Các bang biểu trong đề cương kế hoạch triển khai chương trình giám sát dịch bệnh, phòng tránh, khắc phục hậu quả thiên tai và SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HẢI DƯƠNG PHÒNG TRỒNG TRỌT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨ[.]
Trang 1SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HẢI DƯƠNG
PHÒNG TRỒNG TRỌT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU 01 BÁO CÁO TIẾN ĐỘ SẢN XUẤT
Kỳ báo cáo từ 26/03 đến 01/4/2018
1 Tình hình chung
1.1 Về diễn biến thời tiết
Tuần qua, đêm và sáng trời nhiều mây, có mưa nhỏ vài nơi, ngày giảm mây trời nắng Gió Đông nam cấp 2 - 3 Nhiệt độ TB: 22.0 – 23 0C; cao: 27.0 – 29 0C; thấp: 16.0 – 18 0C; ẩm độ: 60- 90%
1.2 Những vấn đề đặc biệt cần lưu ý liên quan đến sản xuất (dịch bệnh, thiên tai,…)
- Cây lúa:
+ Theo báo cáo của phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế các huyện, TP, TX toàn tỉnh gieo cấy 58.857ha đạt 99,7% KH; giảm 518ha so với vụ xuân 2017 Diện tích giảm chủ yếu do chuyển sang trồng màu, cây ăn quả và phi nông nghiệp
+ Cơ cấu trà: Trà sớm 6.492ha (chiếm 11% tổng diện tích), trà muộn 52.365ha (= 89%)
+ Phương thức gieo cấy: Mạ dược 8.876ha (chiếm 15% diện tích gieo cấy), mạ sân 31.953ha (54,3), gieo thẳng 17.358ha (29,5%), cấy máy 675ha (1,2%)
+ Cơ cấu giống: Diện tích lúa lai 2.305ha (chiếm 3,9% diện tích gieo cấy), lúa chất lượng 38.500ha chiếm (64,5%); lúa thường 18.052ha (31,6%)
+ Hiện nay, trà xuân sớm đang ở giai đoạn kết thúc đẻ nhánh chuẩn bị phân hóa đòng, trà xuân muộn đang ở giai đoạn đẻ nhánh rộ đến cuối đẻ nhánh
+ Các cơ quan chuyên môn tăng cường hướng dẫn nông dân bón thúc đón đòng
- Cây ngô: Diện tích gieo trồng 1.160ha, đat 116% KH
- Sâu bệnh:
- Bệnh đạo ôn lá gây hại gia tăng dần, DTN 3,2ha, tỷ lệ 3-5% cao 10-15% số lá, cấp C1-C5 trên giống Nếp, P6, TBR225, BC15 tại Vĩnh Hoà - Ninh Giang, Hà Kỳ - Tứ Kỳ, Lê Hồng, Ngũ Hùng – Thanh Miện, đã phòng trừ 30ha Ngoài ra bệnh phát sinh gây hại nhẹ rải rác với tỷ lệ 1-2%, tại các huyện trong tỉnh
- Bệnh lùn sọc đen phương Nam xuất hiện trên giống lúa Xi23 tại xã Quyết Thắng – Thanh Hà
Trang 2- Ngoài ra các đối tượng bọ xít đen, bọ trĩ gây hại rải rác; OBV, sâu cuốn lá nhỏ gây hại với mật độ và tỷ lệ thấp; chuột hại cục bộ những vùng gần gò đống, lối đi
II Diện tích gieo trồng và dự báo năng suất, sản lượng
TT Loại cây trồng DT
Kế hoạch (ha)
DT gieo trồng (ha)
Tình trạng sinh trưởng
DT Thu hoạch theo tuần (ha)
Ước
ns (ta
̣/ha)
Sản lượng (tấn)
Giá bán (đ/kg)
Giá trị (triệu đồng/ha)
DT mất trắng (ha) Do
thiên tai
Do sâu bệnh
CÂY NGẮN NGÀY
2 Ngô ăn bắp tươi
CÂY DÀI NGÀY
2 Thanh Long
3 Xoài
4 Chuối
5 Cam quýt chanh
6 Bưởi
7 Nhãn
8 Vải
9 Ổi
10 Na
11 Cây khác
Trang 3Ngày 30 tháng 03 năm 2018
Chuyên gia báo cáo
Lê Thái Nghiệp