

27 Lợi nhuận trước thuế

28 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

29 Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

30 Lợi nhuận sau thuế

Phân phối cho:

Lợi ích cổ đông thiểu sốLợi ích của cổ đông Tổng Công ty

31 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

41 42

444546475152535455

56

60.160.2

61

6263

70

1.317.155.325.359 634.774.046.372

579.942.795.71954.831.250.653195.998.458.805174.669.802.02021.328.656.7855.147.516.4751.499.498.3463.648.018.12925.502.450.376

105.310.375.943

15.242.849.493752.413.298

90.819.939.748

1.335.954.18089.483.985.568

1.185

1.170.918.294.276 616.541.493.250

615.701.942.729839.550.521244.067.367.406180.015.263.12464.052.104.28215.243.448.443777.673.74514.465.774.69827.728.449.829

107.085.879.330

16.627.426.3702.057.912.598

92.516.365.558

5.983.766.26886.532.599.290

Ngày 28 tháng 3 năm 2014

NGUYỄN PHÚ THỦY

Kế toán trưởng

(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG

Đơn vị: VND

54

Trang 12

(For the year ended 31st December 2013)

CONSOLIDATED

Unit: VND

16 Spending on insurance activities

17 Gross profit from insurance activities

18 General and administration expenses

19 Profit from insurance activities

25 Profit from other activities

26 Net profit in joint venture

27 Profit before tax

28 Current tax expense

29 Deferred corporate tax income

30 Profit after tax

Attributable to:

Non-controlling interest

The Corporation’shareholders interest

31 Basic earnings per share

41 42

444546475152535455

56

60.160.2

61

6263

70

1,317,155,325,359 634,774,046,372

579,942,795,71954,831,250,653195,998,458,805174,669,802,02021,328,656,7855,147,516,4751,499,498,3463,648,018,12925,502,450,376

105,310,375,943

15,242,849,493752,413,298

90,819,939,748

1,335,954,18089,483,985,568

1,185

1,170,918,294,276 616,541,493,250

615,701,942,729839,550,521244,067,367,406180,015,263,12464,052,104,28215,243,448,443777,673,74514,465,774,69827,728,449,829

107,085,879,330

16,627,426,3702,057,912,598

92,516,365,558

5,983,766,26886,532,599,290

28th March 2014

NGUYỄN PHÚ THỦY Chief Accountant

Trang 13

(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

HỢP NHẤT

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Lợi nhuận trước thuế

2 Điều chỉnh cho các khoản:

Khấu hao tài sản cố định

Các khoản dự phòng

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

Lãi từ hoạt động đầu tư

Chi phí lãi vay

3 Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động

Thay đổi các khoản phải thu

Thay đổi hàng tồn kho

Thay đổi các khoản phải trả

Thay đổi chi phí trả trước

Tiền lãi vay đã trả

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định

2 Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ

4 Tiền thu hồi từ các khoản đầu tư

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

01

0203040506

08

0910111213141516

20

21222324252627

30

105.310.375.943

26.159.545.913112.674.894.3363.640.364.706(182.523.093.022)195.877.492

65.457.965.368

(99.051.947.773)263.298.955122.450.828.124(79.851.834.477)(195.877.492)(6.493.746.321)244.012.701(940.036.487)

1.882.662.598

(23.162.469.386)209.917.451(1.458.312.215.517)1.417.379.567.046(81.212.300.000)49.682.995.600181.108.520.407

85.694.015.601

107.085.879.330

25.736.776.501144.151.377.5414.008.008.759(235.854.524.955)788.113.108

45.915.630.284

(183.727.895.304)(1.180.658.177)(50.456.031.922)(12.881.077.841)(788.113.108)(18.897.411.218)222.416.870(5.137.542.011)

(226.930.682.427)

(29.402.805.930)1.330.302.684(1.603.643.847.000)1.484.549.433.540(27.886.750.000)136.721.585.094159.301.278.400

120.969.196.788

MẪU B03-DNBH/HNĐơn vị: VND

56

Trang 14

I.CASH FLOWS FROM OPERATING ACTIVITIES

1 Profit before tax

2 Adjustments for:

Depreciation and amortisation

Provisions

Unrealized foreign exchange differences

Gain from investing activities

Interest expense

3 Operating Profit before movements in working capital

Increase in receivables

Decrease/(Increase) in inventories

Increase in accounts payable

Increase in prepaid expenses

Interest paid

Corporate income tax paid

Other cash inflows

Other cash outflows

Net cash used in operating activities

II.CASH FLOWS FROM INVESTING ACTIVITIES

1 Acquisition and construction of fixed assets

2 Proceeds from disposal of fixed assets

3 Cash outflow for short-term and long-term investment

4 Cash recovered from investments

5 Investments in other entities

6 Cash recovered from investments in other entities

7 Interest received, dividends and profit received

Net cash from investing activities

01

0203040506

08

0910111213141516

20

21222324252627

30

105,310,375,943

26,159,545,913112,674,894,3363,640,364,706(182,523,093,022)195,877,492

65,457,965,368

(99,051,947,773)263,298,955122,450,828,124(79,851,834,477)(195,877,492)(6,493,746,321)244,012,701(940,036,487)

1,882,662,598

(23,162,469,386)209,917,451(1,458,312,215,517)1,417,379,567,046(81,212,300,000)49,682,995,600181,108,520,407

85,694,015,601

107,085,879,330

25,736,776,501144,151,377,5414,008,008,759(235,854,524,955)788,113,108

45,915,630,284

(183,727,895,304)(1,180,658,177)(50,456,031,922)(12,881,077,841)(788,113,108)(18,897,411,218)222,416,870(5,137,542,011)

(226,930,682,427)

(29,402,805,930)1,330,302,684(1,603,643,847,000)1,484,549,433,540(27,886,750,000)136,721,585,094159,301,278,400

Trang 15

III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

1.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

2.Tiền chi trả nợ gốc vay

3.Cổ tức đã trả cho cổ đông

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuần trong năm

Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá quy đổi ngoại tệ

Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm

333436

40 50 60

61

70

61.741.953.985(64.740.939.176)(90.600.000.000)

(93.598.985.191) (6.022.306.992) 244.478.136.533

224.031.582

238.679.861.123

99.961.304.662(96.962.319.471) (90.600.000.000)

(87.601.014.809) (193.562.500.448) 438.831.019.213

Ngày 28 tháng 3 năm 2014

NGUYỄN PHÚ THỦY

Kế toán trưởng

(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Đơn vị: VND

58

Trang 16

III.CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES

1.Proceeds from borrowings

2.Repayments of borrowings

3.Dividends paid

Net cash used in financing activities

Net increase in cash and cash equivalents

Cash and cash equivalents at the beginning of the year

Impacts of exchange rate fluctuations

Cash and cash equivalents at the ending of the year

333436

40 50 60

61

70

61,741,953,985(64,740,939,176)(90,600,000,000)

(93,598,985,191) (6,022,306,992) 244,478,136,533

224,031,582

238,679,861,123

99,961,304,662(96,962,319,471) (90,600,000,000)

(87,601,014,809) (193,562,500,448) 438,831,019,213

28th March 2014

NGUYỄN PHÚ THỦY Chief Accountant

Trang 17

Consolidated Financial Statements

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Trang 18

1 DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ

Theo công căn số 11986/BTC-QLBH ngày 09 tháng 9 năm 2013

về việc đăng ký phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ,

Bộ tài chính đã xác nhận Tổng công ty đã đăng ký các phương pháp

trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm áp dụng từ năm 2013

như sau:

1.1 DỰ PHÒNG PHÍ CHƯA ĐƯỢC HƯỞNG

Dự phòng phí được tính theo phương pháp tỷ lệ 1/8 (hàng nửa quý)

hoặc 1/365 (hàng ngày) dựa trên hệ số của thời hạn hiệu lực

hợp đồng bảo hiểm Phương pháp tỷ lệ 1/365 áp dụng cho các

loại hình bảo hiểm được ghi nhận và theo dõi phần mềm

nghiệp vụ bảo hiểm Policy/Asia gồm nghiệp vụ bảo hiểm hàng hóa

vận chuyển đường bộ, đường biển, đừng thủy nội địa, đường sắt

và đường hàng không; bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự

của chủ tàu; bảo hiểm xe cơ giới; bảo hiểm cháy, nổ Phương pháp

tỉ lệ 1/8 được áp dụng cho các loại hình bảo hiểm còn lại

1.2 DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG CHO CÁC DAO ĐỘNG LỚN

VỀ TỔN THẤT

Áp dụng mức trích lập theo tỉ lệ 1% phí bảo hiểm giữ lại (năm 2012:

3%) theo từng nghiệp vụ bảo hiểm và được trích lập hàng năm

cho đến khi khoản dự phòng này bằng 100% phí bảo hiểm giữ lại

trong năm tài chính

1.TECHNICAL RESERVES

According to Offiicial Letter No 11986/BTC dated 9 September

2013 regarding registration of technical reserves, the Minister of Finance approved Corporation registered methods of technical reserves applying from year 2013 as follows:

1.1 UNEARNED PREMIUM RESERVE

The unearned premium reserves are calculated by

semi-quarter-ly (1/8) or daisemi-quarter-ly (1/365) pro rata method based on the co-efficient

of the term of insurance contracts Method 1/365 has been applied to the kind of insurance policies are recorded and kept track on professional solfware Policy/Asia such as roadway, seaway, waterway, railway and airway transportation insurance lines; Hull and P&I insurance lines; moto vehicle insurance lines, fire and explosion insurance lines Method 1/8 has been applied

to the remaining insurance policies

1.2 CATASTROPHE RESERVE

Catastrophe reserve is calculated based on 1% of the retained premium (2012:3%) for each insurance product line and are accumulated each year until reaching 100% of the Corporation’s retained premium in the fiscal year

2 CASH AND CASH EQUIVALENTS

-238,679,861,123

16,284,201,199 177,193,935,334 51,000,000,000

244,478,136,533

31/12/2013 31/12/2012

2 TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

Tiền mặt

Tiền gửi ngân hàng

Các khoản tương đương tiền

TỔNG CỘNG

19.342.148.042 219.337.713.081

-238.679.861.123

16.284.201.199 177.193.935.334 51.000.000.000

244.478.136.533

31/12/2013 31/12/2012

Trang 19

46.068.705.092 25.965.473.804 (35.938.655.046)

36.095.523.850

33.266.252.622

(16.652.812.998 )

-16.613.439.624

19.482.084.226 12.802.452.470

4.655.600.000

- (495.295.995)

4.160.304.005

688.220.672

-688.220.672

3.472.083.333 4.655.600.000

26.299.200.000 55.700.800.000

-82.000.000.000

- - -

-82.000.000.000 26.299.200.000

1.130.842.906.151 1.180.441.578.667 (1.264.440.912.000)

1.046.843.572.818

120.610.454.800 49.475.909.200

-170.086.364.000

876.757.208.818 1.010.232.451.351

1.207.866.411.243 1.262.107.852.471 (1.300.874.863.041)

1.169.099.400.673

153.876.707.422 50.164.129.872 (16.652.812.998)

187.388.024.296

981.711.376.377 1.053.989.703.821

GIÁ TRỊ KHOẢN ĐẦU TƯ NGẮN HẠN

Các khoản đầu tư ngắn hạn khác là các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 1 năm với lãi suất từ 8% đến 12%/năm.

(năm 2012: 6,66% tới 11,66%/năm)

3 CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN

THUYẾT MINH BÁO CÁO

TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Đơn vị / Unit: VND

Consolidated Financial Statements

4 PHẢI THU KHÁCH HÀNG

Phải thu bảo hiểm gốc

Phải thu nhận tái bảo hiểm

Phải thu nhượng tái bảo hiểm

Phải thu khách hàng khác

TỔNG CỘNG

378.802.964.157 55.262.242.421 440.858.211.622 10.000.000

874.933.418.200

446.193.287.361 31.044.212.218 253.697.580.829 116.250.000

731.051.330.408

31/12/2013 31/12/2012

5 CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC

Phải thu về hoạt động đầu tư tài chính ngắn hạn

Phải thu từ Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (i)

Phải thu tiền bán chứng khoán ứng trước cho nhà đầu tư

Phải thu từ các hợp đồng “reverse repo”

Phải thu từ hợp đồng giao dịch ký quỹ

Các khoản phải thu khác

TỔNG CỘNG

86.759.191.988 34.691.666.666 12.563.155.584

- 63.396.120.728 66.856.061.829

264.266.196.795

103.107.144.845 69.383.333.333 76.997.282.788 12.441.853.000 11.868.128.388 142.486.580.311

416.284.322.665

31/12/2013 31/12/2012

(i) Phải thu từ Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (“SCIC”) thể hiện phần vốn còn lại sau khi phân bổ một phần vào

quỹ dự phòng giao động lớn do Tổng Công ty phân bổ số tiền vốn trong 3 năm Như đã trình bày tại Thuyết minh số 27 của phần

Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất, Bộ Tài chính đã ban hành công văn số 2803/BTC-QLBH ngày 4 tháng 3 năm 2013 hướng

dẫn xử lý hạch toán tiền vốn và lãi thu được từ chuyển nhượng Bảo Minh – CMG năm 2007 Tổng Công ty đã thực hiện phân bổ số

tiền vốn trong 3 năm từ năm 2012 và hạch toán một phần với số tiền là 34.691.666.667 đồng cho năm tài chính kết thúc ngày 31

tháng 12 năm 2013.

Trang 20

46,068,705,092 25,965,473,804 (35,938,655,046)

36,095,523,850

33,266,252,622

(16,652,812,998 )

-16,613,439,624

19,482,084,226 12,802,452,470

4,655,600,000

- (495,295,995)

4,160,304,005

688,220,672

-688,220,672

3,472,083,333 4,655,600,000

26,299,200,000 55,700,800,000

-82,000,000,000

- - -

-82,000,000,000 26,299,200,000

1,130,842,906,151 1,180,441,578,667 (1,264,440,912,000)

1,046,843,572,818

120,610,454,800 49,475,909,200

-170,086,364,000

876,757,208,818 1,010,232,451,351

1,207,866,411,243 1,262,107,852,471 (1,300,874,863,041)

1,169,099,400,673

153,876,707,422 50,164,129,872 (16,652,812,998)

187,388,024,296

981,711,376,377 1,053,989,703,821

COST OF SHORT-TERM INVESTMENTS

Other short-term investments represent time deposits with term of 3 months or less than 1 year and earn interest at the range from

8% to 12% per annum (2012: from 6.66% to 11.66%/per annum).

3 SHORT-TERM INVESTMENTS

4 TRADE ACCOUNTS RECEIVABLES

Direct insurance receivables

Reinsurance inwards receivables

Reinsurance outwards receivables

Other receivables

TOTAL

378,802,964,157 55,262,242,421 440,858,211,622 10,000,000

874,933,418,200

446,193,287,361 31,044,212,218 253,697,580,829 116,250,000

731,051,330,408

31/12/2013 31/12/2012

5 OTHER RECEIVABLES

Receivables from short-term investments

Receivables from State Capital Investment Corporation (i)

Receivables from securities advance to investors

Receivables from “reverse repo” contracts (ii)

Receivables from margin loan contracts

Others

TOTAL

86,759,191,988 34,691,666,666 12,563,155,584

- 63,396,120,728 66,856,061,829

264,266,196,795

103,107,144,845 69,383,333,333 76,997,282,788 12,441,853,000 11,868,128,388 142,486,580,311

416,284,322,665

31/12/2013 31/12/2012

(i) Receivables from State Capital and Investment Corporation (“SCIC”) represent remaining investment capital after allocating partly

to catastrophe reserve because the Corporation allocated invesment capital within 3 years As stated in Note 27 of the Notes to the

consolidated financial Statements, the Ministry of Finance has issued Official Letter 2803/BTC-QLBH dated 4 March 2013 providing

guidance on recording the investment capital and gain from disposal of investments into Bao Minh – CMG in 2007 The Corporation

allocates the invesment capital in 3 years from 2012 and an amount of VND 34,691,666,667 was recorder as a reduction to catastrophe

reserve for year ended 31 December 2013.

Ngày đăng: 22/06/2014, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w