ảy NaCl Đ đi u ch Clo trong phòng thí nghi m, ngể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ế Clo trong phòng thí nghiệ
Trang 1Nhóm 2 Câu 36 - 70
Trang 4,5,6Chương V
Trang 2Câu 36: Đ n ch t halogen nào sau ơn chất halogen nào sau ất halogen nào sau
đây là ch t r n đi u ki n th ất halogen nào sau ắn ở điều kiện thường? ở điều kiện thường? ều kiện thường? ện thường? ường? ng?
A Clo
B Brom
C lot
D Flo
Trang 3Câu 37: Ch t nào sau đây ph n ng đ ất halogen nào sau ản ứng được với ứng được với ược với c v i ới khí clo trong đi u ki n thích h p? ều kiện thường? ện thường? ợc với
Trang 4Câu 38: Có th đi u ch khí clo trong phòng thí ể điều chế khí clo trong phòng thí ều kiện thường? ế khí clo trong phòng thí nghi m b ng cách nào sau đây? ện thường? ằng cách nào sau đây?
A Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ịch NaCl có màng ngăn
C Cho F2 đ y Cl ẩy Cl 2 ra kh i dung d ch NaCl ỏi dung dịch NaCl ịch NaCl có màng ngăn
D Đi n phân nóng ch y NaCl ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ảy NaCl
Đ đi u ch Clo trong phòng thí nghi m, ngể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ười ta cho axit i ta cho axit
clohydric đ c tác d ng v i m t ch t oxi hóa m nh, có th là ặc tác dụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ới một chất oxi hóa mạnh, có thể là ột chất oxi hóa mạnh, có thể là ất oxi hóa mạnh, có thể là ạnh, có thể là ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit
mangan dioxit r n ho c kali penmanganat r n,…N u dùng ắn hoặc kali penmanganat rắn,…Nếu dùng ặc tác dụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ắn hoặc kali penmanganat rắn,…Nếu dùng ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit
mangan dioxit thì c n xúc tác nhi t đ còn v i kali ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ột chất oxi hóa mạnh, có thể là ới một chất oxi hóa mạnh, có thể là
penmanganat thì có th đun ho c không đun nóng ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ặc tác dụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là
Trang 5Câu 39: Cho m t m u đá vôi (ch a CaCO3) vào ột mẩu đá vôi (chứa CaCO3) vào ẩu đá vôi (chứa CaCO3) vào ứng được với dung d ch HCl d , hi n t ịch HCl đặc tác dụng với KMnO ư ện thường? ược với ng x y ra là ản ứng được với
A đá vôi không tan.
B đá vôi tan ra, dung d ch chuy n sang màu xanh ịch NaCl có màng ngăn ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit
C đá vôi tan ra, có khí không màu thoát ra
Trang 6Câu 40: Cho PTHH sau: KMnO4 + HClđ c -> KCl ặc tác dụng với KMnO + MnCl2 + Cl2 + H2O
T ng t t c h s t i gi n c a PTHH trên là ổng tất cả hệ số tối giản của PTHH trên là ất halogen nào sau ản ứng được với ện thường? ố tối giản của PTHH trên là ố tối giản của PTHH trên là ản ứng được với ủa PTHH trên là
Trang 7Câu 41: Đ ph n ng đ v i 20g h n h p X g m Mg và Cu ể điều chế khí clo trong phòng thí ản ứng được với ứng được với ủa PTHH trên là ới ồn hợp X gồm Mg và Cu ợc với ồn hợp X gồm Mg và Cu
c n dùng 11,2 lít khí clo (đktc) Thành ph n ph n trăm v ần dùng 11,2 lít khí clo (đktc) Thành phần phần trăm về ần dùng 11,2 lít khí clo (đktc) Thành phần phần trăm về ần dùng 11,2 lít khí clo (đktc) Thành phần phần trăm về ều kiện thường?
kh i l ố tối giản của PTHH trên là ược với ng c a Mg trong h n h p X là ủa PTHH trên là ỗn hợp X là ợc với
Trang 8Câu 42: C u hình electron c a ion Cl ất halogen nào sau ủa PTHH trên là - (Z = 17) là
A
B
C
D
Trang 9Câu 43: Dung d ch HCl không ph n ng v i dung ịch HCl đặc tác dụng với KMnO ản ứng được với ứng được với ới
d ch nào sau đây? ịch HCl đặc tác dụng với KMnO
Vì:
A AgNO3 có ph n ng vì t o k t t a (AgCl) ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl) ạnh, có thể là ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ủa phương trình là : 35
B KOH có ph n ng vì t o ch t đi n li y u (H ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl) ạnh, có thể là ất oxi hóa mạnh, có thể là ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit 2O).
đi u ki n c a ph n ng trao đ i ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ủa phương trình là : 35 ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl) ổng hệ số tối giản của phương trình là : 35
D Na2CO3 có ph n ng vì t o ra khí (CO ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl) ạnh, có thể là 2).
Đáp án c n ch n là B ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ọi a,b lần lượt là số mol Mg,Cu
Trang 10Câu 44: Dãy nào sau đây s p x p theo chi u ắn ở điều kiện thường? ế khí clo trong phòng thí ều kiện thường? tăng d n tính oxi hoá c a các halogen? ần dùng 11,2 lít khí clo (đktc) Thành phần phần trăm về ủa PTHH trên là
A Cl2, Br2, I2, F2 B I2, Br2, F2, Cl2.
C I2, Cl2, Br2, F2 D I2, Br2, Cl2, F2.
Vì:
Trong m t chu kì, tính oxi hóa gi m d n t F2 ột chất oxi hóa mạnh, có thể là ảy NaCl ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ừ (1),(2) a=0,3 ; b=0,2 I2
=> Tính oxi hóa tăng d n t I ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ừ (1),(2) a=0,3 ; b=0,2 2, Br2, Cl2, F2.
Trang 11Câu 45: Ch t nào sau đây tác d ng đ ất halogen nào sau ụng với KMnO ược với c v i clo ới (đi u ki n ph n ng đ y đ )? ều kiện thường? ện thường? ản ứng được với ứng được với ần dùng 11,2 lít khí clo (đktc) Thành phần phần trăm về ủa PTHH trên là
A F2 B FeCl2 C O2 D FeCl3.
PTHH: 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 (đi u ki n: nhi t đ ) ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ột chất oxi hóa mạnh, có thể là
Trang 12Câu 46: Dãy g m các ch t đ u tác d ng v i dung d ch ồn hợp X gồm Mg và Cu ất halogen nào sau ều kiện thường? ụng với KMnO ới ịch HCl đặc tác dụng với KMnO HCl là: (đi u ki n ph n ng đ y đ ) ều kiện thường? ện thường? ản ứng được với ứng được với ần dùng 11,2 lít khí clo (đktc) Thành phần phần trăm về ủa PTHH trên là
A Fe, CaCO3, NaOH, CuO B Cu, Na2SO3, KOH, FeO.
Vì:
Lo i B vì Cu không ph n ng ạnh, có thể là ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl).
Lo i C vì K ạnh, có thể là 2SO4 không ph n ng ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl).
Lo i D vì Ag không ph n ng ạnh, có thể là ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl).
Trang 13Câu 47: Cho ph ươn chất halogen nào sau ng trình hóa h c sau: MnO ọc sau: MnO 2 + 4HCl đ c ặc tác dụng với KMnOMnCl2 + Cl2 + 2H2O T l gi a s phân t HCl đóng vai ỉ lệ giữa số phân tử HCl đóng vai ện thường? ữa số phân tử HCl đóng vai ố tối giản của PTHH trên là ử HCl đóng vai trò ch t kh và môi tr ất halogen nào sau ử HCl đóng vai ường? ng là
Trong t ng s 4 phân t HCl có 2 phân t đóng vai trò ổng hệ số tối giản của phương trình là : 35 ố tối giản của phương trình là : 35 ử HCl có 2 phân tử đóng vai trò ử HCl có 2 phân tử đóng vai trò
ch t kh và 2 phân t đóng vai trò môi tr ất oxi hóa mạnh, có thể là ử HCl có 2 phân tử đóng vai trò ử HCl có 2 phân tử đóng vai trò ười ta cho axit ng nên t ỉ
l là 2:2 = 1:1 ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Trang 14Câu 48: Tính ch t nào sau đây là tính ch t hoá ất halogen nào sau ất halogen nào sau
h c c b n c a các halogen? ọc sau: MnO ơn chất halogen nào sau ản ứng được với ủa PTHH trên là
A v a oxi hoá v a kh ừ (1),(2) a=0,3 ; b=0,2 ừ (1),(2) a=0,3 ; b=0,2 ử HCl có 2 phân tử đóng vai trò B d tác d ng v i t t c ễ tác dụng với tất cả ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ới một chất oxi hóa mạnh, có thể là ất oxi hóa mạnh, có thể là ảy NaCl các nguyên t khác ố tối giản của phương trình là : 35
C oxi hoá m nh ạnh. D kh m nh ử HCl có 2 phân tử đóng vai trò ạnh, có thể là
Trang 15Câu 49: Cho các phát bi u sau: ể điều chế khí clo trong phòng thí
(a) Đi t flo đ n iot, màu s c c a các đ n ch t halogen đ m d n ừ (1),(2) a=0,3 ; b=0,2 ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ắn hoặc kali penmanganat rắn,…Nếu dùng ủa phương trình là : 35 ơng trình là : 35 ất oxi hóa mạnh, có thể là ậm dần ần xúc tác nhiệt độ còn với kali
(b) đi u ki n th Ở điều kiện thường, các hidro halogenua đều tồn tại ở thể khí ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ười ta cho axit ng, các hidro halogenua đ u t n t i th khí ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ồn tại ở thể khí ạnh, có thể là ở thể khí ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit (c) Trong h p ch t, các halogen đ u có s oxi hóa là -1, +1, +3, +5, ợt là số mol Mg,Cu ất oxi hóa mạnh, có thể là ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ố tối giản của phương trình là : 35 +7.
(d) đi u ki n th Ở điều kiện thường, các hidro halogenua đều tồn tại ở thể khí ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ười ta cho axit ng, các đ n ch t halogen đ u t n t i th ơng trình là : 35 ất oxi hóa mạnh, có thể là ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ồn tại ở thể khí ạnh, có thể là ở thể khí ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit
khí.
(e) Tính axit c a dung d ch HX gi m d n t HI, HBr, HCl, HF ủa phương trình là : 35 ịch NaCl có màng ngăn ảy NaCl ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ừ (1),(2) a=0,3 ; b=0,2
S phát bi u ố tối giản của phương trình là : 35 ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit đúng là
A 3.Vì: B 2 C 4 D 1.
Lo i (c) vì trong h p ch t Flo ch có s oxi hóa -1ạnh, có thể là ợt là số mol Mg,Cu ất oxi hóa mạnh, có thể là ỉ ố tối giản của phương trình là : 35
Lo i (d) vì đi u ki n thạnh, có thể là ở thể khí ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ười ta cho axit ng Brom th l ng và Iot th r nở thể khí ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ỏi dung dịch NaCl. ở thể khí ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ắn hoặc kali penmanganat rắn,…Nếu dùng
Trang 16Câu 50: ng d ng không ph i c a NaCl là Ứng dụng không phải của NaCl là ụng với KMnO ản ứng được với ủa PTHH trên là
A làm mu i ăn h ng ngày ố tối giản của phương trình là : 35 ằng ngày B nguyên li u đi u ch n ện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ưới một chất oxi hóa mạnh, có thể là c Gia - ven.
Trang 17Câu 51: Trong phòng thí nghi m, khí clo th ện thường? ường? ng
đ ược với c đi u ch b ng cách cho axit HCl đ c kh ều kiện thường? ế khí clo trong phòng thí ằng cách nào sau đây? ặc tác dụng với KMnO ử HCl đóng vai
h p ch t nào sau đây? ợc với ất halogen nào sau
A KCl B NaCl C HCl D KMnO4.
Trang 18Câu 52: Công th c c a qu ng cacnalit là ứng được với ủa PTHH trên là ặc tác dụng với KMnO
A NaCl.KCl B NaCl.MgCl2.4H2O C
Na3AlF6 D KCl.MgCl2.6H2O.
Trang 19Câu 53: Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn, ện thường? ịch HCl đặc tác dụng với KMnO thu đ ược với ản ứng được với c s n ph m là ẩu đá vôi (chứa CaCO3) vào
A dung d ch NaOH và n ịch NaCl có màng ngăn ưới một chất oxi hóa mạnh, có thể là c Gia-ven
B dung d ch NaOH, H ịch HCl đặc tác dụng với KMnO 2, Cl2.
C dung d ch NaOH, khí HCl. ịch NaCl có màng ngăn
D n ưới một chất oxi hóa mạnh, có thể là c Gia-ven, khí H2.
Gi i: ảy NaCl
Ph ương trình là : 35 ng trình: 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 ↑ + H2 ↑
Trang 20
Câu 54: Khí clo đi u ch t KMnO ều kiện thường? ế khí clo trong phòng thí ừ KMnO 4 và HCl đ c th ặc tác dụng với KMnO ường? ng l n hiđro ẫn hiđro
clorua và h i n ơn chất halogen nào sau ưới c Đ thu đ ể điều chế khí clo trong phòng thí ược với c khí clo khô, ng ường? i ta l p thi t b ắn ở điều kiện thường? ế khí clo trong phòng thí ịch HCl đặc tác dụng với KMnO
nh hình vẽ d ư ưới i đây:
Dung d ch X và Y l n lịch NaCl có màng ngăn ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ượt là số mol Mg,Cut là
A NaCl và HCl B HCl và H2SO4 đ c.ặc tác dụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là
C H2SO4 đ c và NaCl.ặc tác dụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là D NaCl và H 2 SO 4 đ c ặc tác dụng với KMnO
Trang 21Vì: Bình 1 đ ng dung d ch NaCl bão hòa đ h p th ực phẩm ịch NaCl có màng ngăn ể điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ất oxi hóa mạnh, có thể là ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là
s n ph m ph t o ra sau khi cho KMnO ảy NaCl ẩy Cl ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ạnh, có thể là 4 tác d ng ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là
v i HCl Còn l i khí Clo l n h i n ới một chất oxi hóa mạnh, có thể là ạnh, có thể là ẫn hơi nước không bị hấp ơng trình là : 35 ưới một chất oxi hóa mạnh, có thể là c không b h p ịch NaCl có màng ngăn ất oxi hóa mạnh, có thể là thu, ti p t c d n qua bình 2 ch a H2SO4 đ c nóng, ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ẫn hơi nước không bị hấp ứng vì tạo kết tủa (AgCl) ặc tác dụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là
n ưới một chất oxi hóa mạnh, có thể là c b h p th Thu l y khí thoát ra ta thu đ ịch NaCl có màng ngăn ất oxi hóa mạnh, có thể là ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ất oxi hóa mạnh, có thể là ượt là số mol Mg,Cu c khí Clo tinh khi t ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit
Trang 22Câu 55: Cho 3,6 gam Mg tác d ng h t v i axit HCl l y d ụng với KMnO ế khí clo trong phòng thí ới ất halogen nào sau ư thì thu đ ược với c V lít khí H2 (đktc) Giá tr c a V là (cho Mg ịch HCl đặc tác dụng với KMnO ủa PTHH trên là
Trang 23A HCl, H 2 , FeCl 3 , FeCl 2 B HCl, H2, FeCl2, FeCl3.
Trang 24Câu 57:
Ch dùng quỳ tím có th nh n bi t đ ỉ lệ giữa số phân tử HCl đóng vai ể điều chế khí clo trong phòng thí ận biết được các dung dịch ế khí clo trong phòng thí ược với c các dung d ch ịch HCl đặc tác dụng với KMnO nào sau đây?
A NaOH, NaCl, HCl, NaNO3 B KCl, KOH, HCl, HNO3.
C NaCl, AgNO3, KCl, KOH D NaOH, AgNO3, HCl, NaCl.
Quỳ tím Quỳ tím hóa xanh Quỳ tím không đ i màu ổng hệ số tối giản của phương trình là : 35 Quỳ tím hóa đỏi dung dịch NaCl. Quỳ tím không đ i màu ổng hệ số tối giản của phương trình là : 35
Quỳ tím Quỳ tím hóa xanh Quỳ tím không đ i màu ổng hệ số tối giản của phương trình là : 35 Quỳ tím hóa đỏi dung dịch NaCl. Quỳ tím không đ i màu ổng hệ số tối giản của phương trình là : 35
Trang 25-Câu 58:
Cho 12 gam Mg tác d ng v a đ v i p gam dung d ch ụng với KMnO ừ KMnO ủa PTHH trên là ới ịch HCl đặc tác dụng với KMnO HCl loãng 18,25% thu đ ược với c dung d ch mu i có n ng đ ịch HCl đặc tác dụng với KMnO ố tối giản của PTHH trên là ồn hợp X gồm Mg và Cu ột mẩu đá vôi (chứa CaCO3) vào x% Giá tr c a x là ịch HCl đặc tác dụng với KMnO ủa PTHH trên là
Trang 26
X = 19 (F)
V y Xậm dần. 2 là Flo
Trang 27Câu 60:
H n h p X g m NaBr và NaI Cho h n h p X tan trong n ỗn hợp kim loại gồm 2,7 gam Al và 2,4 gam Mg ợt là số mol Mg,Cu ồn tại ở thể khí ỗn hợp kim loại gồm 2,7 gam Al và 2,4 gam Mg ợt là số mol Mg,Cu ưới một chất oxi hóa mạnh, có thể là c thu đ ượt là số mol Mg,Cu c dung
d ch Y N u cho brom d vào dung d ch Y, sau ph n ng hoàn toàn, cô c n ịch NaCl có màng ngăn ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ư ịch NaCl có màng ngăn ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl) ạnh, có thể là
th y kh i l ất oxi hóa mạnh, có thể là ố tối giản của phương trình là : 35 ượt là số mol Mg,Cu ng mu i khan thu đ ố tối giản của phương trình là : 35 ượt là số mol Mg,Cu c gi m 7,05 gam N u s c khí clo d ảy NaCl ế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ụng với một chất oxi hóa mạnh, có thể là ư vào dung d ch Y, ph n ng hoàn toàn, cô c n dung d ch th y kh i l ịch NaCl có màng ngăn ảy NaCl ứng vì tạo kết tủa (AgCl) ạnh, có thể là ịch NaCl có màng ngăn ất oxi hóa mạnh, có thể là ố tối giản của phương trình là : 35 ượt là số mol Mg,Cu ng
mu i khan gi m 22,625 gam Thành ph n ph n trăm v kh i l ố tối giản của phương trình là : 35 ảy NaCl ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ần xúc tác nhiệt độ còn với kali ều chế Clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit ố tối giản của phương trình là : 35 ượt là số mol Mg,Cu ng c a ủa phương trình là : 35 NaBr trong h n h p X là ỗn hợp kim loại gồm 2,7 gam Al và 2,4 gam Mg ợt là số mol Mg,Cu