vàng Câu 9: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu.. NaOH Câu 11: Chất nào sau đây không phải là chất điện li[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HÙNG SƠN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 3: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường theo phương pháp đẩy không khí (cách 1,
cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí NH ? 3
Câu 4: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu natri, có thành phần chính là
A NH4NO2 B NH4NO3 C NaNO3 D NaNO2
Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa học khi tác dụng với HNO3 đặc, nguội là:
Câu 6: Dung dịch axit nitric tinh khiết không màu khi để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang
màu
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amoniac là chất khí có mùi khai sốc
B Amoniac là chất lỏng có mùi khai sốc
C Amoniac nặng hơn không khí
D Khí amoniac rất ít tan trong nước
Câu 8: Muối nào sau đây là muối axit?
A NaNO3 B NH4Cl C AlCl3 D Na2HPO4
Câu 9: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 10: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A C6H12O6 B CH3COOH C NaOH D NH4Cl
Câu 11: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A Chất khí B Chất rắn C Chắt lỏng D Thể hơi
Câu 12: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A chuyển thành màu xanh B chuyển thành màu đỏ
Trang 2C không đổi màu D mất màu
Câu 13: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit, dung dịch nào có giá trị pH lớn nhất?
Câu 14: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 15: Dung dịch có pH=7 là
Câu 16: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A chất xúc tác B nhiệt độ C nồng độ D áp suất
Câu 17: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A K+, Ba2+, OH- và Cl- B Na+, K+, OH-, HCO3-
C Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Câu 18: Dung dịch HCl 0,001M có
Câu 19: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí
Câu 20: Dung dịch X chứa m gam ba ion: Mg2+, NH4 + , SO42- Chia dung dịch X thành hai phần bằng
nhau:
+ Phần một cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa
+ Phần hai đun nóng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
Câu 21: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số loại ion là
Câu 22: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
nhãn ta dùng
Câu 23: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí
còn lại là
A N2, O2, Cl2 B N2, Cl2, CO2, O2
C Cl2, O2, SO2 D N2, O2
Câu 24: Dung dịch X có chứa 0,10 mol Na ; 0,15 mol 2
Mg ; 0,20 mol Cl và x mol SO24 Giá trị của
x là
Câu 25: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A AlCl3 B Na2HPO3 C (NH4)2CO3 D Na2CO3
Câu 26: NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?
A 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O B 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl +N2
C 2NH3 + 3CuO→N2 +3Cu + 3H2O D NH3 + HCl→NH4Cl
Trang 3Câu 27: Trong công nghiệp, để điều chế axít HNO3 thì cần thực hiện mấy phản ứng?
Câu 28: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 là
A không có hiện tượng gì B có kết tủa màu trắng xuất hiện
C có kết tủa màu đen xuất hiện D có khí hidro bay lên
Câu 29: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH = -92 kJ Hai biện pháp làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A Giảm nhiệt độ và tăng áp suất B Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 30: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 31: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan
là
A 103,85 gam B 77,86 gam C 38,93 gam D 25,95 gam
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 1,12 gam B 11,20 gam C 0,56 gam D 5,60 gam
Câu 33: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín rồi nung nóng với xúc tác thích hợp để phản ứng xảy ra, sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích khí amoniac thu được là
A 8,00 lít B 1,60 lít C 9,33 lít D 16,40 lít
Câu 34: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 2M với 150 ml dung dịch BaCl2 xM, thu được dung dịch Y có nồng
độ ion Cl là 1,1M Giá trị của x là
Câu 35: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M; K2CO3 0,4M
đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được
0,224 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng muối Fe(NO2 3 tạo thành sau phản ứng
A 3,63 gam B 7,26 gam C 2,24 gam D 4,84 gam
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe Ox y và Cu bằng H2SO4 đặc nóng (dư) Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 38: Hỗn hợp X chứa 0,1mol mỗi chất: Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước
dư, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy phần dung dịch đem cô cạn đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 4A 37,25 gam B 19,7 gam C 12 gam D 17,55 gam
Câu 39: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ca2+ và HCO3- Chia X thành 3 phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thu được m gam kết tủa
Phần 2: cho tác dụng với lượng dư Ca(OH)2, thu được 5m gam kết tủa
Phần 3: đem cô cạn dung dịch thu được V1 lít khí CO2 và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, lại thu thêm được V2 lít khí CO2, các thể tích đo ở đktc Tỉ lệ V1 : V2 bằng
Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8% về
khối lượng vào nước, thu được 400ml dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc) Trộn 200ml dung dịch Y với
300ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M, thu được dung dịch có pH=1 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 2: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A Chất rắn B Chắt lỏng C Thể hơi D Chất khí
Câu 3: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A nồng độ B áp suất C chất xúc tác D nhiệt độ
Câu 4: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường theo phương pháp đẩy không khí (cách 1,
cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí NH ? 3
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 5A Amoniac là chất khí có mùi khai sốc
B Amoniac là chất lỏng có mùi khai sốc
C Amoniac nặng hơn không khí
D Khí amoniac rất ít tan trong nước
Câu 6: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A chuyển thành màu đỏ B mất màu
C chuyển thành màu xanh D không đổi màu
Câu 7: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa học khi tác dụng với HNO3 đặc, nguội là:
Câu 8: Dung dịch axit nitric tinh khiết không màu khi để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang
màu
Câu 9: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 10: Dung dịch có pH=7 là
Câu 11: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A NH4Cl B NaOH C C6H12O6 D CH3COOH
Câu 12: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit, dung dịch nào có giá trị pH lớn nhất?
Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 14: Muối nào sau đây là muối axit?
A NH4Cl B Na2HPO4 C AlCl3 D NaNO3
Câu 15: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu natri, có thành phần chính là
A NaNO2 B NH4NO3 C NaNO3 D NH4NO2
Câu 16: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
Câu 17: Dung dịch X có chứa 0,10 mol Na ; 0,15 mol 2
Mg ; 0,20 mol Cl và x mol SO24 Giá trị của
x là
Câu 18: Dung dịch HCl 0,001M có
Câu 19: Dung dịch X chứa m gam ba ion: Mg2+, NH4 + , SO42- Chia dung dịch X thành hai phần bằng
nhau:
+ Phần một cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa
+ Phần hai đun nóng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
Trang 6A 77,6 B 21,9 C 43,8 D 38,7
Câu 20: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số loại ion là
Câu 21: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH = -92 kJ Hai biện pháp làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A Giảm nhiệt độ và tăng áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 22: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 là
A có kết tủa màu trắng xuất hiện B có khí hidro bay lên
C có kết tủa màu đen xuất hiện D không có hiện tượng gì
Câu 23: NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?
A NH3 + HCl→NH4Cl B 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O
C 2NH3 + 3CuO→N2 +3Cu + 3H2O D 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl +N2
Câu 24: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, K+, OH-, HCO3- B K+, Ba2+, OH- và Cl-
C Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Câu 25: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí
Câu 26: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
nhãn ta dùng
Câu 27: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí
còn lại là
A N2, Cl2, CO2, O2 B N2, O2
C N2, O2, Cl2 D Cl2, O2, SO2
Câu 28: Trong công nghiệp, để điều chế axít HNO3 thì cần thực hiện mấy phản ứng?
Câu 29: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A (NH4)2CO3 B Na2CO3 C Na2HPO3 D AlCl3
Câu 30: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M; K2CO3 0,4M
đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là
Câu 31: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 32: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 2M với 150 ml dung dịch BaCl2 xM, thu được dung dịch Y có nồng
độ ion Cl là 1,1M Giá trị của x là
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất
Trang 7(đktc) Giá trị của m là
A 5,60 gam B 11,20 gam C 0,56 gam D 1,12 gam
Câu 34: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan
là
A 77,86 gam B 25,95 gam C 103,85 gam D 38,93 gam
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được
0,224 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng muối Fe(NO2 3 tạo thành sau phản ứng
A 2,24 gam B 3,63 gam C 7,26 gam D 4,84 gam
Câu 36: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín rồi nung nóng với xúc tác thích hợp để phản ứng xảy ra, sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích khí amoniac thu được là
A 1,60 lít B 16,40 lít C 9,33 lít D 8,00 lít
Câu 37: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ca2+ và HCO3- Chia X thành 3 phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thu được m gam kết tủa
Phần 2: cho tác dụng với lượng dư Ca(OH)2, thu được 5m gam kết tủa
Phần 3: đem cô cạn dung dịch thu được V1 lít khí CO2 và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, lại thu thêm được V2 lít khí CO2, các thể tích đo ở đktc Tỉ lệ V1 : V2 bằng
Câu 38: Hỗn hợp X chứa 0,1mol mỗi chất: Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước
dư, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy phần dung dịch đem cô cạn đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 17,55 gam B 12 gam C 37,25 gam D 19,7 gam
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe Ox y và Cu bằng H2SO4 đặc nóng (dư) Sau
phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 40: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8% về
khối lượng vào nước, thu được 400ml dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc) Trộn 200ml dung dịch Y với
300ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M, thu được dung dịch có pH=1 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 87 A 17 A 27 B 37 C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường theo phương pháp đẩy không khí (cách 1,
cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí NH ? 3
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amoniac nặng hơn không khí
B Amoniac là chất khí có mùi khai sốc
C Amoniac là chất lỏng có mùi khai sốc
D Khí amoniac rất ít tan trong nước
Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 4: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
Câu 5: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 6: Dung dịch có pH=7 là
Câu 7: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit, dung dịch nào có giá trị pH lớn nhất?
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa học khi tác dụng với HNO3 đặc, nguội là:
Câu 9: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A NH4Cl B CH3COOH C NaOH D C6H12O6
Câu 10: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu natri, có thành phần chính là
A NH4NO2 B NaNO3 C NaNO2 D NH4NO3
Câu 11: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
C không đổi màu D chuyển thành màu xanh
Trang 9Câu 12: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
A Chắt lỏng B Chất khí C Chất rắn D Thể hơi
Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 14: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:
A chất xúc tác B nhiệt độ C nồng độ D áp suất
Câu 15: Muối nào sau đây là muối axit?
A NaNO3 B NH4Cl C AlCl3 D Na2HPO4
Câu 16: Dung dịch axit nitric tinh khiết không màu khi để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang
màu
Câu 17: Trong công nghiệp, để điều chế axít HNO3 thì cần thực hiện mấy phản ứng?
Câu 18: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ B Na+, K+, OH-, HCO3-
C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D K+, Ba2+, OH- và Cl-
Câu 19: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí
Câu 20: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số loại ion là
Câu 21: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A AlCl3 B (NH4)2CO3 C Na2HPO3 D Na2CO3
Câu 22: NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng nào dưới đây?
A 2NH3 + 3CuO→N2 +3Cu + 3H2O B 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl +N2
C 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O D NH3 + HCl→NH4Cl
Câu 23: Dung dịch X có chứa 0,10 mol Na ; 0,15 mol Mg2; 0,20 mol Cl và x mol SO24 Giá trị của
x là
Câu 24: Dung dịch X chứa m gam ba ion: Mg2+
, NH4 + , SO42- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
+ Phần một cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa
+ Phần hai đun nóng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
Câu 25: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔH = -92 kJ Hai biện pháp làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A Giảm nhiệt độ và tăng áp suất B Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 26: Để phân biệt ba dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ mất
Trang 10nhãn ta dùng
Câu 27: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 là
A không có hiện tượng gì B có kết tủa màu trắng xuất hiện
C có kết tủa màu đen xuất hiện D có khí hidro bay lên
Câu 28: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí
còn lại là
A N2, O2, Cl2 B N2, Cl2, CO2, O2
C Cl2, O2, SO2 D N2, O2
Câu 29: Dung dịch HCl 0,001M có
Câu 30: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 1,12 gam B 11,20 gam C 0,56 gam D 5,60 gam
Câu 32: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M; K2CO3 0,4M
đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là
Câu 33: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình kín rồi nung nóng với xúc tác thích hợp để phản ứng xảy ra, sau phản ứng thu được 16,4 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích khí amoniac thu được là
A 8,00 lít B 1,60 lít C 9,33 lít D 16,40 lít
Câu 34: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan
là
A 77,86 gam B 38,93 gam C 25,95 gam D 103,85 gam
Câu 35: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 2M với 150 ml dung dịch BaCl2 xM, thu được dung dịch Y có nồng
độ ion Cl là 1,1M Giá trị của x là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được
0,224 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng muối Fe(NO2 3 tạo thành sau phản ứng
A 7,26 gam B 4,84 gam C 2,24 gam D 3,63 gam
Câu 37: Hỗn hợp X chứa 0,1mol mỗi chất: Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 Cho hỗn hợp X vào nước
dư, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy phần dung dịch đem cô cạn đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 17,55 gam B 19,7 gam C 37,25 gam D 12 gam
Câu 38: Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ca2+ và HCO3- Chia X thành 3 phần bằng nhau