Số: 506 /VNIA-HC-BCBÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP Kính gửi: Các cổ đông , Hội đồng Quản trị, Ban Điều hành và Ban Kiểm soát Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài ch
Trang 1Consolidated Financial Statements
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Các số liệu thể hiện trong Báo Cáo Thường Niên này được căn cứ trên số liệu báo cáo tài chính hợp nhất đến ngày 31/12/2013.
All figures indicated in this Annual Report 2011 based on the consolidated financial statement as at December 31st 2013
Trang 3Số: 506 /VNIA-HC-BC
BÁO CÁO
KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi: Các cổ đông , Hội đồng Quản trị, Ban Điều hành và Ban Kiểm soát Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh (gọi tắt là “Tổng Công ty”), được lập ngày 28 tháng 3 năm 2014, từ trang 4 đến trang 33, bao gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2013, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất (gọi chung là “báo cáo tài chính hợp nhất”)
Trách nhiệm của Ban Điều hành
Ban Điều hành Tổng Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam áp dụng cho các công ty bảo hiểm và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Điều hành xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính hợp nhất Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính hợp nhất do gian lận hoặc nhầm lẫn Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm toán nội bộ của Tổng Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Tổng Công ty Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Điều hành cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính hợp nhất Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán
mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Tổng Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2013, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam áp dụng cho các công ty bảo hiểm và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính
HUỲNH THANH PHƯƠNG Kiểm toán viên
Chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
số 2061-2013-001-1
VÕ THÁI HÒA
Phó Tổng Giám đốc
Chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số 0138-2013-001-1
Thay mặt và đại diện cho CÔNG TY TNHH DELOITTE VIỆT NAM
46
Ngày 28 tháng 3 năm 2014, TP Hồ Chí Minh, CHXHCN Việt Nam
Trang 4To: Shareholders, Board of Directors, Executive Board and Supervisory Board – Bao Minh Insurance Corporation
We have audited the attached consolidated financial statements reported on March 28, 2014, consisting of consolidated balance sheet, consolidated income statement, consolidated statement of cash flows and Notes to consolidated financial statements (generally referred to “consolidated financial statements”) of Bao Minh Insurance Corporation (“Corporation” in short) from page
4 to page 33 for the fiscal year ended December 31, 2013
Responsibilities of Executive Board
The Executive Board assumes the responsibility for preparation of consolidated financial statements of the Corporation, assuring sures on a rational basic, company with accounting standards, Vietnam’s business accounting regime applied to insurance companies and statutory regulations related to preparation of financial statements; and also assumes the responsibility for necessary internal supervi-sion to assure that the consolidated financial statements are free of material misstatement
disclo-Responsibilities of Auditors
We assume the responsibility to form an independent opinion on the consolidated financial statements based on our audit We
conduct-ed our audit in compliance with the Vietnamese accounting standards Such standards force us to observe standards and regulations upon professional etiquette, work out a plan and proceed our audit so as to obtain the assurance that the consolidated financial statements are free of material misstatement
Our audit consisted of procedures to collect evidence relevant to figures and notes in the consolidated financial statements Auditing procedures were chosen based on the judgments of auditors, including assessments of risky and major errors in the consolidated financial statements due to fraud or mistakes When evaluating such risks, auditors took into consideration internal audits of the Corporation related
to the preparation of the consolidated financial statements to ensure discoursers on a rational basis in order to draw up auditing procedures satisfactory to practical situation, but not to form an opinion on the efficiency of internal audits of the Corporation Our audit also consisted
of assessments regarding the rational basis of accounting policies currently in use and of accounting estimates by the Executive Board as well as assessment regarding overall preparation of the consolidated financial statements We believe that we have collected a full range of evidence providing a reasonable basis for our opinion
Auditor’s opinion
According to our opinion, the consolidated financial statements give a true and fair view, in all material respects, of the financial position
of the Corporation on December 31, 2013 as well as its operating results and cash flows for the year then ended in conformity with the Vietnamese accounting standards, business accounting regime applied to insurance companies and statutory regulations related to the preparation of financial statements
HUYNH THANH PHUONG Auditor
Audit Practising Registration Certificate
No 2061-2013-001-1
VO THAI HOA
Audit Partner
Audit Practising Registration Certificate No 0138-2013-001-1
For and on behalf of DELOITTE VIETNAM COMPANY LIMITED
No.: 506/VNIA-HC-BC
March 28th, 2014, Ho Chi Minh City, Socialist Republic of Vietnam
Trang 5(Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
HỢP NHẤT
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Đầu tư ngắn hạn
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Các khoản phải thu khác
4 Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
I Các khoản phải thu dài hạn
1 Phải thu dài hạn khác
- Giá trị hao mòn lũy kế
3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1 Đầu tư vào công ty liên doanh
2 Đầu tư dài hạn khác
3 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
V Tài sản dài hạn khác
1 Chi phí trả trước dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Ký quỹ bắt buộc
4 Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
100 110
111112
120
121129
130
131132135139
140
141
150
151154158
200 210
218
220
221222223227228229230
240
241242
250
252258259
260
261262263268
270
2.186.534.943.813 238.679.861.123
238.679.861.123
-981.711.376.377
1.169.099.400.673(187.388.024.296)
949.626.583.977
874.933.418.2002.392.043.494264.266.196.795(191.965.074.512)
4.431.496.642
4.431.496.642
12.085.625.694
1.666.442.7861.330.495.3049.088.687.604
1.781.145.664.136 52.287.675.894
52.287.675.894
442.633.795.554
87.059.934.815205.128.396.111(118.068.461.296)318.405.205.522364.782.678.621(46.377.473.099)37.168.655.217
25.078.669.699
27.638.017.517(2.559.347.818)
1.038.967.072.739
242.750.941.472844.890.128.825(48.673.997.558)
222.178.450.250
206.592.171.7472.810.325.8966.954.270.6265.821.681.981
3.967.680.607.949
2.333.748.569.426 244.478.136.533
193.478.136.53351.000.000.000
1.053.989.703.821
1.207.866.411.243(153.876.707.422)
1.008.526.197.230
731.051.330.4083.177.334.427416.284.322.665(141.986.790.270)
4.694.795.597
4.694.795.597
22.059.736.245
1.569.894.39612.553.160.9387.936.680.911
1.534.909.109.231 46.242.875.939
46.242.875.939
445.779.902.955
95.325.969.279215.599.239.662(120.273.270.383)317.630.229.336355.508.990.022(37.878.760.686)32.823.704.340
26.672.063.858
27.638.017.517(965.953.659)
876.817.635.688
234.945.515.601661.360.824.425(19.488.704.338)
139.396.630.791
125.288.061.2832.057.912.5986.000.000.0006.050.656.910
3.868.657.678.657
MẪU B01-DNBH/HNĐơn vị: VND
48
Trang 62 Provision for diminution in value of short-term financial investment
III Short-term receivables
1 Trade accounts receivable
2 Taxes and other receivables from the State budget
3 Other short-term assets
B NON-CURRENT ASSETS
I Long-term receivables
1 Other long-term receivables
II Fixed assets
1 Tangible fixed assets
2 Other long-term investments
3 Provision for long-term investments
V Other long-term assets
111112
120
121129
130
131132135139
140
141
150
151154158
200 210
218
220
221222223227228229230
240
241242
250
252258259
260
261262263268
270
2,186,534,943,813 238,679,861,123
238,679,861,123
-
981,711,376,377
1,169,099,400,673(187,388,024,296)
949,626,583,977
874,933,418,2002,392,043,494246,266,196,795(191,965,074,512)
4,431,496,462
4,431,496,462
12,085,625,694
1,666,442,7861,330,495,3049,088,687,604
1,781,781,145,664,136 52,287,675,894
52,287,675,894
442,633,795,554
87,059,934,815 205,128,396,111(118,068,461,296)318,405,205,522364,782,678,621(46,377,473,099)37,168,655,217
25,078,669,699
27,638,017,517(2,559,347,818)
1,038,967,072,739
242,750,941,472844,890,128,825(48,673,997,558)
222,178,450,250
206,592,171,7472,810,325,8966,954,270,6265,821,681,981
3,967,680,607,949
2,333,748,569,426 244,478,136,533
193,478,136,53351,000,000,000
1,053,989,703,821
1,207,866,411,243(153,876,707,422)
1,008,526,197,230
731,051,330,4083,177,334,427416,284,322,665(141,986,790,270)
4,694,795,597
4,694,795,597
22,059,736,245
1,569,894,39612,553,160,9387,936,680,911
1,534,909,109,231 46,242,875,939
46,242,875,939
445,779,902,955
95,325,969,279215,599,239,662(120,273,270,383)317,630,229,336355,508,990,022(37,878,760,686)32,823,704,340
26,672,063,858
27,638,017,517(965,953,659)
876,817,635,688
234,945,515,601661,360,824,425(19,488,704,338)
139,396,630,791
125,288,061,2832,057,912,5986,000,000,0006,050,656,910
Trang 7(Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
3 Người mua trả tiền trước
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5 Phải trả người lao động
6 Chi phí phải trả
7 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
8 Quỹ khen thưởng phúc lợi
5 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
300 310
311312313314315316319323
330
331332333
340
343
400 410
411412417418419420
500 600
1.706.963.095.329 731.440.434.183
413.348.055.36982.674.276.16623.592.077.79970.304.245.27744.172.493140.107.896.1061.369.710.973
-975.176.321.976
779.744.086.555107.489.008.96787.943.226.454
346.339.170
346.339.170
2.165.839.369.158 2.165.839.369.158
755.000.000.0001.133.484.074.44960.993.712.0752.911.660.50420.960.906.403192.489.015.727
94.878.143.462 3.967.680.607.949
1.584.239.330.487 618.776.075.654
2.998.985.191334.489.724.14693.101.463.38725.935.971.04849.845.386.007255.128.651111.487.710.774661.706.450
964.933.017.767
730.797.339.404113.139.717.906120.995.960.457
530.237.066
530.237.066
2.185.275.346.385 2.185.275.346.385
755.000.000.0001.133.484.074.44951.127.490.3552.755.650.64516.918.099.047225.990.031.889
99.143.001.785 3.868.657.678.657
VŨ THỊ DUNG
Người lập
LÊ VĂN THÀNH Tổng Giám đốc
Trang 81 Short-term loans and liabilities
2 Trade account payable
3 Advances from customers
4 Taxes and amounts payable to State budget
5 Payable to employees
6 Accrued expenses
7 Other current payables
8 Bonus and welfare funds
II Technical reserves
1 Premium reserve
2 Claim reserve
3 Catastrophe provision
III Long-term loans
1 Other long-term payables
4 Financial reserve funds
5 Other owners’ funds
6 Retained earnings
C NON-CONTROLLING INTEREST
TOTAL RESOURCES
300 310
311312313314315316319323
330
331332333
340
343
400 410
411412417418419420
500 600
1,706,963,095,329 731,440,434,183
413,348,055,36982,674,276,16623,592,077,79970,304,245,27744,172,493140,107,896,1061,369,710,973
-975,176,321,976
779,744,086,555107,489,008,96787,943,226,454
346,339,170
346,339,170
2,165,839,369,158 2,165,839,369,158
755,000,000,0001,133,484,074,44960,993,712,0752,911,660,50420,960,906,403192,489,015,727
94,878,143,462 3,967,680,607,949
1,584,239,330,487 618,776,075,654
2,998,985,191334,489,724,14693,101,463,38725,935,971,04849,845,386,007255,128,651111,487,710,774661,706,450
964,933,017,767
730,797,339,404113,139,717,906120,995,960,457
530,237,066
530,237,066
2,185,275,346,385 2,185,275,346,385
755,000,000,0001,133,484,074,44951,127,490,3552,755,650,64516,918,099,047225,990,031,889
99,143,001,785 3,868,657,678,657
28th March 2014
NGUYỄN PHÚ THỦY Chief Accountant
Trang 9(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH HỢP NHẤT
1 Thu phí bảo hiểm gốc
2 Thu phí nhận tái bảo hiểm
3 Các khoản giảm trừ
Phí nhượng tái bảo hiểm
Giảm phí bảo hiểm
Hoàn phí bảo hiểm
4 Tăng dự phòng phí
5 Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm
6 Thu từ các hoạt động kinh doanh bảo hiểm khác
7 Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
8 Chi bồi thường bảo hiểm gốc
9 Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm
10 Các khoản giảm trừ
Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm
Thu đòi người thứ ba bồi hoàn
Thu hàng đã xử lý bồi thường 100%
11 Bồi thường thuộc phần trách nhiệm giữ lại
12 Chi bồi thường từ dự phòng dao động lớn
13 Giảm dự phòng bồi thường
14 Số trích dự phòng dao động lớn trong năm
15 Chi khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Chi hoa hồng bảo hiểm gốc
Chi đòi người thứ ba
Chi xử lý hàng bồi thường 100%
Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm
Chi đề phòng hạn chế rủi ro, tổn thất
Chi khác (giám định, phí đồng bảo hiểm )
Chi hoa hồng nhận tái bảo hiểm
01 02 03
040506080910
14
1516
17
181920
21
2223242527293031323335
2.306.342.880.038 290.207.853.968 707.031.974.500
695.149.013.1881.703.853.79210.179.107.52048.946.747.151110.832.089.278525.270.098
1.951.929.371.731
1.292.434.842.688162.862.547.857
626.413.596.116
604.222.425.24520.443.166.4571.748.004.414
828.883.794.429
18.000.000.0005.650.708.93919.638.932.664492.283.307.205259.387.999.568350.832.2079.400.9411.788.633.72711.627.942.525147.054.393.67872.064.104.559
2.294.836.075.338 254.129.379.252 824.883.306.726
799.445.550.5713.022.382.08422.415.374.07156.433.002.128118.711.534.0761.099.107.714
1.787.459.787.526
1.198.708.401.894104.018.418.647
493.280.186.299
481.735.063.6597.394.890.3764.150.232.264
809.446.634.242
65.000.000.00013.165.748.86752.149.635.203387.487.773.698248.881.151.530522.639.02248.090.9081.310.082.3207.154.279.09266.735.433.87462.836.096.952
MẪU B02a-DNBH/HN
Đơn vị: VND
52
Trang 101 Premium from direct insurance
2 Premium from reinsurance inward
3 Less deductions
Reinsurance outward premium
Reduce premium
Return premium
4 Increase premium provision
5 Reinsurance outward commission
6 Other revenue from insurance activities
7 Net premium
8 Direct insurance claim
9 Reinsurance inward claim
10 Less deductions
Recoveries from reinsurance outwards
Recoveries from third parties
Salvages
11 Claim loss under retention
12 Claim from catastrophe reserve
13 Decrease claim provision
14 Provision for catastrophe reserve
15 Others from insurance activities
Commission for direct insurance
Costs dealing with third party
Costs of dealing with compensation goods 100%
Survey fee
Cost of prevent and minimize losses
Others (adjusting fee, co-insurance fee, etc.)
Reinsurance inward commission
01 02 03
040506080910
14
1516
17
181920
21
2223242527293031323335
2,306,342,880,038 290,207,853,968 707,031,974,500
695,149,013,1881,703,853,79210,179,107,52048,946,747,151110,832,089,278525,270,098
1,951,929,371,731
1,292,434,842,688162,862,547,857
626,413,596,116
604,222,425,24520,443,166,4571,748,004,414
828,883,794,429
18,000,000,0005,650,708,93919,638,932,664492,283,307,205259,387,999,568350,832,2079,400,9411,788,633,72711,627,942,525147,054,393,67872,064,104,559
2,294,836,075,338 254,129,379,252 824,883,306,726
799,445,550,5713,022,382,08422,415,374,07156,433,002,128118,711,534,0761,099,107,714
1,787,459,787,526
1,198,708,401,894104,018,418,647
493,280,186,299
481,735,063,6597,394,890,3764,150,232,264
809,446,634,242
65,000,000,00013,165,748,86752,149,635,203387,487,773,698248,881,151,530522,639,02248,090,9081,310,082,3207,154,279,09266,735,433,87462,836,096,952
Trang 1116 Tổng chi trực tiếp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
17 Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm
18 Chi phí quản lý doanh nghiệp
19 Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm
20 Doanh thu hoạt động tài chính
26 Phần lợi nhuận thuần trong công ty liên doanh
27 Lợi nhuận trước thuế
28 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
29 Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
30 Lợi nhuận sau thuế
Phân phối cho:
Lợi ích cổ đông thiểu sốLợi ích của cổ đông Tổng Công ty
31 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
41 42
444546475152535455
56
60.160.2
61
6263
70
1.317.155.325.359 634.774.046.372
579.942.795.71954.831.250.653195.998.458.805174.669.802.02021.328.656.7855.147.516.4751.499.498.3463.648.018.12925.502.450.376
105.310.375.943
15.242.849.493752.413.298
90.819.939.748
1.335.954.18089.483.985.568
1.185
1.170.918.294.276 616.541.493.250
615.701.942.729839.550.521244.067.367.406180.015.263.12464.052.104.28215.243.448.443777.673.74514.465.774.69827.728.449.829
107.085.879.330
16.627.426.3702.057.912.598
92.516.365.558
5.983.766.26886.532.599.290
Ngày 28 tháng 3 năm 2014
NGUYỄN PHÚ THỦY
Kế toán trưởng
(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Đơn vị: VND
54
Trang 12(For the year ended 31st December 2013)
CONSOLIDATED
Unit: VND
16 Spending on insurance activities
17 Gross profit from insurance activities
18 General and administration expenses
19 Profit from insurance activities
25 Profit from other activities
26 Net profit in joint venture
27 Profit before tax
28 Current tax expense
29 Deferred corporate tax income
30 Profit after tax
Attributable to:
Non-controlling interest
The Corporation’shareholders interest
31 Basic earnings per share
41 42
444546475152535455
56
60.160.2
61
6263
70
1,317,155,325,359 634,774,046,372
579,942,795,71954,831,250,653195,998,458,805174,669,802,02021,328,656,7855,147,516,4751,499,498,3463,648,018,12925,502,450,376
105,310,375,943
15,242,849,493752,413,298
90,819,939,748
1,335,954,18089,483,985,568
1,185
1,170,918,294,276 616,541,493,250
615,701,942,729839,550,521244,067,367,406180,015,263,12464,052,104,28215,243,448,443777,673,74514,465,774,69827,728,449,829
107,085,879,330
16,627,426,3702,057,912,598
92,516,365,558
5,983,766,26886,532,599,290
28th March 2014
NGUYỄN PHÚ THỦY Chief Accountant
Trang 13(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
HỢP NHẤT
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Lợi nhuận trước thuế
2 Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
3 Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động
Thay đổi các khoản phải thu
Thay đổi hàng tồn kho
Thay đổi các khoản phải trả
Thay đổi chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định
2 Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ
4 Tiền thu hồi từ các khoản đầu tư
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
01
0203040506
08
0910111213141516
20
21222324252627
30
105.310.375.943
26.159.545.913112.674.894.3363.640.364.706(182.523.093.022)195.877.492
65.457.965.368
(99.051.947.773)263.298.955122.450.828.124(79.851.834.477)(195.877.492)(6.493.746.321)244.012.701(940.036.487)
1.882.662.598
(23.162.469.386)209.917.451(1.458.312.215.517)1.417.379.567.046(81.212.300.000)49.682.995.600181.108.520.407
85.694.015.601
107.085.879.330
25.736.776.501144.151.377.5414.008.008.759(235.854.524.955)788.113.108
45.915.630.284
(183.727.895.304)(1.180.658.177)(50.456.031.922)(12.881.077.841)(788.113.108)(18.897.411.218)222.416.870(5.137.542.011)
(226.930.682.427)
(29.402.805.930)1.330.302.684(1.603.643.847.000)1.484.549.433.540(27.886.750.000)136.721.585.094159.301.278.400
120.969.196.788
MẪU B03-DNBH/HNĐơn vị: VND
56
Trang 14I.CASH FLOWS FROM OPERATING ACTIVITIES
1 Profit before tax
2 Adjustments for:
Depreciation and amortisation
Provisions
Unrealized foreign exchange differences
Gain from investing activities
Interest expense
3 Operating Profit before movements in working capital
Increase in receivables
Decrease/(Increase) in inventories
Increase in accounts payable
Increase in prepaid expenses
Interest paid
Corporate income tax paid
Other cash inflows
Other cash outflows
Net cash used in operating activities
II.CASH FLOWS FROM INVESTING ACTIVITIES
1 Acquisition and construction of fixed assets
2 Proceeds from disposal of fixed assets
3 Cash outflow for short-term and long-term investment
4 Cash recovered from investments
5 Investments in other entities
6 Cash recovered from investments in other entities
7 Interest received, dividends and profit received
Net cash from investing activities
01
0203040506
08
0910111213141516
20
21222324252627
30
105,310,375,943
26,159,545,913112,674,894,3363,640,364,706(182,523,093,022)195,877,492
65,457,965,368
(99,051,947,773)263,298,955122,450,828,124(79,851,834,477)(195,877,492)(6,493,746,321)244,012,701(940,036,487)
1,882,662,598
(23,162,469,386)209,917,451(1,458,312,215,517)1,417,379,567,046(81,212,300,000)49,682,995,600181,108,520,407
85,694,015,601
107,085,879,330
25,736,776,501144,151,377,5414,008,008,759(235,854,524,955)788,113,108
45,915,630,284
(183,727,895,304)(1,180,658,177)(50,456,031,922)(12,881,077,841)(788,113,108)(18,897,411,218)222,416,870(5,137,542,011)
(226,930,682,427)
(29,402,805,930)1,330,302,684(1,603,643,847,000)1,484,549,433,540(27,886,750,000)136,721,585,094159,301,278,400
Trang 15III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
2.Tiền chi trả nợ gốc vay
3.Cổ tức đã trả cho cổ đông
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong năm
Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá quy đổi ngoại tệ
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm
333436
40 50 60
61
70
61.741.953.985(64.740.939.176)(90.600.000.000)
(93.598.985.191) (6.022.306.992) 244.478.136.533
224.031.582
238.679.861.123
99.961.304.662(96.962.319.471) (90.600.000.000)
(87.601.014.809) (193.562.500.448) 438.831.019.213
Ngày 28 tháng 3 năm 2014
NGUYỄN PHÚ THỦY
Kế toán trưởng
(Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Đơn vị: VND
58
Trang 16III.CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES
1.Proceeds from borrowings
2.Repayments of borrowings
3.Dividends paid
Net cash used in financing activities
Net increase in cash and cash equivalents
Cash and cash equivalents at the beginning of the year
Impacts of exchange rate fluctuations
Cash and cash equivalents at the ending of the year
333436
40 50 60
61
70
61,741,953,985(64,740,939,176)(90,600,000,000)
(93,598,985,191) (6,022,306,992) 244,478,136,533
224,031,582
238,679,861,123
99,961,304,662(96,962,319,471) (90,600,000,000)
(87,601,014,809) (193,562,500,448) 438,831,019,213
28th March 2014
NGUYỄN PHÚ THỦY Chief Accountant
Trang 17Consolidated Financial Statements
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Trang 181 DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ
Theo công căn số 11986/BTC-QLBH ngày 09 tháng 9 năm 2013
về việc đăng ký phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ,
Bộ tài chính đã xác nhận Tổng công ty đã đăng ký các phương pháp
trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm áp dụng từ năm 2013
như sau:
1.1 DỰ PHÒNG PHÍ CHƯA ĐƯỢC HƯỞNG
Dự phòng phí được tính theo phương pháp tỷ lệ 1/8 (hàng nửa quý)
hoặc 1/365 (hàng ngày) dựa trên hệ số của thời hạn hiệu lực
hợp đồng bảo hiểm Phương pháp tỷ lệ 1/365 áp dụng cho các
loại hình bảo hiểm được ghi nhận và theo dõi phần mềm
nghiệp vụ bảo hiểm Policy/Asia gồm nghiệp vụ bảo hiểm hàng hóa
vận chuyển đường bộ, đường biển, đừng thủy nội địa, đường sắt
và đường hàng không; bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự
của chủ tàu; bảo hiểm xe cơ giới; bảo hiểm cháy, nổ Phương pháp
tỉ lệ 1/8 được áp dụng cho các loại hình bảo hiểm còn lại
1.2 DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG CHO CÁC DAO ĐỘNG LỚN
VỀ TỔN THẤT
Áp dụng mức trích lập theo tỉ lệ 1% phí bảo hiểm giữ lại (năm 2012:
3%) theo từng nghiệp vụ bảo hiểm và được trích lập hàng năm
cho đến khi khoản dự phòng này bằng 100% phí bảo hiểm giữ lại
trong năm tài chính
1.TECHNICAL RESERVES
According to Offiicial Letter No 11986/BTC dated 9 September
2013 regarding registration of technical reserves, the Minister of Finance approved Corporation registered methods of technical reserves applying from year 2013 as follows:
1.1 UNEARNED PREMIUM RESERVE
The unearned premium reserves are calculated by
semi-quarter-ly (1/8) or daisemi-quarter-ly (1/365) pro rata method based on the co-efficient
of the term of insurance contracts Method 1/365 has been applied to the kind of insurance policies are recorded and kept track on professional solfware Policy/Asia such as roadway, seaway, waterway, railway and airway transportation insurance lines; Hull and P&I insurance lines; moto vehicle insurance lines, fire and explosion insurance lines Method 1/8 has been applied
to the remaining insurance policies
1.2 CATASTROPHE RESERVE
Catastrophe reserve is calculated based on 1% of the retained premium (2012:3%) for each insurance product line and are accumulated each year until reaching 100% of the Corporation’s retained premium in the fiscal year
2 CASH AND CASH EQUIVALENTS
-238,679,861,123
16,284,201,199 177,193,935,334 51,000,000,000
244,478,136,533
31/12/2013 31/12/2012
2 TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền
TỔNG CỘNG
19.342.148.042 219.337.713.081
-238.679.861.123
16.284.201.199 177.193.935.334 51.000.000.000
244.478.136.533
31/12/2013 31/12/2012
Trang 1946.068.705.092 25.965.473.804 (35.938.655.046)
36.095.523.850
33.266.252.622
(16.652.812.998 )
-16.613.439.624
19.482.084.226 12.802.452.470
4.655.600.000
- (495.295.995)
4.160.304.005
688.220.672
-688.220.672
3.472.083.333 4.655.600.000
26.299.200.000 55.700.800.000
-82.000.000.000
- - -
-82.000.000.000 26.299.200.000
1.130.842.906.151 1.180.441.578.667 (1.264.440.912.000)
1.046.843.572.818
120.610.454.800 49.475.909.200
-170.086.364.000
876.757.208.818 1.010.232.451.351
1.207.866.411.243 1.262.107.852.471 (1.300.874.863.041)
1.169.099.400.673
153.876.707.422 50.164.129.872 (16.652.812.998)
187.388.024.296
981.711.376.377 1.053.989.703.821
GIÁ TRỊ KHOẢN ĐẦU TƯ NGẮN HẠN
Các khoản đầu tư ngắn hạn khác là các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 1 năm với lãi suất từ 8% đến 12%/năm.
(năm 2012: 6,66% tới 11,66%/năm)
3 CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
THUYẾT MINH BÁO CÁO
TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Đơn vị / Unit: VND
Consolidated Financial Statements
4 PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Phải thu bảo hiểm gốc
Phải thu nhận tái bảo hiểm
Phải thu nhượng tái bảo hiểm
Phải thu khách hàng khác
TỔNG CỘNG
378.802.964.157 55.262.242.421 440.858.211.622 10.000.000
874.933.418.200
446.193.287.361 31.044.212.218 253.697.580.829 116.250.000
731.051.330.408
31/12/2013 31/12/2012
5 CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC
Phải thu về hoạt động đầu tư tài chính ngắn hạn
Phải thu từ Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (i)
Phải thu tiền bán chứng khoán ứng trước cho nhà đầu tư
Phải thu từ các hợp đồng “reverse repo”
Phải thu từ hợp đồng giao dịch ký quỹ
Các khoản phải thu khác
TỔNG CỘNG
86.759.191.988 34.691.666.666 12.563.155.584
- 63.396.120.728 66.856.061.829
264.266.196.795
103.107.144.845 69.383.333.333 76.997.282.788 12.441.853.000 11.868.128.388 142.486.580.311
416.284.322.665
31/12/2013 31/12/2012
(i) Phải thu từ Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (“SCIC”) thể hiện phần vốn còn lại sau khi phân bổ một phần vào
quỹ dự phòng giao động lớn do Tổng Công ty phân bổ số tiền vốn trong 3 năm Như đã trình bày tại Thuyết minh số 27 của phần
Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất, Bộ Tài chính đã ban hành công văn số 2803/BTC-QLBH ngày 4 tháng 3 năm 2013 hướng
dẫn xử lý hạch toán tiền vốn và lãi thu được từ chuyển nhượng Bảo Minh – CMG năm 2007 Tổng Công ty đã thực hiện phân bổ số
tiền vốn trong 3 năm từ năm 2012 và hạch toán một phần với số tiền là 34.691.666.667 đồng cho năm tài chính kết thúc ngày 31
tháng 12 năm 2013.
Trang 2046,068,705,092 25,965,473,804 (35,938,655,046)
36,095,523,850
33,266,252,622
(16,652,812,998 )
-16,613,439,624
19,482,084,226 12,802,452,470
4,655,600,000
- (495,295,995)
4,160,304,005
688,220,672
-688,220,672
3,472,083,333 4,655,600,000
26,299,200,000 55,700,800,000
-82,000,000,000
- - -
-82,000,000,000 26,299,200,000
1,130,842,906,151 1,180,441,578,667 (1,264,440,912,000)
1,046,843,572,818
120,610,454,800 49,475,909,200
-170,086,364,000
876,757,208,818 1,010,232,451,351
1,207,866,411,243 1,262,107,852,471 (1,300,874,863,041)
1,169,099,400,673
153,876,707,422 50,164,129,872 (16,652,812,998)
187,388,024,296
981,711,376,377 1,053,989,703,821
COST OF SHORT-TERM INVESTMENTS
Other short-term investments represent time deposits with term of 3 months or less than 1 year and earn interest at the range from
8% to 12% per annum (2012: from 6.66% to 11.66%/per annum).
3 SHORT-TERM INVESTMENTS
4 TRADE ACCOUNTS RECEIVABLES
Direct insurance receivables
Reinsurance inwards receivables
Reinsurance outwards receivables
Other receivables
TOTAL
378,802,964,157 55,262,242,421 440,858,211,622 10,000,000
874,933,418,200
446,193,287,361 31,044,212,218 253,697,580,829 116,250,000
731,051,330,408
31/12/2013 31/12/2012
5 OTHER RECEIVABLES
Receivables from short-term investments
Receivables from State Capital Investment Corporation (i)
Receivables from securities advance to investors
Receivables from “reverse repo” contracts (ii)
Receivables from margin loan contracts
Others
TOTAL
86,759,191,988 34,691,666,666 12,563,155,584
- 63,396,120,728 66,856,061,829
264,266,196,795
103,107,144,845 69,383,333,333 76,997,282,788 12,441,853,000 11,868,128,388 142,486,580,311
416,284,322,665
31/12/2013 31/12/2012
(i) Receivables from State Capital and Investment Corporation (“SCIC”) represent remaining investment capital after allocating partly
to catastrophe reserve because the Corporation allocated invesment capital within 3 years As stated in Note 27 of the Notes to the
consolidated financial Statements, the Ministry of Finance has issued Official Letter 2803/BTC-QLBH dated 4 March 2013 providing
guidance on recording the investment capital and gain from disposal of investments into Bao Minh – CMG in 2007 The Corporation
allocates the invesment capital in 3 years from 2012 and an amount of VND 34,691,666,667 was recorder as a reduction to catastrophe
reserve for year ended 31 December 2013.