1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án Đầu tư chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt theo hướng công nghiệp và trồng cây ăn quả kết hợp chăn nuôi thủy sản

57 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án Đầu tư chăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt theo hướng công nghiệp và trồng cây ăn quả kết hợp chăn nuôi thủy sản
Tác giả Nguyễn Mạnh Tiến
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Học Môi Trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT...............................................III DANH MỤC CÁC BẢNG........................................................................................... IV DANH MỤC CÁC HÌNH ..............................................................................................V GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ DỰ ÁN .............................................................................1 CHƯƠNG I......................................................................................................................3 H NG IN CHUNG Ề DỰ N ẦU Ư................................................................3 n hủ ự n ầu t :....................................................................................................3 2. Tên dự n ầu t : ..........................................................................................................3 3. Công suất ng nghệ sản ph m sản uất ủ ự n ầu t :..........................................4 C ng suất ủ ự n ầu t : .....................................................................................4 C ng nghệ sản uất ủ ự n ầu t :......................................................................4 Sản ph m ủ ự n ầu t :......................................................................................8 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu iện năng hó hất sử dụng, nguồn cung cấp iện, n ớc của dự n ầu t :......................................................................................................8 5 C th ng tin kh li n qu n ến dự n ầu t ............................................................12 5.1. Vị trí ịa lý của dự án .............................................................................................12 5.2. Các hạng mục công trình chính của Dự án.............................................................13 CHƯƠNG II ..................................................................................................................14 SỰ H HỢ CỦ Ự N ẦU Ư ỚI U H CH HẢ N NG CH U ẢI CỦ I ƯỜNG ....................................................................................................14 Sự ph hợp ủ ự n ầu t với qu hoạ h ảo vệ m i tr ờng quố gi qu hoạ h t nh ph n v ng m i tr ờng ...........................................................................................14 Sự ph hợp ủ ự n ầu t ối với khả năng hịu tải ủ m i tr ờng...................14 CHƯƠNG III.................................................................................................................16 Ế UẢ H N H NH C C C NG NH IỆN H Ả Ệ MÔI ƯỜNG CỦ Ự N ẦU Ư ...............................................................................16 C ng tr nh iện ph p tho t n ớ m thu gom v ử l n ớ thải: .......................16 C ng tr nh iện ph p ử l ụi khí thải:..................................................................30 C ng tr nh iện ph p l u gi ử l hất thải rắn th ng th ờng:.............................32 4. Công trình, biện ph p l u gi , xử lý chất thải nguy hại:...........................................34 5 C ng tr nh iện ph p giảm thi u tiếng ồn rung:.................................................35 h ng n ph ng ng ng phó sự ố m i tr ờng trong qu tr nh vận h nh thử nghiệm v khi ự n i v o vận h nh:...........................................................................36 7. C ng tr nh iện ph p ảo vệ m i tr ờng kh nếu ó : h ng........................39

Trang 2

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT III DANH MỤC CÁC BẢNG IV DANH MỤC CÁC HÌNH V

GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ DỰ ÁN 1

CHƯƠNG I 3

H NG IN CHUNG Ề DỰ N ẦU Ư 3

n hủ ự n ầu t : 3

2 Tên dự n ầu t : 3

3 Công suất ng nghệ sản ph m sản uất ủ ự n ầu t : 4

C ng suất ủ ự n ầu t : 4

C ng nghệ sản uất ủ ự n ầu t : 4

Sản ph m ủ ự n ầu t : 8

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu iện năng hó hất sử dụng, nguồn cung cấp iện, n ớc của dự n ầu t : 8

5 C th ng tin kh li n qu n ến dự n ầu t 12

5.1 Vị trí ịa lý của dự án 12

5.2 Các hạng mục công trình chính của Dự án 13

CHƯƠNG II 14

SỰ H HỢ CỦ Ự N ẦU Ư ỚI U H CH HẢ N NG CH U ẢI CỦ I ƯỜNG 14

Sự ph hợp ủ ự n ầu t với qu hoạ h ảo vệ m i tr ờng quố gi qu hoạ h t nh ph n v ng m i tr ờng 14

Sự ph hợp ủ ự n ầu t ối với khả năng hịu tải ủ m i tr ờng 14

CHƯƠNG III 16

Ế UẢ H N H NH C C C NG NH IỆN H Ả Ệ MÔI ƯỜNG CỦ Ự N ẦU Ư 16

C ng tr nh iện ph p tho t n ớ m thu gom v ử l n ớ thải: 16

C ng tr nh iện ph p ử l ụi khí thải: 30

C ng tr nh iện ph p l u gi ử l hất thải rắn th ng th ờng: 32

4 Công trình, biện ph p l u gi , xử lý chất thải nguy hại: 34

5 C ng tr nh iện ph p giảm thi u tiếng ồn rung: 35

h ng n ph ng ng ng phó sự ố m i tr ờng trong qu tr nh vận h nh thử nghiệm v khi ự n i v o vận h nh: 36

7 C ng tr nh iện ph p ảo vệ m i tr ờng kh nếu ó : h ng 39

Trang 3

8 iện ph p ảo vệ m i tr ờng ối với nguồn n ớ ng tr nh thủ lợi khi ó hoạt

ng ả n ớ thải v o ng tr nh thủ lợi nếu ó : 39

9 ế hoạ h tiến kết quả thự hiện ph ng n ải tạo phụ hồi m i tr ờng ph ng n ồi ho n ạng sinh h nếu ó : 39

C n i ung th i so với qu ết ịnh ph u ệt kết quả th m ịnh o o nh gi t ng m i tr ờng 40

CHƯƠNG I 41

N I UNG Ề NGH CẤ GIẤ H I ƯỜNG 41

N i ung ề nghị ấp ph p ối với n ớ thải: 41

N i ung ề nghị ấp ph p ối với khí thải: 42

N i ung ề nghị ấp ph p ối với tiếng ồn rung: 42

N i ung ề nghị ấp ph p ủ ự n ầu t thự hiện ị h vụ ử l hất thải ngu hại: 43

5 N i ung ề nghị cấp phép của dự n ầu t ó nhập kh u phế liệu t n ớc ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có): 43

6 N i ung ề nghị cấp phép khác của dự n ầu t : 43

CHƯƠNG V 45

KẾ HO CH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG NH U N ẮC I ƯỜNG CỦA DỰ ÁN 45

ết quả vận h nh thử nghiệm ng tr nh ử l hất thải của Dự án 45

1.1.Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 45

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải nh gi hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 45

2 Ch ng tr nh qu n trắ tự ng li n tụ hất thải: 46

Ch ng tr nh qu n trắ m i tr ờng ịnh kỳ: 46

CHƯƠNG I 47

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ N ẦU Ư 47

1 Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ s 47

2 Cam kết việc xử lý chất thải p ng các quy chu n, tiêu chu n kỹ thuật về bảo vệ m i tr ờng và các yêu cầu về bảo vệ m i tr ờng khác có liên quan 47

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT

BCA : B Công an BYT : B Y tế BTNMT : B i ngu n v i tr ờng CBCNV : Cán b công nhân viên

CTNH : Chất thải nguy hại

GPMT : Giấy phép m i tr ờng

PCCC : Phòng cháy ch a cháy QCVN : Quy chu n kỹ thuật Quốc gia

UBND : Ủy ban nhân dân TCVN : Tiêu chu n Quốc gia TNMT : i ngu n v m i tr ờng XLNT : Xử lý n ớc thải

Trang 5

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1 1 Bảng th hiện l ợng th ăn ho lợn theo t ng gi i oạn 9

Bảng 1 2 Khối l ợng nguyên liệu và hóa chất sử dụng cả Dự án 12

Bảng 1 3 Các hạng mục công trình của Dự án 13

Bảng 3 1 Thông số kỹ thuật các b xử lý của hệ thống XLNT tập trung với công suất 150m3/ng m 28

Bảng 3 2 Các máy móc, thiết bị của hệ thống xử l n ớc thải 29

Bảng 3 3 Hóa chất cấp cho HTXLNT tập trung 30

Bảng 3 4 Tải l ợng CTNH phát sinh t hoạt ng của trang trại: 34

Bảng 4 1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo ng n ớc thải 41

Trang 6

DANH MỤC CÁC HÌNH

H nh S ồ phối giống tại trang trại: 5

Hình 1 S ồ qu tr nh hăn nu i lợn nái sinh sản kèm dòng thải 6

H nh S ồ qu tr nh hăn nu i lợn th ng ph m 7

Hình 1 4 Nhu cầu sử dụng n ớ v s ồ cân bằng n ớc của dự án 12

Hình 1 5 Vị trí thực hiện dự án trên google maps 12

H nh S ồ thu gom tho t n ớc thải của trang trại 19

Hình 3 1 S ồ thu gom n ớ m ủa dự án 16

Hình 3 2 Hệ thống m ng tho t n ớ m ủa Dự án 17

H nh S ồ thu gom, và phân luồng n ớc thải của Dự án 17

H nh S ồ thu gom tho t n ớc thải của trang trại 19

Hình 3 5 Mô hình b tự hoại ngăn 19

Hình 3 6 Hầm biogas 21

H nh 7 S ồ quy trình xử l n ớc thải tại trạm XLNT công suất 150m3/ng m 23

H nh 8 S ồ mô tả quy trình vận hành b SBR 24

Hình 3 9 Hệ thống xử l n ớc thải tập trung công suất 150m3/ng m 28

H nh S ồ thu gom, phân luồng chất thải sản xuất của Dự án 33

Trang 7

GIỚI THIỆU SƠ LƢỢC VỀ DỰ ÁN

Xuất phát t thực tế yêu cầu của Dự n ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản Tạo ra

m t Dự n m ng tính i m nhấn trong phát tri n kinh tế ngành nông nghiệp tại ịa

ph ng H hăn nuôi Nguyễn Mạnh Tiến ầu t sở hăn nu i trồng ăn quả kết hợp nuôi thủy sản tại thôn Xuân Bái, xã Liễn S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh Phúc Dự n hăn nu i tập trung của ông Nguyễn Mạnh Tiến ã ợc Ủy ban nhân dân huyện Lập Thạch cấp Quyết ịnh phê duyệt số 7 / – 14/2/2016

Trong quá trình tri n khi dự n t nhằm tuân thủ qu ịnh của Luật Bảo vệ môi

tr ờng v văn ản ới Luật có liên quan, Chủ ầu t ã lập o o v

ợc UBND t nh ĩnh hú phê duyệt báo cáo Dự án ầu t hăn nuôi lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản tại thôn Xuân Bái, xã Liễn S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh hú tại Quyết ịnh số 2094/ -UBND ngày 06/08/2021

heo ó ự án ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản ã ợc UBND t nh ĩnh hú phê duyệt báo cáo với các n i dung chính sau:

- Diện tích thực hiện dự án là: 35.100 m2

- ầu t hăn nu i trồng cây và kết hợp thủy sản với công suất :

+ Gi i oạn 1: Sản xuất lợn th ng ph m 1000 – on/năm; hăn nu i lợn nái sinh sản; trồng ăn quả các loại

+ Gi i oạn 2: B sung nuôi cá, sản l ợng khoảng: 35 tấn/năm

Dự án thu c loại hình sản xuất hăn nu i gi sú gia cầm, quy mô công nghiệp ,với quy mô công suất sản xuất:

+ Lợn th ng ph m 1000 – on/năm t ng ng 8 n vị vật nuôi (Theo Mục 5.2.1, Mục số 1, Phụ lục 5 của Nghị ịnh số / /N -CP ngày 21/01/2020, hệ số n vị vật nuôi của lợn th ng ph m là 0,16 t ng ng 6 số ầu on/ n vị vật nuôi)

+ Lợn nái sinh sản on t ng ng n vị vật nuôi (Theo Mục 5.2.1, Mục số 1, Phụ lục 5 của Nghị ịnh số / /N -CP ngày 21/01/2020, hệ số n vị vật nuôi của lợn nái là 0,4 t ng ng 3 số ầu on/ n vị vật nuôi)

Nh vậ qu m hăn nu i ủa dự n t ng ng n vị vật nuôi Theo Mục số 16, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị ịnh số 8/ /N -CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ qu ịnh chi tiết m t số iều của Luật bảo vệ m i tr ờng,

Trang 8

Dự án nêu trên thu c loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ó ngu g nhiễm

m i tr ờng với công suất trung bình (t ến ới n vị vật nuôi)

Căn Mục số 1, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị ịnh số 8/ /N -CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ qu ịnh chi tiết m t số iều của Luật Bảo vệ m i tr ờng , Dự án thu c Nhóm II – l nhóm ó ngu t ng xấu ến m i tr ờng qu ịnh tại

i m a, Khoản iều 28, Luật Bảo vệ m i tr ờng

Dự án ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản ó ph t sinh n ớc thải xả r m i tr ờng phải ợc xử lý và phát sinh chất thải nguy hại phải quản l o ó ăn Khoản 1 iều 39 của Luật bảo vệ m i tr ờng, Dự án thu ối t ợng phải xin cấp Giấy phép

m i tr ờng

Báo cáo ủa Dự n ã ợc UBND t nh ĩnh hú ph u ệt o ó ăn

c i m c, Khoản iều 41 của Luật bảo vệ m i tr ờng o o ề xuất cấp Giấy

ph p m i tr ờng của Dự án thu c th m quyền cấp phép của UBND t nh ĩnh hú

ợc thực hiện theo h ớng dẫn tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị ịnh số 8/ /N -CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ qu ịnh chi tiết m t số iều của Luật Bảo vệ m i tr ờng

Trang 9

Chương I

TH NG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ẦU TƯ

T n hủ n ầu tư

ÔNG NGUYỄN MẠNH TIẾN – CHỦ HỘ CHĂN NU I

- ịa ch : Thôn Xuân Bái, xã Liễn S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh hú

- Ng ời ại diện theo pháp luật của chủ dự n ầu t : Ông Nguyễn Mạnh Tiến – Chủ h hăn nu i

- iện thoại: 0983.733.621

- Dự n hăn nu i tập trung của ông Ngu ễn ạnh iến ã ợ Ủ n nh n

n hu ện Lập hạ h ấp u ết ịnh ph u ệt số 7 / - CTUBND ngày 14/12/2016

- u ết ịnh số / -U N ng / / 7 ủ U N hu ện Lập hạ h

về việ ho ph p ng Ngu ễn ạnh iến th n Xu n i ã Liễn S n hu n mụ

í h sử ụng ất t ất r ng sản uất (RSX) s ng ất n ng nghiệp kh (NKH) tại ã

+ C qu n ph u ệt o o nh gi t ng m i tr ờng: UBND t nh ĩnh Phúc

+ C qu n ấp ph p m i tr ờng của dự n ầu t : UBND t nh ĩnh hú

- Quyết ịnh phê duyệt o o nh gi t ng m i tr ờng: Quyết ịnh số

9 / -UBND ngày 06/8/2021 của UBND t nh ĩnh hú về việc phê duyệt báo

o nh gi t ng m i tr ờng dự án ầu t hăn nu i lợn nái sinh sản, lợn thịt theo h ớng công nghiệp và trồng ăn quả kết hợp hăn nu i thủy sản tại xã Liễn

S n hu ện Lập Thạch, t nh ĩnh hú

Trang 10

- Quy mô của dự n ầu t phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Dự án thu c nhóm ngành sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống cây

lâm ngiệp và giống thủy sản với t ng vốn ầu t là 6.918.625.000 N (d ới 60 tỷ ồng) Theo qu ịnh tại i m a, Khoản 4 iều 8 của Luật ầu t ng số / /N -C ng th ng năm 2020 dự án thu c tiêu chí phân loại nhóm C

C ng suất ng nghệ sản ph m sản uất ủ n ầu tƣ

 Quy mô sản suất của d án:

- Công suất ăng kí theo :

+ Gi i oạn 1: Lợn th ng ph m: 1.000 – on/năm; lợn nái sinh sản; trồng ăn quả các loại

+ Gi i oạn 2: B sung nuôi cá, sản l ợng khoảng: 35 tấn/năm

- Công suất hiện tại: 3.000 con lợn th ng ph m; 400 lợn nái; 1 ăn quả các loại

+ Mụ ti u nu i gi i oạn 2 Chủ dự n h tri n khai

C n n s n u t n u tư:

Công nghệ áp dụng cho dự án là công nghệ hăn nu i ng nghiệp tập trung Công nghệ hăn nu i lợn bao gồm : Kỹ thuật chuồng trại, ch n giống, phối và hăm só

a Sơ đồ về giống :

Trang 11

Hình 1 1 Sơ ồ phối giống tại trang trại:

- Lợn ẻ nh qu n ối với 1 lợn nái là 2,4 l a, trung bình mỗi l ẻ khoảng

11 con, trung bình số lợn con sống/1 l a/ 1 lợn nái là 10 con

- Thời gian cai s a lợn con và tách mẹ là khoảng 21 ngày sau khi sinh

- Lợn s u th ng ạt tr ng l ợng khoảng 10 - 12 kg, m t số ợc bán làm con

- Tỷ lệ o thải n i h ng năm khoảng 30%

Quy trìn ăn nu i lợn nái sinh s n:

Giống bố mẹ Con thương ph m

Trang 12

Hình 1 2 Sơ ồ quy trình hăn nu i lợn nái sinh sản kèm dòng thải

Thuyết minh quy trình:

* Phối giống l ớc yêu cầu kỹ thuật cáo trong quá trình nuôi lợn nái sinh sản Quá trình phối giống phải thực hiện úng thời i m v úng kỹ thuật mới cho hiệu suất cao

- C ng oạn thực hiện phối giống thành công, lợn nái sẽ ợc mang thai 4

th ng Gi i oạn này cần chú ý tới qu tr nh hăm só n i ầu, phải có chế ăn uống và thực hiện tiêm vắc- in ầ ủ cho chất l ợng lợn con tốt

* Trong quá trình lợn nái sinh con: Mỗi nái mẹ sẽ sinh trung bình 10con/l a Quá trình lợn nái sinh con, cần tiến hành các thao tác chu n hóa lợn con mới sinh tiện cho việ hăm só nu i về sau Lợn con cần ợc cắt dây rốn, bấm răng n nh ắt u i vệ sinh, theo úng kỹ thuật

* Quá trình nuôi lợn con: thời gi n ầu sau 21 ngày lợn con sẽ ợc cai s a tách mẹ và tập ăn Quá trình nuôi lợn con sẽ ợ th i kh u phần ăn kh

Nuôi thịt Xuất bán

Trang 13

nhau (sử dụng các loại m theo i tu i của lợn) và thực hiện tiêm vắc-xin (thời

gi n ti m ợc thực hiện khi lợn ợc t 2-3 tuần tu i) Lợn nái cho phối giống tiếp theo hăm só theo qu tr nh ắt ầu t ớc kỹ thuật phối giống Trong

tr ờng hợp khoảng 30 ngày mà lợn mẹ h ng dục thì sẽ bị thải ra khỏi n v chuy n gi o ho n vị thu mua lợn thịt Tỷ lệ o thải n i h ng năm khoảng 30%

Quá trình nuôi lợn nái sinh sản có phát sinh chất thải rắn hàng ngày (phân lợn)

v n ớc thải t hoạt ng vệ sinh chuồng nuôi Toàn b n ớc ti u và phân lợn ợc thu hồi vào b gom s u ó ợ m l n m p ph n

Lợn con sau khi tách mẹ ợc chuy n ến chuồng nuôi mới Nh ng con ạt chất l ợng tốt sẽ ợc ch n l c xuất bán cho khách hàng hoặ nu i gây nái quay vòng với số l ợng là 3.720 con 3000 con còn lại chủ trang trại gi lại chuy n tới chuồng nuôi lợn th ng ph m nu i ến 100 – 110kg/con xuất bán

Quy trìn ăn nu i lợn t ươn p ẩm:

Hình 1 3 Sơ ồ quy trình hăn nu i lợn thương ph m

Thuyết minh quy trình:

Lợn con cai s a không xuất bán sẽ ợc gi lại nuôi lợn th ng ph m Lợn

ợc nuôi trong khu vực chuồng nuôi mới, chuồng ợc thiết kế theo t ng ô có quạt hút gió, hệ thống l m m t m ng ăn v i uống n ớc tự ng Lợn ợc nuôi theo hình

th c công nghiệp, việ hăm só nh ho ăn uống ợc thực hiện tự ng hóa, th c

Lợn giống (t trang trại)

tr ng l ợng 10-12kg/con Tiếng ồn m i h i n ớc thải, phân

Nu i hăm só lợn thịt (06 tháng )

Lợn 130-165 ngày tu i (tr ng l ợng ạt 65-100kg)

Xuất bán (lợn khoảng 100 - 110 kg)

Trang 14

ra chuồng Lợn ợc uống n ớc bằng núm uống thông minh (khi lợn ngậm vào núm

th n ớc sẽ tự ng chảy ra), núm uống ợc bố trí linh hoạt cao thấp phụ thu c vào

tu i của lợn Áp dụng ph ng th c quản lý: cùng vào-cùng ra, theo th tự u ti n là: cả khu – t ng chuồng – t ng dãy – t ng ô

Việc tắm rửa cho lợn trung bình 1 lần/ngày Lịch phun khử trùng trong chuồng ịnh kỳ 1 tháng/lần, ngoài chuồng ịnh kỳ lần 2 tháng/lần

Lợn nuôi trong khoảng 6 tháng sẽ ợc xuất chuồng Nếu ng ng thuốc kháng sinh cho lợn thì phải ng ng thuốc t 1 - 2 tuần tr ớc khi xuất chuồng Sau mỗi

ợt nuôi hoặc sau khi chuy n n huồng nuôi, thiết bị trong chuồng nuôi sẽ ợc rửa sạch và khử khu n v trống 1-2 tuần

Quá trình nuôi có phát sinh chất thải hàng ngày (phân lợn, bao bị ựng cám) và

n ớc ti u của lợn n ớc thải t hoạt ng c rửa chồng nuôi Toàn b n ớc ti u và phân lợn ợc thu vào hố gom s u ó ợ m l n m p ph n Số l ợng phân sau khi ép phục vụ cho hoạt ng bón cây tại trang trại và bán cho n vị có nhu cầu thu mua

+ Lợn n i on/năm: ới tỷ lệ ực/ 200-250 mái, trung bình mỗi năm lợn nái sinh khoảng 6.720 lợn on/năm

+ Các loại ăn quả: ăn quả chủ yếu l ởi và nhãn

4 Nguy n liệu nhi n liệu vật liệu iện năng hó hất sử ụng nguồn ung ấp iện nướ ủ n ầu tư

a Nguyên liệu, vật liệu của d n ầu tư

- Nhu cầu nguyên liệu phục vụ cho trang trại hăn nu i hủ yếu th ăn v

thuốc phòng bệnh:

Nhu cầu về th ăn ho lợn:

Ước tính số l ợng lợn sinh ra khoảng 7 on/năm rong ó:

- Số lợn on ợc gi lại nuôi thành lợn thịt th ng ph m theo qu m ã ăng k : on/năm

Trang 15

- Số lợn còn lại ợc bán làm lợn con giống với quy mô khoảng 7 on/năm

Bảng 1 1 Bảng thể hiện lƣợng thứ ăn ho lợn theo từng gi i oạn

21 ngày

sau sinh

Tháng thứ nhất sau sinh

Lợn con tập ăn (450g/con/ngày) 1,7kg/con/ngày 2,5kg/con/ngày

Lợn thịt: on/năm

Lợn con sau sinh khoảng 21 ngày tu i sẽ cai s a, tách mẹ và tập ăn L ợng th c

ăn ho lợn on gi i oạn này khoảng 5 g/ on/ng ợc chia thành 5 - 6 b a Lợn con sau khoảng 30 ngày tu i trung nh ạt khoảng 8kg/ on o gi i oạn này, m t năm sẽ có khoảng 3.720 con lợn ợc xuất n làm con giống, còn lại khoảng 3.000 con sẽ ợc nuôi tiếp thành lợn thịt th ng ph m Thời gian nuôi lợn thịt ến khi xuất chuồng khoảng th ng o ó l ợng th ăn ho lợn on trong năm ớc tính khoảng:

T1 = (450g/con/ngày x 6.720 con x 7 ngày) + (450g/con/ngày x 3.000 con x 30 ngày)

= 61.668.000 (g) = 61.668 (kg)

L ợng th ăn ho lợn on v o gi i oạn tháng tiếp theo khoảng 1,7kg/con/ngày

v l ợng th ăn trong th ng n lại tr ớc khi xuất chuồng khoảng 2,5kg/con/ngày

Nh vậy, ta có th ớ tính l ợng th ăn ho lợn thịt trong m t năm khoảng:

T2 = (3.000 con x 1,7 kg/con/ngày x 30 ngày) + (3.000 con x 2,5 kg/con/ngày x 60 ngày)

= 603.000 (kg)

L ợng th ăn ho on lợn ực trong m t năm khoảng:

T3 = 2 con x 2,5 kg/con/ngày x 365 ngày = 1.825 (kg)

L ợng th ăn ho lợn nái trong m t năm khoảng:

T4 = 400 con x 2kg/con/ngày x 365 ngày = 292.000 (kg)

Nh vậy, t ng l ợng th ăn ung ấp cho toàn b n lợn khoảng:

T = T1 + T2 + T3 + T4 = 958.49 kg/năm t ng ng khoảng 80 tấn/tháng + Nguồn cung cấp th ăn hăn nu i: C ng t C inh ỡng Hồng Hà Các loại kháng sinh, vắ in ợc mua t sở cung cấp thuố thú trong ịa bàn

t nh rong qu tr nh hăn nu i t v o t nh h nh thực tế mà Chủ dự án sẽ sử dụng

l ợng thuốc, vắc xin phòng bệnh theo ch ịnh củ ng nh hú ối với các loại hóa chất khử trùng, vôi b t, chủ dự n ũng lựa ch n mua t sở tr n ịa bàn t nh

Trang 16

b Nhu cầu sử dụng iện nướ ủa d án:

 Nhu cầu sử dụng điện và nguồn cung cấp điện:

iện năng ung ấp cho hoạt ng của dự n ợc lấy t nguồn iện l ới của Chi nh nh C ng t iện lự ĩnh hú - huyện Lập Thạch

- L ợng iện năng ti u thụ cho các mụ í h sử dụng vận hành máy móc, thiết

bị phục vụ hăn nuôi, sinh hoạt công nhân viên và cho vận hành hệ thống xử l n ớc thải của trang trại trung bình khoảng 30.000 KWh/tháng

 Nhu cầu sử dụng nước và nguồn cung cấp nước:

- Nhu cầu cấp n ớc cho sinh hoạt: Số cán b công nhân viên làm việc trong trang trại l 5 ng ời L ợng n ớc cấp ho ng ời/ngày theo TCXDVN 33:2006 là l/ng ời/ngày Nh vậ l ợng n ớc cấp cho hoạt ng sinh hoạt của Dự án là: 15

ng ời x l/ng ời/ngày = 1.500lít/ngày = 1,5 m3/ng m

Nhu cầu sử dụng n ớc của trang trại cụ th nh s u:

- Nhu cầu sử dụng n ớc cho hoạt ng hăn nu i:

rong hăn nu i lợn n ớ ợc sử dụng phục vụ các hoạt ng nh : N ớc uống cho lợn n ớc tắm cho lợn n ớc rửa chuồng trại n ớc sử dụng cho hệ thống phun s ng l m m t huồng trại n ớc khử tr ng ph ng tiện vận chuy n và khách ra vào trang trại Nhu cầu sử dụng n ớc cho lợn ăn vào khối l ợng củ th chúng theo t ng gi i oạn phát tri n khác nhau Tham khảo số liệu t các trang trại hăn nu i tập trung ng hoạt ng tr n ịa bàn t nh, với quy mô của dự n th h ng ng l ợng

n ớ ớc tính sẽ sử dụng nh s u:

Nước uống cho lợn:

Lợn on trong gi i oạn h t h mẹ sẽ sử dụng khoảng 0,045 lít/con/ngày

l ợng n ớc sử dụng ít do trong s a mẹ ã h a khoảng 9 % n ớc) M t th ng s u ó ịnh m c sử dụng n ớ tăng l n khoảng lít/ on/ng ng tự nh h tính l ợng

th ăn ho lợn, ta có th ớ tính l ợng n ớc uống cho lợn on trong gi i oạn này

nh s u:

N = 5 7 + 7 7 + = 55 5 lít/năm Lợn con trong tháng th 3 sẽ sử dụng khoảng 7 lít/con/ngà v trong gi i oạn

2 tháng tiếp theo ến khi xuất chuồng, nhu cầu sẽ tăng l n khoảng 10 lít/con/ngày

L ợng n ớc uống sử dụng cho lợn trong gi i oạn này khoảng:

N = 7 + = lít/năm = 2.430 m3/năm

ối với lợn nái, nhu cầu n ớc uống ũng kh nh u theo thời kỳ gi i oạn

tr ớ sinh v gi i oạn nuôi con) Lợn n i tr ớc sinh có nhu cầu n ớc uống khoảng 10

Trang 17

lít/ on/ng v tăng l n trong trong gi i oạn nuôi con khoảng 18 lít/con/ngày T ng

l ợng n ớc uống cho lợn n i ạt khoảng:

= 7 9 lít/năm t ng ng khoảng 13,16 (m3/ngày)

Nước tắm và nước rửa chuồng:

Ngo i n ớ ng ho ăn uống, hoạt ng hăn nu i lợn cần m t l ợng n ớc rất lớn tắm rửa và vệ sinh chuồng trại, dụng cụ hăn nu i ối với lợn sau khi tách

n v lợn tr ởng thành, nhu cầu n ớc tắm v n ớc rửa chuồng trung bình khoảng lít/ng / on ối với lợn on khi h t h n tr ng l ợng ũng nh l ợng chất thải thải r ít h n n n nhu ầu về n ớc tắm v n ớc rửa chuồng ũng ít h n trung nh khoảng 15 lít/ngày/con

T ng l ợng tắm v n ớc rửa chuồng cho lợn trong trang trại ớc tính khoảng:

NT = (6.720 con x 21 ngày x 15 lít/con/ngày) + (3.000 con x 127 ngày x 40

lít/con/ngày) + (402 con x 365 ngày x 40 lít/con/ngày)

= lít/năm t ng ng khoảng 64,5 m3/ngày

- N ớc làm mát chuồng trại ợc sử dụng tuần hoàn là 0,1 m3/ngày m

- N ớ s t tr ng ợc phun dạng phun s ng l n ối t ợng cần sát trùng, do

án, 02 giếng khai thác cấp cho hoạt ng hăn nu i ủa trang trại hi i v o hoạt

ng, chủ dự án sẽ thực hiện lập hồ s in ấp giấ ph p kh i th n ớ ới ất theo úng qu ịnh của Luật i ngu n n ớc

S ồ cân bằng n ớc sử dụng của trang trại:

Trang 18

Hình 1 4 Nhu cầu sử dụng nướ và sơ ồ cân bằng nước của d án

c Nhu cầu sử dụng hóa chất của d án:

Bảng 1 2 Khối lượng nguyên liệu và hóa chất sử dụng cả D án

STT Nguyên liệu, hóa chất ơn vị Số lượng

ã Liễn S n hu ện Lập hạ h t nh ĩnh hú ó t ng iện tí h l 5 m2 Trong

ó o gồm 34.834,9m2, phần n lại l ất th ợ h hăn nu i Ngu ễn ạnh iến sử ụng với t ng iện tí h l 5 m2 ị trí tiếp gi p ủ khu ất nh s u:

- hí N m tiếp gi p với ờng li n th n ủ khu vự ;

m3/ng m

Nhu cầu tắm,

vệ sinh chuồng trại 64,5

m3/ng m

N ớc sát trùng, rửa dụng cụ 0,1

m3/ng m

N ớc làm mát chuồng 0,5

(tuần hoàn sử dụng)

N ớc cấp trung bình:

79,76 m3/ng m

Trang 19

- hí ng v phí ắ tiếp gi p với khu ất r ng sản uất ủ ị ph ng;

- C h tr ng trại hăn nu i lợn ủ h hăn nu i Ngu ễn inh Hải khoảng

7 m về phí ng N m

Vị trí của dự n ợc th hiện qu s ồ ới :

Trang 20

Hình 1 5 Vị trí th c hiện d án trên google maps

Vị trí th c hiện d án

Trang 21

5.2 Các hạng mục công trình chính của D án

Các hạng mục công trình của Dự án hiện tại kh ng th i so với n i dung báo

o ã ợc UBND t nh ĩnh hú phê duyệt tại Quyết ịnh số 2094/ UBND ngày 06/08/2021 Cụ th nh s u:

Trang 22

cụ th nh s u:

- Nhiệm vụ lập quy hoạch bảo vệ m i tr ờng thời kỳ 2021-2030, tầm nh n ến năm 5 tại Quyết ịnh số 274/ -TTg ngày 18/02/2020 của Thủ t ớng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch bảo vệ m i tr ờng thời kỳ 2021-2030, tầm nh n ến năm

- Phù hợp với Chiến l ợc bảo vệ m i tr ờng quố gi ến năm tầm nhìn

ến năm 5 tại Quyết ịnh số 5 / -TTg ngày 13/4/2022 của Thủ t ớng Chính phủ Phê duyệt Chiến l ợc bảo vệ m i tr ờng quố gi ến năm tầm nh n ến năm 5 ;

- h hợp với u ết ịnh 54/ 7/ -UBND ngày 22/12/2017 ủ U N t nh ĩnh hú n h nh qu ịnh ph n v ng m i t ờng tiếp nhận n ớ thải v khí thải

h ởng ến s c khỏe ng ời l o ng

Khí thải phát sinh t hầm iog s ợc tận dụng cho các hoạt ng sinh hoạt và

hăn nu i n n m t ng tới m i tr ờng là không lớn

b M i trườn nước

ối với m i tr ờng n ớc: Chủ ầu t ã ầu t ựng trạm xử l n ớc thải tập trung công suất 150 m3/ng m xử l ảm bảo nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 62-MT/2016/BTNMT, c t B - Quy chu n kỹ thuật quốc gia về n ớc thải hăn nu i q=0,9; Kf=1,1) Toàn b l ợng n ớc thải ph t sinh s u khi ợc xử l ạt yêu cầu sẽ ợc thải ra hệ thống k nh m ng ti u tho t n ớc của khu vực

Trang 23

ng ti u tho t n ớc tiếp giáp dự n ợc sử dụng cấp n ớ t ới tiêu cho sản xuất nông nghiệp của h n th n Xu n i o ó m t ng của hoạt ng xả

n ớc thải của trang trại ối với m i tr ờng là không lớn Chủ dự án cam kết vận hành

và xử lý các nguồn n ớc thải phát sinh ảm bảo quy chu n ho ph p tr ớc khi thải hệ thống k nh m ng

Khu vực thực hiện dự n ung qu nh l ờng liên thôn, khu trang tại hăn nuôi của Ông Nguyễn Mạnh Tiến v khu ất r ng sản xuất cách khu n o vậy có th nh gi vị trí thực hiện dự án hoàn toàn phù hợp với s c chịu tải của môi

tr ờng

Trang 24

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC C NG TRÌNH BIỆN PHÁP BẢO VỆ M I

+ Toàn b l ợng n ớ m sẽ ợc thu gom vào hệ thống m ng v B400 d c theo hệ thống chuồng trại nh iều hành, kho thuố …với dốc thiết kế là i=2% T ng chiều dài m ng thu gom n ớ m ủa trang trại là 355m

Toàn b n ớ m t trang trại sẽ theo dố ịa hình chảy xuống hồ sinh h c

và 1 phần chả tr n r ngo i k nh m ng ti u tho t n ớc của khu vự khi ó m lớn

T ng chiều i tho t n ớ m ủa trang trại là: 26m

+ h ng th c xả: Tự chả theo dố ịa hình)

+ Ch năng: hu gom ti u tho t n ớ m tr n iện tích của Dự án, tránh gây ngập úng khi ó m lớn diễn ra trong thời gian dài

S ồ tho t n ớc của Nhà máy

Hình 3 1 Sơ ồ thu gom nướ mư ủa d án

N ớ m tr n

mái

Hệ thống cống thu gom n ớ m

N ớ m hảy trên bề mặt

Trang 25

Hình 3 2 Hệ thống mương tho t nướ mư ủa D án

u om t o t nướ t i:

- S ồ thu gom tho t n ớc thải của Dự n nh s u:

Hình 3 3 Sơ ồ thu gom, và phân luồng nước thải của D án

ng ti u tho t n ớc của khu vực Trạm XLNT tập trung công suất 150m3/ngày

Trang 26

- N ớc thải sinh hoạt ợc thu gom bằng ống uPVC có D90 về b tự hoại 3 ngăn xử l s s u ó ó theo hệ thống ờng ống thu gom n ớc thải D110 về trạm xử l n ớc thải tập trung của trang trại xử l ng n ớc thải hăn nu i

- Nước thải từ chăn nuôi: Phía sau mỗi chuồng nuôi xây dựng các hố thu gom thu n ớc thải và phân t các hoạt ng hăn nu i N ớc ti u lẫn ph n v n ớc vệ sinh chuồng nuôi) N ớc thải t các hố thu phía sau chuồng theo dốc thiết kế sẽ chảy về b gom tr ớc hầm biogas bằng hệ thống ống nhựa HDPE D300 T ng chiều dài tuyến thu gom n ớc thải t các chuồng nuôi về bề gom tr ớc hầm biogas là 368m

M t phần n ớc thải t b gom chảy vào hầm biogas, phần còn lại sẽ ợ

l n m p ph n t h n ớc thải N ớc thải t ng oạn ép phân sẽ theo ợ

về hầm biogas bằng rãnh thu gom Sau thời gian xử lý thiếu khí tại hầm iog s n ớc thải sẽ chảy vào hệ thống XLNT tập trung công suất 150m3/ng m tiếp tục xử lý

ạt quy chu n tr ớc khi xả r ngo i m i tr ờng

 C n trìn t o t nước th i:

Toàn b l ợng n ớc thải phát sinh t Dự án sẽ ợc thu gom về trạm xử lý

n ớc thải tập trung với công suất 150m3/ng xử l ạt QCNVN MT/2016/BTNMT, c t B - Quy chu n kỹ thuật quốc gia về n ớc thải hăn nu i q= 0,9; Kf=1,1) tr ớc khi thải r ngo i m i tr ờng

i m xả thải: N ớc thải sau xử lý t trạm XLNT sẽ ợc xả qu i m xả ra kênh tiêu nằm tiếp giáp phía Nam của Dự án Kênh này chủ yếu phục vụ tiêu thoát

n ớc của khu vực Chiều i oạn ống tho t n ớc t hệ thống xử l n ớc thải ra kênh tiêu là 150m, bằng cống nhựa HDPE D200

- T vị trí i m xả thải: X(m) = 2370581.535; Y (m)=550517.263

S ồ thu gom n ớc thải tại trang trại ợc th hiện nh h nh s u:

Trang 27

Hình 3 4 Sơ ồ thu gom tho t nước thải của trang trại

1.3 Xử lý nướ t i:

* Đối với nước th i sinh hoạt

N ớc thải sinh sinh hoạt phát sinh t dự án sẽ ợ ợc thu gom và xử l s

b tại b tự hoại 3 ngăn tr ớc khi chảy vào hệ thống xử l n ớc thải tập trung của Dự

án Nguyên lý xử l n ớc thải sinh hoạt tại b tự hoại ngăn nh s u:

Hình 3 5 Mô hình bể t hoại ngăn

Ép phân

Trang 28

L u tr : Chất cặn ã ợc thải ra sẽ ợ l u tr lại trong ngăn;

Lắng ng: Chất thải s u khi l u tr lắng ng lại thành b t váng và bùn;

Xử lý: Diễn ra quá trình xử lý sinh h c Các chất h u trong n ớc thải và bùn cặn ã lắng chủ yếu l h ro on ạm, chất o ợc phân hủy bởi các vi khu n kỵ khí và các loại nấm men Nhờ vậy, cặn lên men, bớt mùi hôi, giảm th tích

Chất không tan chuy n thành chất tan và chất khí (CH4 , CO 2 , H 2 S, NH 3 , )

N ớc thải tr ớ ti n i qu ngăn th nhất, phần lớn các cặn sẽ ợc lắng xuống

và phân huỷ kỵ khí s u ó n ớc chả qu ngăn lắng th 2, tại ặn l lửng tiếp tục phân huỷ kỵ khí ới hoạt ng của vi sinh vật, các chất h u ị phân hủy, m t phần tạo thành các chất khí và m t phần tạo thành các chất v h t n N ớc thải

qu ngăn th 3 vẫn còn ch a nhiều hợp chất h u o ó ần phải l u th m thời gian phân huỷ tiếp

Ngoài ra, tại b tự hoại ợc thiết kế lỗ th ng h i l ợng khí hình thành trong quá trình lên men không bị tích tụ và gây áp suất lên bề mặt b

* Đối với nước th i ăn nu i:

thu gom hết toàn b l ợng n ớc thải về hệ thống xử lý của Dự án, chủ h hăn nu i ã ầu t m p ph n t h ph n v n ớc thải t b gom tr ớc hầm iog s thu hết n ớc thải phát sinh t Dự án

Toàn b l ợng ph n v n ớc tại b gom tr ớc hầm iog s ợ m lên máy

ép dạng trục vít Tại phân ép qua m t hệ thống trục vít qua 02 cấp Ở cấp th

nhất, khe hở trục vít và lỗ l ới l c lớn (lọc thô) sẽ gi lại phần lớn các chất th v

sang cấp N ớc th a sẽ ợc tuần hoàn trở về b thu phân Các chất thải sẽ ợc ép thành dạng rắn ó m thấp tùy theo m iều ch nh r ng của cử ầu ra Phần bã

t ng ối kh n n m i h i ợc giảm thi u ng k N ớc thải phần ầu ra tại cấp 02

ó h m l ợng cặn rất nhỏ ợ v o hầm iog s tiếp tụ ử l h n ã kh sẽ

ợc sử dụng bón cho cây trồng trong trang trại n ho n vị thu mua

Nguyên lý xử lý nước thải tại hầm Biogas

rong n ớc thải hăn nu i lợn, phần hợp chất h u ễ phân hủy sinh h c chiếm chủ yếu Vì vậ n ớc thải sau khi qua biogas có th loại bỏ ợc khoảng 60% COD, 80% cặn l lửng Các vi sinh vật kị khí sẽ hoạt ng nhằm tách bỏ phần cặn lắng ũng nh ph n hủy các chất rắn l lửng trong n ớc thải Quá trình phân hủy yếm khí xả r theo gi i oạn:

Gi i oạn ( y p ân): ắt mạ h hợp hất o ph n tử th nh hất

h u n giản h n nh monos rit mono it hoặ muối pivur t kh

Ngày đăng: 19/06/2023, 18:54

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm