MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT...............................................III DANH MỤC CÁC BẢNG........................................................................................... IV DANH MỤC CÁC HÌNH ..............................................................................................V GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ DỰ ÁN .............................................................................1 CHƯƠNG I......................................................................................................................3 H NG IN CHUNG Ề DỰ N ẦU Ư................................................................3 n hủ ự n ầu t :....................................................................................................3 2. Tên dự n ầu t : ..........................................................................................................3 3. Công suất ng nghệ sản ph m sản uất ủ ự n ầu t :..........................................4 C ng suất ủ ự n ầu t : .....................................................................................4 C ng nghệ sản uất ủ ự n ầu t :......................................................................4 Sản ph m ủ ự n ầu t :......................................................................................8 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu iện năng hó hất sử dụng, nguồn cung cấp iện, n ớc của dự n ầu t :......................................................................................................8 5 C th ng tin kh li n qu n ến dự n ầu t ............................................................12 5.1. Vị trí ịa lý của dự án .............................................................................................12 5.2. Các hạng mục công trình chính của Dự án.............................................................13 CHƯƠNG II ..................................................................................................................14 SỰ H HỢ CỦ Ự N ẦU Ư ỚI U H CH HẢ N NG CH U ẢI CỦ I ƯỜNG ....................................................................................................14 Sự ph hợp ủ ự n ầu t với qu hoạ h ảo vệ m i tr ờng quố gi qu hoạ h t nh ph n v ng m i tr ờng ...........................................................................................14 Sự ph hợp ủ ự n ầu t ối với khả năng hịu tải ủ m i tr ờng...................14 CHƯƠNG III.................................................................................................................16 Ế UẢ H N H NH C C C NG NH IỆN H Ả Ệ MÔI ƯỜNG CỦ Ự N ẦU Ư ...............................................................................16 C ng tr nh iện ph p tho t n ớ m thu gom v ử l n ớ thải: .......................16 C ng tr nh iện ph p ử l ụi khí thải:..................................................................30 C ng tr nh iện ph p l u gi ử l hất thải rắn th ng th ờng:.............................32 4. Công trình, biện ph p l u gi , xử lý chất thải nguy hại:...........................................34 5 C ng tr nh iện ph p giảm thi u tiếng ồn rung:.................................................35 h ng n ph ng ng ng phó sự ố m i tr ờng trong qu tr nh vận h nh thử nghiệm v khi ự n i v o vận h nh:...........................................................................36 7. C ng tr nh iện ph p ảo vệ m i tr ờng kh nếu ó : h ng........................39
Trang 2MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT III DANH MỤC CÁC BẢNG IV DANH MỤC CÁC HÌNH V
GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ DỰ ÁN 1
CHƯƠNG I 3
H NG IN CHUNG Ề DỰ N ẦU Ư 3
n hủ ự n ầu t : 3
2 Tên dự n ầu t : 3
3 Công suất ng nghệ sản ph m sản uất ủ ự n ầu t : 4
C ng suất ủ ự n ầu t : 4
C ng nghệ sản uất ủ ự n ầu t : 4
Sản ph m ủ ự n ầu t : 8
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu iện năng hó hất sử dụng, nguồn cung cấp iện, n ớc của dự n ầu t : 8
5 C th ng tin kh li n qu n ến dự n ầu t 12
5.1 Vị trí ịa lý của dự án 12
5.2 Các hạng mục công trình chính của Dự án 13
CHƯƠNG II 14
SỰ H HỢ CỦ Ự N ẦU Ư ỚI U H CH HẢ N NG CH U ẢI CỦ I ƯỜNG 14
Sự ph hợp ủ ự n ầu t với qu hoạ h ảo vệ m i tr ờng quố gi qu hoạ h t nh ph n v ng m i tr ờng 14
Sự ph hợp ủ ự n ầu t ối với khả năng hịu tải ủ m i tr ờng 14
CHƯƠNG III 16
Ế UẢ H N H NH C C C NG NH IỆN H Ả Ệ MÔI ƯỜNG CỦ Ự N ẦU Ư 16
C ng tr nh iện ph p tho t n ớ m thu gom v ử l n ớ thải: 16
C ng tr nh iện ph p ử l ụi khí thải: 30
C ng tr nh iện ph p l u gi ử l hất thải rắn th ng th ờng: 32
4 Công trình, biện ph p l u gi , xử lý chất thải nguy hại: 34
5 C ng tr nh iện ph p giảm thi u tiếng ồn rung: 35
h ng n ph ng ng ng phó sự ố m i tr ờng trong qu tr nh vận h nh thử nghiệm v khi ự n i v o vận h nh: 36
7 C ng tr nh iện ph p ảo vệ m i tr ờng kh nếu ó : h ng 39
Trang 38 iện ph p ảo vệ m i tr ờng ối với nguồn n ớ ng tr nh thủ lợi khi ó hoạt
ng ả n ớ thải v o ng tr nh thủ lợi nếu ó : 39
9 ế hoạ h tiến kết quả thự hiện ph ng n ải tạo phụ hồi m i tr ờng ph ng n ồi ho n ạng sinh h nếu ó : 39
C n i ung th i so với qu ết ịnh ph u ệt kết quả th m ịnh o o nh gi t ng m i tr ờng 40
CHƯƠNG I 41
N I UNG Ề NGH CẤ GIẤ H I ƯỜNG 41
N i ung ề nghị ấp ph p ối với n ớ thải: 41
N i ung ề nghị ấp ph p ối với khí thải: 42
N i ung ề nghị ấp ph p ối với tiếng ồn rung: 42
N i ung ề nghị ấp ph p ủ ự n ầu t thự hiện ị h vụ ử l hất thải ngu hại: 43
5 N i ung ề nghị cấp phép của dự n ầu t ó nhập kh u phế liệu t n ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có): 43
6 N i ung ề nghị cấp phép khác của dự n ầu t : 43
CHƯƠNG V 45
KẾ HO CH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG NH U N ẮC I ƯỜNG CỦA DỰ ÁN 45
ết quả vận h nh thử nghiệm ng tr nh ử l hất thải của Dự án 45
1.1.Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 45
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải nh gi hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 45
2 Ch ng tr nh qu n trắ tự ng li n tụ hất thải: 46
Ch ng tr nh qu n trắ m i tr ờng ịnh kỳ: 46
CHƯƠNG I 47
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ N ẦU Ư 47
1 Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ s 47
2 Cam kết việc xử lý chất thải p ng các quy chu n, tiêu chu n kỹ thuật về bảo vệ m i tr ờng và các yêu cầu về bảo vệ m i tr ờng khác có liên quan 47
Trang 4DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT
BCA : B Công an BYT : B Y tế BTNMT : B i ngu n v i tr ờng CBCNV : Cán b công nhân viên
CTNH : Chất thải nguy hại
GPMT : Giấy phép m i tr ờng
PCCC : Phòng cháy ch a cháy QCVN : Quy chu n kỹ thuật Quốc gia
UBND : Ủy ban nhân dân TCVN : Tiêu chu n Quốc gia TNMT : i ngu n v m i tr ờng XLNT : Xử lý n ớc thải
Trang 5DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1 1 Bảng th hiện l ợng th ăn ho lợn theo t ng gi i oạn 9
Bảng 1 2 Khối l ợng nguyên liệu và hóa chất sử dụng cả Dự án 12
Bảng 1 3 Các hạng mục công trình của Dự án 13
Bảng 3 1 Thông số kỹ thuật các b xử lý của hệ thống XLNT tập trung với công suất 150m3/ng m 28
Bảng 3 2 Các máy móc, thiết bị của hệ thống xử l n ớc thải 29
Bảng 3 3 Hóa chất cấp cho HTXLNT tập trung 30
Bảng 3 4 Tải l ợng CTNH phát sinh t hoạt ng của trang trại: 34
Bảng 4 1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo ng n ớc thải 41
Trang 6DANH MỤC CÁC HÌNH
H nh S ồ phối giống tại trang trại: 5
Hình 1 S ồ qu tr nh hăn nu i lợn nái sinh sản kèm dòng thải 6
H nh S ồ qu tr nh hăn nu i lợn th ng ph m 7
Hình 1 4 Nhu cầu sử dụng n ớ v s ồ cân bằng n ớc của dự án 12
Hình 1 5 Vị trí thực hiện dự án trên google maps 12
H nh S ồ thu gom tho t n ớc thải của trang trại 19
Hình 3 1 S ồ thu gom n ớ m ủa dự án 16
Hình 3 2 Hệ thống m ng tho t n ớ m ủa Dự án 17
H nh S ồ thu gom, và phân luồng n ớc thải của Dự án 17
H nh S ồ thu gom tho t n ớc thải của trang trại 19
Hình 3 5 Mô hình b tự hoại ngăn 19
Hình 3 6 Hầm biogas 21
H nh 7 S ồ quy trình xử l n ớc thải tại trạm XLNT công suất 150m3/ng m 23
H nh 8 S ồ mô tả quy trình vận hành b SBR 24
Hình 3 9 Hệ thống xử l n ớc thải tập trung công suất 150m3/ng m 28
H nh S ồ thu gom, phân luồng chất thải sản xuất của Dự án 33
Trang 7GIỚI THIỆU SƠ LƢỢC VỀ DỰ ÁN
Xuất phát t thực tế yêu cầu của Dự n ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản Tạo ra
m t Dự n m ng tính i m nhấn trong phát tri n kinh tế ngành nông nghiệp tại ịa
ph ng H hăn nuôi Nguyễn Mạnh Tiến ầu t sở hăn nu i trồng ăn quả kết hợp nuôi thủy sản tại thôn Xuân Bái, xã Liễn S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh Phúc Dự n hăn nu i tập trung của ông Nguyễn Mạnh Tiến ã ợc Ủy ban nhân dân huyện Lập Thạch cấp Quyết ịnh phê duyệt số 7 / – 14/2/2016
Trong quá trình tri n khi dự n t nhằm tuân thủ qu ịnh của Luật Bảo vệ môi
tr ờng v văn ản ới Luật có liên quan, Chủ ầu t ã lập o o v
ợc UBND t nh ĩnh hú phê duyệt báo cáo Dự án ầu t hăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản tại thôn Xuân Bái, xã Liễn S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh hú tại Quyết ịnh số 2094/ -UBND ngày 06/08/2021
heo ó ự án ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản ã ợc UBND t nh ĩnh hú phê duyệt báo cáo với các n i dung chính sau:
- Diện tích thực hiện dự án là: 35.100 m2
- ầu t hăn nu i trồng cây và kết hợp thủy sản với công suất :
+ Gi i oạn 1: Sản xuất lợn th ng ph m 1000 – on/năm; hăn nu i lợn nái sinh sản; trồng ăn quả các loại
+ Gi i oạn 2: B sung nuôi cá, sản l ợng khoảng: 35 tấn/năm
Dự án thu c loại hình sản xuất hăn nu i gi sú gia cầm, quy mô công nghiệp ,với quy mô công suất sản xuất:
+ Lợn th ng ph m 1000 – on/năm t ng ng 8 n vị vật nuôi (Theo Mục 5.2.1, Mục số 1, Phụ lục 5 của Nghị ịnh số / /N -CP ngày 21/01/2020, hệ số n vị vật nuôi của lợn th ng ph m là 0,16 t ng ng 6 số ầu on/ n vị vật nuôi)
+ Lợn nái sinh sản on t ng ng n vị vật nuôi (Theo Mục 5.2.1, Mục số 1, Phụ lục 5 của Nghị ịnh số / /N -CP ngày 21/01/2020, hệ số n vị vật nuôi của lợn nái là 0,4 t ng ng 3 số ầu on/ n vị vật nuôi)
Nh vậ qu m hăn nu i ủa dự n t ng ng n vị vật nuôi Theo Mục số 16, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị ịnh số 8/ /N -CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ qu ịnh chi tiết m t số iều của Luật bảo vệ m i tr ờng,
Trang 8Dự án nêu trên thu c loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ó ngu g nhiễm
m i tr ờng với công suất trung bình (t ến ới n vị vật nuôi)
Căn Mục số 1, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị ịnh số 8/ /N -CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ qu ịnh chi tiết m t số iều của Luật Bảo vệ m i tr ờng , Dự án thu c Nhóm II – l nhóm ó ngu t ng xấu ến m i tr ờng qu ịnh tại
i m a, Khoản iều 28, Luật Bảo vệ m i tr ờng
Dự án ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản ó ph t sinh n ớc thải xả r m i tr ờng phải ợc xử lý và phát sinh chất thải nguy hại phải quản l o ó ăn Khoản 1 iều 39 của Luật bảo vệ m i tr ờng, Dự án thu ối t ợng phải xin cấp Giấy phép
m i tr ờng
Báo cáo ủa Dự n ã ợc UBND t nh ĩnh hú ph u ệt o ó ăn
c i m c, Khoản iều 41 của Luật bảo vệ m i tr ờng o o ề xuất cấp Giấy
ph p m i tr ờng của Dự án thu c th m quyền cấp phép của UBND t nh ĩnh hú
ợc thực hiện theo h ớng dẫn tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị ịnh số 8/ /N -CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ qu ịnh chi tiết m t số iều của Luật Bảo vệ m i tr ờng
Trang 9Chương I
TH NG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ẦU TƯ
T n hủ n ầu tư
ÔNG NGUYỄN MẠNH TIẾN – CHỦ HỘ CHĂN NU I
- ịa ch : Thôn Xuân Bái, xã Liễn S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh hú
- Ng ời ại diện theo pháp luật của chủ dự n ầu t : Ông Nguyễn Mạnh Tiến – Chủ h hăn nu i
- iện thoại: 0983.733.621
- Dự n hăn nu i tập trung của ông Ngu ễn ạnh iến ã ợ Ủ n nh n
n hu ện Lập hạ h ấp u ết ịnh ph u ệt số 7 / - CTUBND ngày 14/12/2016
- u ết ịnh số / -U N ng / / 7 ủ U N hu ện Lập hạ h
về việ ho ph p ng Ngu ễn ạnh iến th n Xu n i ã Liễn S n hu n mụ
í h sử ụng ất t ất r ng sản uất (RSX) s ng ất n ng nghiệp kh (NKH) tại ã
+ C qu n ph u ệt o o nh gi t ng m i tr ờng: UBND t nh ĩnh Phúc
+ C qu n ấp ph p m i tr ờng của dự n ầu t : UBND t nh ĩnh hú
- Quyết ịnh phê duyệt o o nh gi t ng m i tr ờng: Quyết ịnh số
9 / -UBND ngày 06/8/2021 của UBND t nh ĩnh hú về việc phê duyệt báo
o nh gi t ng m i tr ờng dự án ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản tại xã Liễn
S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh hú
Trang 10- Quy mô của dự n ầu t phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Dự án thu c nhóm ngành sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống cây
lâm ngiệp và giống thủy sản với t ng vốn ầu t là 6.918.625.000 N (d ới 60 tỷ ồng) Theo qu ịnh tại i m a, Khoản 4 iều 8 của Luật ầu t ng số / /N -C ng th ng năm 2020 dự án thu c tiêu chí phân loại nhóm C
C ng suất ng nghệ sản ph m sản uất ủ n ầu tƣ
Quy mô sản suất của d án:
- Công suất ăng kí theo :
+ Gi i oạn 1: Lợn th ng ph m: 1.000 – on/năm; lợn nái sinh sản; trồng ăn quả các loại
+ Gi i oạn 2: B sung nuôi cá, sản l ợng khoảng: 35 tấn/năm
- Công suất hiện tại: 3.000 con lợn th ng ph m; 400 lợn nái; 1 ăn quả các loại
+ Mụ ti u nu i gi i oạn 2 Chủ dự n h tri n khai
C n n s n u t n u tư:
Công nghệ áp dụng cho dự án là công nghệ hăn nu i ng nghiệp tập trung Công nghệ hăn nu i lợn bao gồm : Kỹ thuật chuồng trại, ch n giống, phối và hăm só
a Sơ đồ về giống :
Trang 11Hình 1 1 Sơ ồ phối giống tại trang trại:
- Lợn ẻ nh qu n ối với 1 lợn nái là 2,4 l a, trung bình mỗi l ẻ khoảng
11 con, trung bình số lợn con sống/1 l a/ 1 lợn nái là 10 con
- Thời gian cai s a lợn con và tách mẹ là khoảng 21 ngày sau khi sinh
- Lợn s u th ng ạt tr ng l ợng khoảng 10 - 12 kg, m t số ợc bán làm con
- Tỷ lệ o thải n i h ng năm khoảng 30%
Quy trìn ăn nu i lợn nái sinh s n:
Giống bố mẹ Con thương ph m
Trang 12Hình 1 2 Sơ ồ quy trình hăn nu i lợn nái sinh sản kèm dòng thải
Thuyết minh quy trình:
* Phối giống l ớc yêu cầu kỹ thuật cáo trong quá trình nuôi lợn nái sinh sản Quá trình phối giống phải thực hiện úng thời i m v úng kỹ thuật mới cho hiệu suất cao
- C ng oạn thực hiện phối giống thành công, lợn nái sẽ ợc mang thai 4
th ng Gi i oạn này cần chú ý tới qu tr nh hăm só n i ầu, phải có chế ăn uống và thực hiện tiêm vắc- in ầ ủ cho chất l ợng lợn con tốt
* Trong quá trình lợn nái sinh con: Mỗi nái mẹ sẽ sinh trung bình 10con/l a Quá trình lợn nái sinh con, cần tiến hành các thao tác chu n hóa lợn con mới sinh tiện cho việ hăm só nu i về sau Lợn con cần ợc cắt dây rốn, bấm răng n nh ắt u i vệ sinh, theo úng kỹ thuật
* Quá trình nuôi lợn con: thời gi n ầu sau 21 ngày lợn con sẽ ợc cai s a tách mẹ và tập ăn Quá trình nuôi lợn con sẽ ợ th i kh u phần ăn kh
Nuôi thịt Xuất bán
Trang 13nhau (sử dụng các loại m theo i tu i của lợn) và thực hiện tiêm vắc-xin (thời
gi n ti m ợc thực hiện khi lợn ợc t 2-3 tuần tu i) Lợn nái cho phối giống tiếp theo hăm só theo qu tr nh ắt ầu t ớc kỹ thuật phối giống Trong
tr ờng hợp khoảng 30 ngày mà lợn mẹ h ng dục thì sẽ bị thải ra khỏi n v chuy n gi o ho n vị thu mua lợn thịt Tỷ lệ o thải n i h ng năm khoảng 30%
Quá trình nuôi lợn nái sinh sản có phát sinh chất thải rắn hàng ngày (phân lợn)
v n ớc thải t hoạt ng vệ sinh chuồng nuôi Toàn b n ớc ti u và phân lợn ợc thu hồi vào b gom s u ó ợ m l n m p ph n
Lợn con sau khi tách mẹ ợc chuy n ến chuồng nuôi mới Nh ng con ạt chất l ợng tốt sẽ ợc ch n l c xuất bán cho khách hàng hoặ nu i gây nái quay vòng với số l ợng là 3.720 con 3000 con còn lại chủ trang trại gi lại chuy n tới chuồng nuôi lợn th ng ph m nu i ến 100 – 110kg/con xuất bán
Quy trìn ăn nu i lợn t ươn p ẩm:
Hình 1 3 Sơ ồ quy trình hăn nu i lợn thương ph m
Thuyết minh quy trình:
Lợn con cai s a không xuất bán sẽ ợc gi lại nuôi lợn th ng ph m Lợn
ợc nuôi trong khu vực chuồng nuôi mới, chuồng ợc thiết kế theo t ng ô có quạt hút gió, hệ thống l m m t m ng ăn v i uống n ớc tự ng Lợn ợc nuôi theo hình
th c công nghiệp, việ hăm só nh ho ăn uống ợc thực hiện tự ng hóa, th c
Lợn giống (t trang trại)
tr ng l ợng 10-12kg/con Tiếng ồn m i h i n ớc thải, phân
Nu i hăm só lợn thịt (06 tháng )
Lợn 130-165 ngày tu i (tr ng l ợng ạt 65-100kg)
Xuất bán (lợn khoảng 100 - 110 kg)
Trang 14ra chuồng Lợn ợc uống n ớc bằng núm uống thông minh (khi lợn ngậm vào núm
th n ớc sẽ tự ng chảy ra), núm uống ợc bố trí linh hoạt cao thấp phụ thu c vào
tu i của lợn Áp dụng ph ng th c quản lý: cùng vào-cùng ra, theo th tự u ti n là: cả khu – t ng chuồng – t ng dãy – t ng ô
Việc tắm rửa cho lợn trung bình 1 lần/ngày Lịch phun khử trùng trong chuồng ịnh kỳ 1 tháng/lần, ngoài chuồng ịnh kỳ lần 2 tháng/lần
Lợn nuôi trong khoảng 6 tháng sẽ ợc xuất chuồng Nếu ng ng thuốc kháng sinh cho lợn thì phải ng ng thuốc t 1 - 2 tuần tr ớc khi xuất chuồng Sau mỗi
ợt nuôi hoặc sau khi chuy n n huồng nuôi, thiết bị trong chuồng nuôi sẽ ợc rửa sạch và khử khu n v trống 1-2 tuần
Quá trình nuôi có phát sinh chất thải hàng ngày (phân lợn, bao bị ựng cám) và
n ớc ti u của lợn n ớc thải t hoạt ng c rửa chồng nuôi Toàn b n ớc ti u và phân lợn ợc thu vào hố gom s u ó ợ m l n m p ph n Số l ợng phân sau khi ép phục vụ cho hoạt ng bón cây tại trang trại và bán cho n vị có nhu cầu thu mua
+ Lợn n i on/năm: ới tỷ lệ ực/ 200-250 mái, trung bình mỗi năm lợn nái sinh khoảng 6.720 lợn on/năm
+ Các loại ăn quả: ăn quả chủ yếu l ởi và nhãn
4 Nguy n liệu nhi n liệu vật liệu iện năng hó hất sử ụng nguồn ung ấp iện nướ ủ n ầu tư
a Nguyên liệu, vật liệu của d n ầu tư
- Nhu cầu nguyên liệu phục vụ cho trang trại hăn nu i hủ yếu th ăn v
thuốc phòng bệnh:
Nhu cầu về th ăn ho lợn:
Ước tính số l ợng lợn sinh ra khoảng 7 on/năm rong ó:
- Số lợn on ợc gi lại nuôi thành lợn thịt th ng ph m theo qu m ã ăng k : on/năm
Trang 15- Số lợn còn lại ợc bán làm lợn con giống với quy mô khoảng 7 on/năm
Bảng 1 1 Bảng thể hiện lƣợng thứ ăn ho lợn theo từng gi i oạn
21 ngày
sau sinh
Tháng thứ nhất sau sinh
Lợn con tập ăn (450g/con/ngày) 1,7kg/con/ngày 2,5kg/con/ngày
Lợn thịt: on/năm
Lợn con sau sinh khoảng 21 ngày tu i sẽ cai s a, tách mẹ và tập ăn L ợng th c
ăn ho lợn on gi i oạn này khoảng 5 g/ on/ng ợc chia thành 5 - 6 b a Lợn con sau khoảng 30 ngày tu i trung nh ạt khoảng 8kg/ on o gi i oạn này, m t năm sẽ có khoảng 3.720 con lợn ợc xuất n làm con giống, còn lại khoảng 3.000 con sẽ ợc nuôi tiếp thành lợn thịt th ng ph m Thời gian nuôi lợn thịt ến khi xuất chuồng khoảng th ng o ó l ợng th ăn ho lợn on trong năm ớc tính khoảng:
T1 = (450g/con/ngày x 6.720 con x 7 ngày) + (450g/con/ngày x 3.000 con x 30 ngày)
= 61.668.000 (g) = 61.668 (kg)
L ợng th ăn ho lợn on v o gi i oạn tháng tiếp theo khoảng 1,7kg/con/ngày
v l ợng th ăn trong th ng n lại tr ớc khi xuất chuồng khoảng 2,5kg/con/ngày
Nh vậy, ta có th ớ tính l ợng th ăn ho lợn thịt trong m t năm khoảng:
T2 = (3.000 con x 1,7 kg/con/ngày x 30 ngày) + (3.000 con x 2,5 kg/con/ngày x 60 ngày)
= 603.000 (kg)
L ợng th ăn ho on lợn ực trong m t năm khoảng:
T3 = 2 con x 2,5 kg/con/ngày x 365 ngày = 1.825 (kg)
L ợng th ăn ho lợn nái trong m t năm khoảng:
T4 = 400 con x 2kg/con/ngày x 365 ngày = 292.000 (kg)
Nh vậy, t ng l ợng th ăn ung ấp cho toàn b n lợn khoảng:
T = T1 + T2 + T3 + T4 = 958.49 kg/năm t ng ng khoảng 80 tấn/tháng + Nguồn cung cấp th ăn hăn nu i: C ng t C inh ỡng Hồng Hà Các loại kháng sinh, vắ in ợc mua t sở cung cấp thuố thú trong ịa bàn
t nh rong qu tr nh hăn nu i t v o t nh h nh thực tế mà Chủ dự án sẽ sử dụng
l ợng thuốc, vắc xin phòng bệnh theo ch ịnh củ ng nh hú ối với các loại hóa chất khử trùng, vôi b t, chủ dự n ũng lựa ch n mua t sở tr n ịa bàn t nh
Trang 16b Nhu cầu sử dụng iện nướ ủa d án:
Nhu cầu sử dụng điện và nguồn cung cấp điện:
iện năng ung ấp cho hoạt ng của dự n ợc lấy t nguồn iện l ới của Chi nh nh C ng t iện lự ĩnh hú - huyện Lập Thạch
- L ợng iện năng ti u thụ cho các mụ í h sử dụng vận hành máy móc, thiết
bị phục vụ hăn nuôi, sinh hoạt công nhân viên và cho vận hành hệ thống xử l n ớc thải của trang trại trung bình khoảng 30.000 KWh/tháng
Nhu cầu sử dụng nước và nguồn cung cấp nước:
- Nhu cầu cấp n ớc cho sinh hoạt: Số cán b công nhân viên làm việc trong trang trại l 5 ng ời L ợng n ớc cấp ho ng ời/ngày theo TCXDVN 33:2006 là l/ng ời/ngày Nh vậ l ợng n ớc cấp cho hoạt ng sinh hoạt của Dự án là: 15
ng ời x l/ng ời/ngày = 1.500lít/ngày = 1,5 m3/ng m
Nhu cầu sử dụng n ớc của trang trại cụ th nh s u:
- Nhu cầu sử dụng n ớc cho hoạt ng hăn nu i:
rong hăn nu i lợn n ớ ợc sử dụng phục vụ các hoạt ng nh : N ớc uống cho lợn n ớc tắm cho lợn n ớc rửa chuồng trại n ớc sử dụng cho hệ thống phun s ng l m m t huồng trại n ớc khử tr ng ph ng tiện vận chuy n và khách ra vào trang trại Nhu cầu sử dụng n ớc cho lợn ăn vào khối l ợng củ th chúng theo t ng gi i oạn phát tri n khác nhau Tham khảo số liệu t các trang trại hăn nu i tập trung ng hoạt ng tr n ịa bàn t nh, với quy mô của dự n th h ng ng l ợng
n ớ ớc tính sẽ sử dụng nh s u:
Nước uống cho lợn:
Lợn on trong gi i oạn h t h mẹ sẽ sử dụng khoảng 0,045 lít/con/ngày
l ợng n ớc sử dụng ít do trong s a mẹ ã h a khoảng 9 % n ớc) M t th ng s u ó ịnh m c sử dụng n ớ tăng l n khoảng lít/ on/ng ng tự nh h tính l ợng
th ăn ho lợn, ta có th ớ tính l ợng n ớc uống cho lợn on trong gi i oạn này
nh s u:
N = 5 7 + 7 7 + = 55 5 lít/năm Lợn con trong tháng th 3 sẽ sử dụng khoảng 7 lít/con/ngà v trong gi i oạn
2 tháng tiếp theo ến khi xuất chuồng, nhu cầu sẽ tăng l n khoảng 10 lít/con/ngày
L ợng n ớc uống sử dụng cho lợn trong gi i oạn này khoảng:
N = 7 + = lít/năm = 2.430 m3/năm
ối với lợn nái, nhu cầu n ớc uống ũng kh nh u theo thời kỳ gi i oạn
tr ớ sinh v gi i oạn nuôi con) Lợn n i tr ớc sinh có nhu cầu n ớc uống khoảng 10
Trang 17lít/ on/ng v tăng l n trong trong gi i oạn nuôi con khoảng 18 lít/con/ngày T ng
l ợng n ớc uống cho lợn n i ạt khoảng:
= 7 9 lít/năm t ng ng khoảng 13,16 (m3/ngày)
Nước tắm và nước rửa chuồng:
Ngo i n ớ ng ho ăn uống, hoạt ng hăn nu i lợn cần m t l ợng n ớc rất lớn tắm rửa và vệ sinh chuồng trại, dụng cụ hăn nu i ối với lợn sau khi tách
n v lợn tr ởng thành, nhu cầu n ớc tắm v n ớc rửa chuồng trung bình khoảng lít/ng / on ối với lợn on khi h t h n tr ng l ợng ũng nh l ợng chất thải thải r ít h n n n nhu ầu về n ớc tắm v n ớc rửa chuồng ũng ít h n trung nh khoảng 15 lít/ngày/con
T ng l ợng tắm v n ớc rửa chuồng cho lợn trong trang trại ớc tính khoảng:
NT = (6.720 con x 21 ngày x 15 lít/con/ngày) + (3.000 con x 127 ngày x 40
lít/con/ngày) + (402 con x 365 ngày x 40 lít/con/ngày)
= lít/năm t ng ng khoảng 64,5 m3/ngày
- N ớc làm mát chuồng trại ợc sử dụng tuần hoàn là 0,1 m3/ngày m
- N ớ s t tr ng ợc phun dạng phun s ng l n ối t ợng cần sát trùng, do
án, 02 giếng khai thác cấp cho hoạt ng hăn nu i ủa trang trại hi i v o hoạt
ng, chủ dự án sẽ thực hiện lập hồ s in ấp giấ ph p kh i th n ớ ới ất theo úng qu ịnh của Luật i ngu n n ớc
S ồ cân bằng n ớc sử dụng của trang trại:
Trang 18Hình 1 4 Nhu cầu sử dụng nướ và sơ ồ cân bằng nước của d án
c Nhu cầu sử dụng hóa chất của d án:
Bảng 1 2 Khối lượng nguyên liệu và hóa chất sử dụng cả D án
STT Nguyên liệu, hóa chất ơn vị Số lượng
ã Liễn S n hu ện Lập hạ h t nh ĩnh hú ó t ng iện tí h l 5 m2 Trong
ó o gồm 34.834,9m2, phần n lại l ất th ợ h hăn nu i Ngu ễn ạnh iến sử ụng với t ng iện tí h l 5 m2 ị trí tiếp gi p ủ khu ất nh s u:
- hí N m tiếp gi p với ờng li n th n ủ khu vự ;
m3/ng m
Nhu cầu tắm,
vệ sinh chuồng trại 64,5
m3/ng m
N ớc sát trùng, rửa dụng cụ 0,1
m3/ng m
N ớc làm mát chuồng 0,5
(tuần hoàn sử dụng)
N ớc cấp trung bình:
79,76 m3/ng m
Trang 19- hí ng v phí ắ tiếp gi p với khu ất r ng sản uất ủ ị ph ng;
- C h tr ng trại hăn nu i lợn ủ h hăn nu i Ngu ễn inh Hải khoảng
7 m về phí ng N m
Vị trí của dự n ợc th hiện qu s ồ ới :
Trang 20Hình 1 5 Vị trí th c hiện d án trên google maps
Vị trí th c hiện d án
Trang 215.2 Các hạng mục công trình chính của D án
Các hạng mục công trình của Dự án hiện tại kh ng th i so với n i dung báo
o ã ợc UBND t nh ĩnh hú phê duyệt tại Quyết ịnh số 2094/ UBND ngày 06/08/2021 Cụ th nh s u:
Trang 22cụ th nh s u:
- Nhiệm vụ lập quy hoạch bảo vệ m i tr ờng thời kỳ 2021-2030, tầm nh n ến năm 5 tại Quyết ịnh số 274/ -TTg ngày 18/02/2020 của Thủ t ớng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch bảo vệ m i tr ờng thời kỳ 2021-2030, tầm nh n ến năm
- Phù hợp với Chiến l ợc bảo vệ m i tr ờng quố gi ến năm tầm nhìn
ến năm 5 tại Quyết ịnh số 5 / -TTg ngày 13/4/2022 của Thủ t ớng Chính phủ Phê duyệt Chiến l ợc bảo vệ m i tr ờng quố gi ến năm tầm nh n ến năm 5 ;
- h hợp với u ết ịnh 54/ 7/ -UBND ngày 22/12/2017 ủ U N t nh ĩnh hú n h nh qu ịnh ph n v ng m i t ờng tiếp nhận n ớ thải v khí thải
h ởng ến s c khỏe ng ời l o ng
Khí thải phát sinh t hầm iog s ợc tận dụng cho các hoạt ng sinh hoạt và
hăn nu i n n m t ng tới m i tr ờng là không lớn
b M i trườn nước
ối với m i tr ờng n ớc: Chủ ầu t ã ầu t ựng trạm xử l n ớc thải tập trung công suất 150 m3/ng m xử l ảm bảo nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 62-MT/2016/BTNMT, c t B - Quy chu n kỹ thuật quốc gia về n ớc thải hăn nu i q=0,9; Kf=1,1) Toàn b l ợng n ớc thải ph t sinh s u khi ợc xử l ạt yêu cầu sẽ ợc thải ra hệ thống k nh m ng ti u tho t n ớc của khu vực
Trang 23ng ti u tho t n ớc tiếp giáp dự n ợc sử dụng cấp n ớ t ới tiêu cho sản xuất nông nghiệp của h n th n Xu n i o ó m t ng của hoạt ng xả
n ớc thải của trang trại ối với m i tr ờng là không lớn Chủ dự án cam kết vận hành
và xử lý các nguồn n ớc thải phát sinh ảm bảo quy chu n ho ph p tr ớc khi thải hệ thống k nh m ng
Khu vực thực hiện dự n ung qu nh l ờng liên thôn, khu trang tại hăn nuôi của Ông Nguyễn Mạnh Tiến v khu ất r ng sản xuất cách khu n o vậy có th nh gi vị trí thực hiện dự án hoàn toàn phù hợp với s c chịu tải của môi
tr ờng
Trang 24Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC C NG TRÌNH BIỆN PHÁP BẢO VỆ M I
+ Toàn b l ợng n ớ m sẽ ợc thu gom vào hệ thống m ng v B400 d c theo hệ thống chuồng trại nh iều hành, kho thuố …với dốc thiết kế là i=2% T ng chiều dài m ng thu gom n ớ m ủa trang trại là 355m
Toàn b n ớ m t trang trại sẽ theo dố ịa hình chảy xuống hồ sinh h c
và 1 phần chả tr n r ngo i k nh m ng ti u tho t n ớc của khu vự khi ó m lớn
T ng chiều i tho t n ớ m ủa trang trại là: 26m
+ h ng th c xả: Tự chả theo dố ịa hình)
+ Ch năng: hu gom ti u tho t n ớ m tr n iện tích của Dự án, tránh gây ngập úng khi ó m lớn diễn ra trong thời gian dài
S ồ tho t n ớc của Nhà máy
Hình 3 1 Sơ ồ thu gom nướ mư ủa d án
N ớ m tr n
mái
Hệ thống cống thu gom n ớ m
N ớ m hảy trên bề mặt
Trang 25Hình 3 2 Hệ thống mương tho t nướ mư ủa D án
u om t o t nướ t i:
- S ồ thu gom tho t n ớc thải của Dự n nh s u:
Hình 3 3 Sơ ồ thu gom, và phân luồng nước thải của D án
ng ti u tho t n ớc của khu vực Trạm XLNT tập trung công suất 150m3/ngày
Trang 26- N ớc thải sinh hoạt ợc thu gom bằng ống uPVC có D90 về b tự hoại 3 ngăn xử l s s u ó ó theo hệ thống ờng ống thu gom n ớc thải D110 về trạm xử l n ớc thải tập trung của trang trại xử l ng n ớc thải hăn nu i
- Nước thải từ chăn nuôi: Phía sau mỗi chuồng nuôi xây dựng các hố thu gom thu n ớc thải và phân t các hoạt ng hăn nu i N ớc ti u lẫn ph n v n ớc vệ sinh chuồng nuôi) N ớc thải t các hố thu phía sau chuồng theo dốc thiết kế sẽ chảy về b gom tr ớc hầm biogas bằng hệ thống ống nhựa HDPE D300 T ng chiều dài tuyến thu gom n ớc thải t các chuồng nuôi về bề gom tr ớc hầm biogas là 368m
M t phần n ớc thải t b gom chảy vào hầm biogas, phần còn lại sẽ ợ
l n m p ph n t h n ớc thải N ớc thải t ng oạn ép phân sẽ theo ợ
về hầm biogas bằng rãnh thu gom Sau thời gian xử lý thiếu khí tại hầm iog s n ớc thải sẽ chảy vào hệ thống XLNT tập trung công suất 150m3/ng m tiếp tục xử lý
ạt quy chu n tr ớc khi xả r ngo i m i tr ờng
C n trìn t o t nước th i:
Toàn b l ợng n ớc thải phát sinh t Dự án sẽ ợc thu gom về trạm xử lý
n ớc thải tập trung với công suất 150m3/ng xử l ạt QCNVN MT/2016/BTNMT, c t B - Quy chu n kỹ thuật quốc gia về n ớc thải hăn nu i q= 0,9; Kf=1,1) tr ớc khi thải r ngo i m i tr ờng
i m xả thải: N ớc thải sau xử lý t trạm XLNT sẽ ợc xả qu i m xả ra kênh tiêu nằm tiếp giáp phía Nam của Dự án Kênh này chủ yếu phục vụ tiêu thoát
n ớc của khu vực Chiều i oạn ống tho t n ớc t hệ thống xử l n ớc thải ra kênh tiêu là 150m, bằng cống nhựa HDPE D200
- T vị trí i m xả thải: X(m) = 2370581.535; Y (m)=550517.263
S ồ thu gom n ớc thải tại trang trại ợc th hiện nh h nh s u:
Trang 27Hình 3 4 Sơ ồ thu gom tho t nước thải của trang trại
1.3 Xử lý nướ t i:
* Đối với nước th i sinh hoạt
N ớc thải sinh sinh hoạt phát sinh t dự án sẽ ợ ợc thu gom và xử l s
b tại b tự hoại 3 ngăn tr ớc khi chảy vào hệ thống xử l n ớc thải tập trung của Dự
án Nguyên lý xử l n ớc thải sinh hoạt tại b tự hoại ngăn nh s u:
Hình 3 5 Mô hình bể t hoại ngăn
Ép phân
Trang 28L u tr : Chất cặn ã ợc thải ra sẽ ợ l u tr lại trong ngăn;
Lắng ng: Chất thải s u khi l u tr lắng ng lại thành b t váng và bùn;
Xử lý: Diễn ra quá trình xử lý sinh h c Các chất h u trong n ớc thải và bùn cặn ã lắng chủ yếu l h ro on ạm, chất o ợc phân hủy bởi các vi khu n kỵ khí và các loại nấm men Nhờ vậy, cặn lên men, bớt mùi hôi, giảm th tích
Chất không tan chuy n thành chất tan và chất khí (CH4 , CO 2 , H 2 S, NH 3 , )
N ớc thải tr ớ ti n i qu ngăn th nhất, phần lớn các cặn sẽ ợc lắng xuống
và phân huỷ kỵ khí s u ó n ớc chả qu ngăn lắng th 2, tại ặn l lửng tiếp tục phân huỷ kỵ khí ới hoạt ng của vi sinh vật, các chất h u ị phân hủy, m t phần tạo thành các chất khí và m t phần tạo thành các chất v h t n N ớc thải
qu ngăn th 3 vẫn còn ch a nhiều hợp chất h u o ó ần phải l u th m thời gian phân huỷ tiếp
Ngoài ra, tại b tự hoại ợc thiết kế lỗ th ng h i l ợng khí hình thành trong quá trình lên men không bị tích tụ và gây áp suất lên bề mặt b
* Đối với nước th i ăn nu i:
thu gom hết toàn b l ợng n ớc thải về hệ thống xử lý của Dự án, chủ h hăn nu i ã ầu t m p ph n t h ph n v n ớc thải t b gom tr ớc hầm iog s thu hết n ớc thải phát sinh t Dự án
Toàn b l ợng ph n v n ớc tại b gom tr ớc hầm iog s ợ m lên máy
ép dạng trục vít Tại phân ép qua m t hệ thống trục vít qua 02 cấp Ở cấp th
nhất, khe hở trục vít và lỗ l ới l c lớn (lọc thô) sẽ gi lại phần lớn các chất th v
sang cấp N ớc th a sẽ ợc tuần hoàn trở về b thu phân Các chất thải sẽ ợc ép thành dạng rắn ó m thấp tùy theo m iều ch nh r ng của cử ầu ra Phần bã
t ng ối kh n n m i h i ợc giảm thi u ng k N ớc thải phần ầu ra tại cấp 02
ó h m l ợng cặn rất nhỏ ợ v o hầm iog s tiếp tụ ử l h n ã kh sẽ
ợc sử dụng bón cho cây trồng trong trang trại n ho n vị thu mua
Nguyên lý xử lý nước thải tại hầm Biogas
rong n ớc thải hăn nu i lợn, phần hợp chất h u ễ phân hủy sinh h c chiếm chủ yếu Vì vậ n ớc thải sau khi qua biogas có th loại bỏ ợc khoảng 60% COD, 80% cặn l lửng Các vi sinh vật kị khí sẽ hoạt ng nhằm tách bỏ phần cặn lắng ũng nh ph n hủy các chất rắn l lửng trong n ớc thải Quá trình phân hủy yếm khí xả r theo gi i oạn:
Gi i oạn ( y p ân): ắt mạ h hợp hất o ph n tử th nh hất
h u n giản h n nh monos rit mono it hoặ muối pivur t kh